Từ vựng tiếng Trung chủ đề Quyết định

17 từ · HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 17 từ vựng tiếng Trung chủ đề Quyết định thuộc HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Quyết định theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Quyết định HSK 2(1 từ)

Lộ trình HSK 2
HSK 2
xuǎn

chọn, tuyển, lựa chọn

Từ vựng Quyết định HSK 3(6 từ)

Lộ trình HSK 3
决定HSK 3
juédìng

quyết định

判断HSK 3
pànduàn

phân tích để ra kết luận

反正HSK 3
fǎnzhèng

dù sao đi nữa

取消HSK 3
xiāo

hủy bỏ, bãi bỏ

当初HSK 3
dāngchū

ngày xưa, lúc ban đầu

退出HSK 3
tuìchū

rút lui, rời khỏi

Từ vựng Quyết định HSK 4(1 từ)

Lộ trình HSK 4
HSK 4
dìng

quyết định

Từ vựng Quyết định HSK 5(1 từ)

Lộ trình HSK 5
犹豫HSK 5
yóu

do dự

Từ vựng Quyết định HSK 6(1 từ)

Lộ trình HSK 6
决策HSK 6
jué

đưa ra quyết định chiến lược

Từ vựng Quyết định HSK 7(7 từ)

Lộ trình HSK 7
拍板HSK 7
pāibǎn

quyết định, quyết định cuối cùng

搁置HSK 7
zhì

để sang một bên, gác lại

HSK 7
chè

rút lui, triệt thoái

HSK 7
zàn

tạm thời, hiện tại

权衡HSK 7
quánhéng

cân nhắc lợi ích

犹豫不决HSK 7
yóuyùjué

do dự, không quyết đoán

选用HSK 7
xuǎnyòng

lựa chọn và sử dụng; tuyển dụng

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Quyết định

Bộ từ vựng chủ đề Quyết định gom 17 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Quyết định — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Quyết định đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp