Từ vựng tiếng Trung chủ đề Lịch sử

99 từ · HSK 1, 3, 4, 5 và 6

Học flashcard

Tổng hợp 99 từ vựng tiếng Trung chủ đề Lịch sử thuộc HSK 1, 3, 4, 5 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Lịch sử theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-6.

Từ vựng Lịch sử HSK 1(1 từ)

Lộ trình HSK 1
HSK 1
yuán

đơn vị tiền tệ (nhân dân tệ)

Từ vựng Lịch sử HSK 3(2 từ)

Lộ trình HSK 3
HSK 3

cổ, cổ xưa, xa xưa

时代HSK 3
shídài

thời đại, thời kỳ, thời đại

Từ vựng Lịch sử HSK 4(13 từ)

Lộ trình HSK 4
历史HSK 4
shǐ

lịch sử

原始HSK 4
yuánshǐ

nguyên thủy, sơ khai

古代HSK 4
dài

thời cổ đại

古老HSK 4
lǎo

cổ xưa

古迹HSK 4

di tích lịch sử

大都HSK 4

Đại Đô (kinh đô của Trung Quốc thời nhà Nguyên, nay là Bắc Kinh)

HSK 4
zòu

tấu, chơi nhạc cụ (ví dụ: tấu nhạc, diễn tấu)

孙子HSK 4
sūnzi

cháu trai

战争HSK 4
zhànzhēng

chiến tranh

管子HSK 4
guǎnzi

ống, ống dẫn

HSK 4

cánh (của chim, máy bay)

起源HSK 4
yuán

nguồn gốc, khởi nguồn

长城HSK 4
chángchéng

Trường Thành, Vạn Lý Trường Thành

Từ vựng Lịch sử HSK 5(16 từ)

Lộ trình HSK 5
书法史HSK 5
shūshǐ

lịch sử thư pháp

从前HSK 5
cóngqián

ngày xưa

伟大HSK 5
wěi

vĩ đại, to lớn

HSK 5
jiàn

kiếm

古董HSK 5
dǒng

đồ cổ

年代HSK 5
niándài

thập kỷ, thời đại

建筑史HSK 5
jiànzhùshǐ

lịch sử kiến trúc

当年HSK 5
dāngnián

ngày đó

敌人HSK 5
rén

kẻ thù, quân địch

文物HSK 5
wén

cổ vật, di sản văn hóa

早期HSK 5
zǎo

giai đoạn đầu

由来HSK 5
yóulái

nguồn gốc

相传HSK 5
xiāngchuán

tương truyền

美术史HSK 5
měishùshǐ

lịch sử mỹ thuật

遗址HSK 5
zhǐ

di tích, phế tích

革命HSK 5
mìng

cách mạng

Từ vựng Lịch sử HSK 6(67 từ)

Lộ trình HSK 6
三顾茅庐HSK 6
sānmáo

ba lần đến lều cỏ mời

事迹HSK 6
shì

thành tích, công trạng

冷战HSK 6
lěngzhàn

chiến tranh lạnh

刻本HSK 6
běn

ấn bản khắc gỗ

卧薪尝胆HSK 6
xīnchángdǎn

nằm gai nếm mật

历代HSK 6
dài

các đời, các triều đại

反抗HSK 6
fǎnkàng

kháng cự, nổi dậy

变迁HSK 6
biànqiān

biến đổi, thay đổi

古人HSK 6
rén

người xưa

史册HSK 6
shǐ

sử sách, lịch sử

四面楚歌HSK 6
miànchǔ

bốn bề đều là ca khúc nước Sở

城堡HSK 6
chéngbǎo

lâu đài

城墙HSK 6
chéngqiáng

thành

大臣HSK 6
chén

tể tướng, bộ trưởng

奴隶HSK 6

nô lệ

嬗变HSK 6
shànbiàn

sự biến đổi

完璧归赵HSK 6
wánguīzhào

trả lại ngọc báu nguyên vẹn cho Triệu

屠杀HSK 6
shā

thảm sát, đồ sát

帛画HSK 6
huà

tranh trên lụa

庄园HSK 6
zhuāngyuán

trang viên, điền trang

应运而生HSK 6
yìngyùnérshēng

xuất hiện đúng lúc cần thiết

废墟HSK 6
fèi

đống đổ nát, phế tích

当初HSK 6
dāngchū

ngày xưa, lúc ban đầu

征服HSK 6
zhēng

chinh phục

战役HSK 6
zhàn

trận đánh, chiến dịch quân sự

指鹿为马HSK 6
zhǐwéi

chỉ con nai nói thành con ngựa

掠夺HSK 6
lüèduó

cướp bóc, tước đoạt

方志HSK 6
fāngzhì

phương chí

时期HSK 6
shí

giai đoạn, thời kỳ

更迭HSK 6
gēngdié

thay đổi, luân phiên

望梅止渴HSK 6
wàngméizhǐ

nhìn quả mơ mà hết khát

正史HSK 6
zhèngshǐ

chính sử

殉葬HSK 6
xùnzàng

chôn theo người chết

殖民地HSK 6
zhímín

thuộc địa

沧海桑田HSK 6
cānghǎisāngtián

biến đổi lớn lao của thế giới, thời gian

沿革HSK 6
yán

lịch sử phát triển, sự biến đổi qua thời gian

活字HSK 6
huó

chữ in rời

海盗HSK 6
hǎidào

cướp biển

演化HSK 6
yǎnhuà

tiến hóa, sự phát triển tự nhiên

演变HSK 6
yǎnbiàn

sự tiến hóa

灭亡HSK 6
mièwáng

tiêu vong, bị hủy diệt

烈士HSK 6
lièshì

liệt sĩ

甲骨文HSK 6
jiǎwén

chữ giáp cốt

皇室HSK 6
huángshì

hoàng gia, gia đình hoàng đế

皇宫HSK 6
huánggōng

cung điện hoàng gia

石窟HSK 6
shí

hang động đá

积淀HSK 6
diàn

sự tích lũy,沉淀

空前绝后HSK 6
kōngqiánjuéhòu

trước chưa có, sau không thể lặp lại

纪传HSK 6
chuán

ký传, thể loại tiểu sử

编年HSK 6
biānnián

theo niên đại, biên niên

考古HSK 6
kǎo

khảo cổ học

考据HSK 6
kǎo

khảo cứ, trưng cứ

见证HSK 6
jiànzhèng

chứng kiến, làm chứng

记载HSK 6
zǎi

ghi chép, ghi lại

负荆请罪HSK 6
jīngqǐngzuì

vác gai xin tội

贵族HSK 6
guì

quý tộc

造反HSK 6
zàofǎn

nổi loạn, phản kháng

遗迹HSK 6

di tích

野史HSK 6
shǐ

dã sử

铭文HSK 6
míngwén

văn bia

闻鸡起舞HSK 6
wén

nghe tiếng gà gáy liền thức dậy luyện tập

陪葬HSK 6
péizàng

chôn cùng (đồ vật)

陵墓HSK 6
líng

lăng mộ

陶器HSK 6
táo

đồ gốm

雕版HSK 6
diāobǎn

bản khắc gỗ

青铜器HSK 6
qīngtóng

đồ đồng

马车HSK 6
chē

xe ngựa

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Lịch sử

Bộ từ vựng chủ đề Lịch sử gom 99 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 3, 4, 5 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Lịch sử — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Lịch sử đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp