Từ vựng tiếng Trung chủ đề Chào hỏi
31 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 7
Tổng hợp 31 từ vựng tiếng Trung chủ đề Chào hỏi thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Chào hỏi theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-6.
Từ vựng Chào hỏi HSK 1(14 từ)
Lộ trình HSK 1không có gì, không có chi
ông (sự tôn kính)
tạm biệt
gọi là, tên là
xin lỗi
tiểu thư
bạn nhỏ, em bé
ngài, ông, bà (cách xưng hô kính trọng với người lớn tuổi hoặc người có địa vị)
sớm
buổi sáng
không sao
Mời vào.
cho hỏi
cảm ơn
Từ vựng Chào hỏi HSK 2(4 từ)
Lộ trình HSK 2Chúc thượng lộ bình an
chúc thuận buồm xuôi gió
chúc ngủ ngon
chào đón, hoan nghênh
Từ vựng Chào hỏi HSK 3(4 từ)
Lộ trình HSK 3quý vị, các bạn, tất cả mọi người (dùng khi xưng hô trang trọng với một nhóm người)
bắt tay
chúc (chúc mừng, chúc sức khỏe)
đón tiếp
Từ vựng Chào hỏi HSK 4(2 từ)
Lộ trình HSK 4quang lâm
chào hỏi
Từ vựng Chào hỏi HSK 5(1 từ)
Lộ trình HSK 5ôm
Từ vựng Chào hỏi HSK 7(6 từ)
Lộ trình HSK 7Đã nghe danh từ lâu
lâu ngày không gặp
từ biệt, cáo biệt
này! (gọi hoặc chào hỏi)
xin chúc mừng, chúc mừng
vinh hạnh
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Chào hỏi
Bộ từ vựng chủ đề Chào hỏi gom 31 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Chào hỏi — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Chào hỏi đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.