Từ vựng tiếng Trung chủ đề Văn hoá

841 từ · HSK 2, 3, 4, 5 và 6

Học flashcard

Tổng hợp 841 từ vựng tiếng Trung chủ đề Văn hoá thuộc HSK 2, 3, 4, 5 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Văn hoá theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-6.

Từ vựng Văn hoá HSK 2(1 từ)

Lộ trình HSK 2
HSK 2
hóng

màu đỏ

Từ vựng Văn hoá HSK 3(14 từ)

Lộ trình HSK 3
东方HSK 3
dōngfāng

phương Đông

中秋节HSK 3
zhōngqiūjié

Tết Trung Thu

传统HSK 3
chuántǒng

truyền thống

博物馆HSK 3
guǎn

bảo tàng

圣诞节HSK 3
shèngdànjié

Giáng Sinh

情人节HSK 3
qíngrénjié

Lễ Tình Nhân

文化HSK 3
wénhuà

văn hóa

文字HSK 3
wénzì

chữ viết, văn tự

春节HSK 3
chūnjié

Tết Nguyên Đán

HSK 3

phúc, may mắn, hạnh phúc

美术馆HSK 3
měishùguǎn

phòng trưng bày nghệ thuật

节日HSK 3
jié

ngày lễ

西方HSK 3
fāng

phương Tây

HSK 3
lóng

con rồng

Từ vựng Văn hoá HSK 4(38 từ)

Lộ trình HSK 4
HSK 4
dīng

họ Đinh

上帝HSK 4
shàng

Thượng Đế, Chúa Trời

中华HSK 4
zhōnghuá

Trung Hoa (tên gọi trang trọng khác của Trung Quốc)

亚洲HSK 4
yàzhōu

châu Á

传统HSK 4
chuántǒng

truyền thống

HSK 4

Phật, Đức Phật

佛教HSK 4
jiào

Phật giáo, đạo Phật

元宵节HSK 4
yuánxiāojié

Tết Nguyên tiêu

元旦HSK 4
yuándàn

Ngày Tết Dương lịch, ngày đầu năm mới

华裔HSK 4
huáyì

người gốc Hoa

华语HSK 4
huáyǔ

tiếng Hoa (cách gọi tiếng Trung, phổ biến ở Đông Nam Á)

古老HSK 4
lǎo

cổ xưa

吉利HSK 4

cát lợi, may mắn, tốt lành

国庆节HSK 4
guóqìngjié

Quốc khánh (ngày quốc khánh)

基督教HSK 4
jiào

Đạo Tin Lành, đạo Cơ Đốc (tôn giáo dựa trên giáo lý của Chúa Jesus)

HSK 4

mộ, mả

大哥HSK 4

anh cả, anh trai cả

HSK 4
gōng

cung điện, hoàng cung

HSK 4

chùa (Buddhist temple)

正月HSK 4
zhēngyuè

tháng Giêng (tháng đầu tiên của năm âm lịch)

民族HSK 4
mín

dân tộc,民族

HSK 4
yáng

nước ngoài, Tây

清明节HSK 4
qīngmíngjié

Tiết Thanh Minh

爱国HSK 4
àiguó

yêu nước, ái quốc

特色HSK 4

đặc sắc

HSK 4

ngọc, đá ngọc (jade)

HSK 4
wáng

họ Vương

HSK 4
shèng

hưng thịnh, thịnh vượng

HSK 4

quà tặng

HSK 4
shén

thần, thần linh

管子HSK 4
guǎnzi

ống, ống dẫn

HSK 4
shī

bài thơ, thơ

送礼HSK 4
sòng

tặng quà

道教HSK 4
dàojiào

Đạo giáo, Đạo giáo Trung Quốc

长城HSK 4
chángchéng

Trường Thành, Vạn Lý Trường Thành

除夕HSK 4
chú

đêm giao thừa Tết Nguyên Đán, đêm 30 Tết

雨水HSK 4
shuǐ

Nước mưa, lượng mưa

鞠躬HSK 4
gōng

cúi người, cúi chào

Từ vựng Văn hoá HSK 5(163 từ)

Lộ trình HSK 5
专辑HSK 5
zhuān

album

HSK 5
bǐng

Bính

丰富多彩HSK 5
fēngduōcǎi

phong phú, đa dạng và đầy màu sắc

HSK 5
chuàn

xiên, xâu

HSK 5

can chi thứ hai (trong Thiên can)

书法HSK 5
shū

thư pháp

五颜六色HSK 5
yánliù

nhiều màu sắc, sặc sỡ

京剧HSK 5
jīng

kinh kịch

人物HSK 5
rén

nhân vật

从前HSK 5
cóngqián

ngày xưa

从此HSK 5
cóng

từ đó

优美HSK 5
yōuměi

duyên dáng

伟大HSK 5
wěi

vĩ đại, to lớn

HSK 5
chuán

truyền

传说HSK 5
chuánshuō

truyền thuyết

修养HSK 5
xiūyǎng

tu dưỡng, phẩm chất

偶像HSK 5
ǒuxiàng

thần tượng

傩戏HSK 5
nuó

kịch Nuo

傩舞HSK 5
nuó

vũ Nuo

儿女HSK 5
ér

con cái

兄弟HSK 5
xiōng

anh em

光明HSK 5
guāngmíng

ánh sáng

光荣HSK 5
guāngróng

vinh quang, vẻ vang

公元HSK 5
gōngyuán

Công nguyên (CN)

典故HSK 5
diǎn

câu chuyện xưa

HSK 5
jiàn

kiếm

动人HSK 5
dòngrén

lãng mạn, cảm động

动画片HSK 5
dònghuàpiàn

phim hoạt hình

勤劳HSK 5
qínláo

siêng năng

包子HSK 5
bāo

bánh bao

HSK 5
huà

hóa, biến đổi

口号HSK 5
kǒuhào

khẩu hiệu

后人HSK 5
hòurén

hậu duệ

HSK 5
chuī

thổi; thổi kèn

HSK 5
pǐn

sản phẩm

喜事HSK 5
shì

sự vui mừng

喜剧HSK 5

hài kịch

国宝HSK 5
guóbǎo

báu vật quốc gia

图画HSK 5
huà

bức tranh

HSK 5

tháp

声调HSK 5
shēngdiào

thanh điệu

多元HSK 5
duōyuán

đa dạng, đa nguyên

大奖赛HSK 5
jiǎngsài

giải thưởng lớn, cuộc thi lớn

大熊猫HSK 5
xióngmāo

gấu trúc lớn

太极拳HSK 5
tàiquán

thái cực quyền

女子HSK 5

phụ nữ

女性HSK 5
xìng

phụ nữ

HSK 5

như

HSK 5
miào

tuyệt vời

娱乐HSK 5

giải trí

婚礼HSK 5
hūn

đám cưới

孝顺HSK 5
xiàoshùn

hiếu thảo

客气HSK 5

lịch sự, lịch thiệp

家乡HSK 5
jiāxiāng

quê hương

寺庙HSK 5
miào

chùa

尊敬HSK 5
zūnjìng

tôn trọng, kính trọng

HSK 5
chǐ

tiếng "xích" trong hệ thống ký âm cồng xích

带有HSK 5
dàiyǒu

có mang (đặc điểm, cảm xúc...)

HSK 5

tấm, bức

年夜饭HSK 5
niánfàn

bữa cơm tất niên

HSK 5
xiāng

nông thôn, quê hương

底蕴HSK 5
yùn

nền tảng văn hóa, tri thức

开放HSK 5
kāifàng

mở cửa

HSK 5

đoạn

彩色HSK 5
cǎi

nhiều màu, sặc sỡ

影视HSK 5
yǐngshì

điện ảnh và truyền hình

悲剧HSK 5
bēi

bi kịch

想象HSK 5
xiǎngxiàng

tưởng tượng

HSK 5

vở kịch, trò đùa

成语HSK 5
chéng

thành ngữ

扇子HSK 5
shànzi

quạt

技艺HSK 5

kỹ nghệ, kỹ năng nghệ thuật

HSK 5

khoác lên vai

HSK 5
pěng

đỡ, hai tay nâng lên

敬爱HSK 5
jìngài

kính yêu

文明HSK 5
wénmíng

văn minh

HSK 5

dân tộc

无疑HSK 5

chắc chắn

昆曲HSK 5
kūn

khôn khúc

景象HSK 5
jǐngxiàng

khung cảnh

月饼HSK 5
yuèbǐng

bánh trung thu

服装HSK 5
zhuāng

trang phục

服饰HSK 5
shì

quần áo và trang sức

格局HSK 5

cách cục, bố cục

桃花HSK 5
táohuā

hoa đào

棋子HSK 5

quân cờ

欣赏HSK 5
xīnshǎng

ngưỡng mộ

歌曲HSK 5

bài hát

HSK 5
zhèng

tháng Giêng (tháng đầu năm âm lịch)

武术HSK 5
shù

võ thuật

毛笔HSK 5
máo

bút lông

民俗HSK 5
mín

phong tục dân gian

气球HSK 5
qiú

bong bóng

汤圆HSK 5
tāngyuán

bánh trôi nước

流传HSK 5
liúchuán

lưu truyền,lan truyền

浓厚HSK 5
nónghòu

nồng nàn, đậm đà

海内外HSK 5
hǎinèiwài

trong nước và ngoài nước

灯光HSK 5
dēngguāng

ánh đèn, ánh sáng

烤肉HSK 5
kǎoròu

thịt nướng

热烈HSK 5
liè

nhiệt tình

热爱HSK 5
ài

say mê, nhiệt tình yêu thích

HSK 5

đặc biệt, rất

特产HSK 5
chǎn

đặc sản

特有HSK 5
yǒu

đặc trưng của

HSK 5
xiàn

dâng hiến

玩具HSK 5
wán

đồ chơi

HSK 5
qín

cây đàn (cổ truyền)

由来HSK 5
yóulái

nguồn gốc

HSK 5
jiǎ

giáp

电视台HSK 5
diànshìtái

đài truyền hình

疯狂HSK 5
fēngkuáng

điên cuồng

白酒HSK 5
báijiǔ

rượu trắng

皮影HSK 5
yǐng

bóng giấy

相传HSK 5
xiāngchuán

tương truyền

礼拜HSK 5
bài

tuần

礼貌HSK 5
mào

lịch sự, sự lịch sự

神秘HSK 5
shén

bí ẩn

神话HSK 5
shénhuà

thần thoại

称为HSK 5
chēngwéi

được gọi là, được biết đến với tên

竹子HSK 5
zhúzi

tre, trúc

HSK 5
jiàn

mũi tên

篆刻HSK 5
zhuàn

triện khắc

精髓HSK 5
jīngsuǐ

tinh hoa, tinh túy

纪念HSK 5
niàn

kỷ niệm, đồ kỷ niệm

经典HSK 5
jīngdiǎn

tác phẩm kinh điển

美术HSK 5
měishù

mỹ thuật

胡同HSK 5
tòng

ngõ nhỏ

胡同儿HSK 5
tòngér

ngõ hẻm, ngách nhỏ

脚步HSK 5
jiǎo

bước chân

HSK 5

nhảy múa

茶道HSK 5
chádào

nghệ thuật pha trà

HSK 5

con hổ

蛋糕HSK 5
dàngāo

bánh kem

解放HSK 5
jiěfàng

giải phóng

讲究HSK 5
jiǎngjiū

chú trọng

诗人HSK 5
shīrén

nhà thơ

说法HSK 5
shuō

giải thích, lý thuyết

读音HSK 5
yīn

cách phát âm

谚语HSK 5
yàn

tục ngữ

谜语HSK 5

đố vui

象棋HSK 5
xiàng

cờ tướng

豫剧HSK 5

dục kịch

贺卡HSK 5

thiệp chúc mừng

HSK 5
zèng

tặng

越剧HSK 5
yuè

việt kịch

HSK 5
bèi

thế hệ, đời

近代HSK 5
jìndài

thời cận đại

邮票HSK 5
yóupiào

tem bưu điện

酒文化HSK 5
jiǔwénhuà

văn hóa rượu

HSK 5
jiàng

tương

HSK 5

đồng hoang, hoang dã

闭幕式HSK 5
shì

lễ bế mạc

问候HSK 5
wènhòu

chào hỏi

雄伟HSK 5
xióngwěi

hùng vĩ

鞭炮HSK 5
biānpào

pháo

饮食文化HSK 5
yǐnshíwénhuà

văn hóa ẩm thực

高跟鞋HSK 5
gāogēnxié

giày cao gót

HSK 5
guǐ

ma, linh hồn

魅力HSK 5
mèi

sự quyến rũ

黄梅戏HSK 5
huángméi

Huangmei Opera

HSK 5

trống (dụng cụ âm nhạc)

鼓掌HSK 5
zhǎng

vỗ tay, vỗ tay chào mừng

HSK 5
shǔ

chuột

Từ vựng Văn hoá HSK 6(625 từ)

Lộ trình HSK 6
一丝不苟HSK 6
gǒu

cẩn thận tỉ mỉ, không hề sơ suất

一大早HSK 6
zǎo

sáng sớm, tờ mờ

一言九鼎HSK 6
yánjiǔdǐng

một lời nói nặng như chín đỉnh

一贯HSK 6
guàn

nhất quán, luôn luôn

三明治HSK 6
sānmíngzhì

bánh mì kẹp

上场HSK 6
shàngchǎng

lên sân khấu, ra sân

上映HSK 6
shàngyìng

phát hành (phim), chiếu (phim)

上演HSK 6
shàngyǎn

công diễn, trình diễn

下场HSK 6
xiàchǎng

kết cục, hậu quả

不愧HSK 6
kuì

đúng là, quả thật xứng đáng

不言而喻HSK 6
yánér

không cần nói cũng hiểu, hiển nhiên

专题HSK 6
zhuān

chuyên đề, chuyên mục

世代HSK 6
shìdài

nhiều thế hệ, đời đời

东施效颦HSK 6
dōngshīxiàopín

Đông Thi bắt chước Tây施 nhăn mặt. Chỉ người vốn xấu mà bắt chước hành động của người đẹp, càng làm lộ ra sự xấu xí.

东道主HSK 6
dōngdàozhǔ

chủ nhà, nước chủ nhà

丝竹HSK 6
zhú

nhạc traditional

丝绸HSK 6
chóu

lụa, vải lụa

丫头HSK 6
tou

con gái, cô bé

中外HSK 6
zhōngwài

Trung Quốc và nước ngoài

丰收HSK 6
fēngshōu

thu hoạch bội thu

丰盛HSK 6
fēngshèng

phong phú, thịnh soạn

主人公HSK 6
zhǔréngōng

nhân vật chính

主持人HSK 6
zhǔchírén

người dẫn chương trình

主流HSK 6
zhǔliú

dòng chính, dòng chủ đạo

主演HSK 6
zhǔyǎn

đóng vai chính

主角HSK 6
zhǔjué

nhân vật chính, vai chính

举世闻名HSK 6
shìwénmíng

nổi tiếng khắp thế giới, lừng danh

乐园HSK 6
yuán

thiên đường, công viên vui chơi

乐谱HSK 6
yuè

bản nhạc, tổng phổ nhạc

乐趣HSK 6

niềm vui, sự thú vị

习俗HSK 6

phong tục, tập quán

书写HSK 6
shūxiě

viết, viết chữ

书面HSK 6
shūmiàn

bằng văn bản, dưới dạng văn bản

事迹HSK 6
shì

thành tích, công trạng

亚军HSK 6
jūn

á quân, người về nhì

亭子HSK 6
tíngzi

nhà đình

亮点HSK 6
liàngdiǎn

điểm sáng, điểm nổi bật

亮相HSK 6
liàngxiàng

trình diện, ra mắt công chúng

亲热HSK 6
qīn

thân mật, gần gũi

人气HSK 6
rén

mức độ nổi tiếng, sự thu hút

人间HSK 6
rénjiān

nhân gian, thế gian

仙女HSK 6
xiān

tiên nữ; nữ thần

仿佛HSK 6
fǎng

như thể, dường như

优雅HSK 6
yōu

thanh lịch, duyên dáng

会长HSK 6
huìzhǎng

chủ tịch (câu lạc bộ, hiệp hội)

传奇HSK 6
chuán

huyền thoại

传授HSK 6
chuánshòu

truyền thụ, truyền đạt

伴奏HSK 6
bànzòu

đệm đàn, nhạc đệm

使者HSK 6
shǐzhě

sứ giả, phái viên

依旧HSK 6
jiù

vẫn như cũ

俗话HSK 6
huà

tục ngữ, câu nói thông dụng

保佑HSK 6
bǎoyòu

ban phước, phù hộ

保守HSK 6
bǎoshǒu

bảo thủ

俯仰HSK 6
yǎng

sự cúi ngẩng đầu

倒数HSK 6
dàoshǔ

đếm ngược

傍晚HSK 6
bàngwǎn

chiều muộn, lúc trời tối

先锋HSK 6
xiānfēng

tiên phong, đi đầu

光彩HSK 6
guāngcǎi

vinh quang, rạng rỡ

光芒HSK 6
guāngmáng

tia sáng, ánh sáng chói lọi

光辉HSK 6
guānghuī

ánh sáng chói lọi, huy hoàng

入场HSK 6
chǎng

vào cửa, vào hội trường

八卦HSK 6
guà

Bát quái (trong Kinh Dịch)

公主HSK 6
gōngzhǔ

công chúa

兴起HSK 6
xīng

phát sinh, nảy sinh, trỗi dậy

典型HSK 6
diǎnxíng

điển hình, mẫu mực

典礼HSK 6
diǎn

buổi lễ, nghi thức trang trọng

典范HSK 6
diǎnfàn

mẫu mực, khuôn mẫu

养老HSK 6
yǎnglǎo

dưỡng già, phụng dưỡng người già

农历HSK 6
nóng

âm lịch, lịch truyền thống của Trung Quốc

出场HSK 6
chūchǎng

xuất hiện, ra mắt trên sân khấu hoặc sân thi đấu

出演HSK 6
chūyǎn

tham gia diễn xuất, xuất hiện (trên sân khấu, phim ảnh...)

出自HSK 6
chū

xuất xứ từ, đến từ

出行HSK 6
chūxíng

đi lại, lên đường

出身HSK 6
chūshēn

xuất thân, có nguồn gốc

分寸HSK 6
fēncùn

sự đúng mực, sự vừa phải

创办HSK 6
chuàngbàn

thành lập, sáng lập

创始人HSK 6
chuàngshǐrén

người sáng lập

初次HSK 6
chū

lần đầu tiên, lần đầu

别致HSK 6
biézhì

độc đáo, khác biệt

前夕HSK 6
qián

đêm trước, ngày trước (khi sự kiện quan trọng diễn ra)

前辈HSK 6
qiánbèi

tiền bối, người đi trước

剧情HSK 6
qíng

cốt truyện, nội dung phim/kịch

剧组HSK 6

đoàn phim, nhóm diễn viên và nhân viên sản xuất

剪彩HSK 6
jiǎncǎi

cắt băng khánh thành

功劳HSK 6
gōngláo

công lao

动听HSK 6
dòngtīng

duyên dáng, dễ nghe

动感HSK 6
dònggǎn

cảm giác chuyển động

动画HSK 6
dònghuà

hoạt hình

勋章HSK 6
xūnzhāng

huy chương, huân chương

勤俭HSK 6
qínjiǎn

siêng năng và tiết kiệm

包袱HSK 6
bāo

túi vải, gói đồ

化身HSK 6
huàshēn

hóa thân, hiện thân

匾额HSK 6
biǎné

bảng hiệu

华丽HSK 6
huá

lộng lẫy, tráng lệ

博大精深HSK 6
jīngshēn

rộng lớn và sâu sắc

博览会HSK 6
lǎnhuì

hội chợ triển lãm, cuộc triển lãm quốc tế

卡通HSK 6
tōng

hoạt hình

历代HSK 6
dài

các đời, các triều đại

历来HSK 6
lái

từ trước đến nay, luôn luôn

历程HSK 6
chéng

quá trình, lịch trình phát triển

压岁钱HSK 6
suìqián

tiền mừng tuổi

厨师HSK 6
chúshī

đầu bếp

发型HSK 6
xíng

kiểu tóc

古人HSK 6
rén

người xưa

号称HSK 6
hàochēng

được gọi là, mang danh

合唱HSK 6
chàng

hát đồng ca, hợp xướng

合影HSK 6
yǐng

chụp ảnh chung, ảnh chung

合身HSK 6
shēn

vừa vặn, hợp với thân mình

吉祥HSK 6
xiáng

may mắn, tốt lành

吉祥物HSK 6
xiáng

linh vật

名言HSK 6
míngyán

lời nói nổi tiếng

后台HSK 6
hòutái

hậu trường; thế lực hậu thuẫn

向往HSK 6
xiàngwǎng

khao khát, mong ước

君子HSK 6
jūn

quân tử, người quân tử

含义HSK 6
hán

ý nghĩa, hàm ý

启示HSK 6
shì

sự gợi ý, bài học kinh nghiệm

周年HSK 6
zhōunián

kỷ niệm (một năm)

命名HSK 6
mìngmíng

đặt tên

和尚HSK 6
shàng

hòa thượng, tu sĩ Phật giáo

和谐HSK 6
xié

hòa hợp, hài hòa

响起HSK 6
xiǎng

vang lên, vẳng đến

啦啦队HSK 6
duì

đội cổ động

喜闻乐见HSK 6
wénjiàn

thích nghe thích thấy

喝彩HSK 6
cǎi

hoan hô, reo hò

嘉宾HSK 6
jiābīn

khách quý, khách mời danh dự

嘉年华HSK 6
jiāniánhuá

carnival, lễ hội vui chơi

四季HSK 6

bốn mùa

团圆HSK 6
tuányuán

đoàn tụ, sum họp

园地HSK 6
yuán

vườn tược, khu vườn

国歌HSK 6
guó

bài quốc ca

国王HSK 6
guówáng

vua, quốc vương

图书HSK 6
shū

sách vở, sách báo

图纸HSK 6
zhǐ

bản vẽ kỹ thuật, sơ đồ

图腾HSK 6
téng

totem

地狱HSK 6

địa ngục, cõi âm

场面HSK 6
chǎngmiàn

khung cảnh, tình thế

坟墓HSK 6
fén

mộ phần, phần mộ

城堡HSK 6
chéngbǎo

lâu đài

城墙HSK 6
chéngqiáng

thành

埋没HSK 6
mái

chôn vùi, làm cho tài năng không được phát huy

埋葬HSK 6
máizàng

chôn cất, mai táng

堪称HSK 6
kānchēng

được xứng đáng gọi là, có thể coi là

塑造HSK 6
zào

đúc khuôn, tạo hình

墓地HSK 6

nghĩa trang, bãi tha ma

增添HSK 6
zēngtiān

thêm vào, gia tăng

壮丽HSK 6
zhuàng

tráng lệ, hùng vĩ

壮烈HSK 6
zhuàngliè

đẫm máu anh hùng, anh dũng

夏令营HSK 6
xiàlìngyíng

trại hè

夕阳HSK 6
yáng

mặt trời lặn, hoàng hôn

外号HSK 6
wàihào

biệt danh

外来HSK 6
wàilái

bên ngoài đến, ngoại lai

外观HSK 6
wàiguān

bề ngoài, hình dáng

多元化HSK 6
duōyuánhuà

đa dạng hóa, tính đa nguyên

多元文化HSK 6
duōyuánwénhuà

đa văn hóa

夜晚HSK 6
wǎn

đêm, ban đêm

大家庭HSK 6
jiātíng

đại gia đình

大师HSK 6
shī

bậc thầy, đại sư

大赛HSK 6
sài

cuộc thi lớn, giải đấu lớn

天下HSK 6
tiānxià

thiên hạ, cả nước

天伦之乐HSK 6
tiānlúnzhī

niềm vui gia đình

天地HSK 6
tiān

trời đất, thế giới

天堂HSK 6
tiāntáng

thiên đường

天鹅HSK 6
tiāné

thiên nga

夫妇HSK 6

vợ chồng, đôi vợ chồng

夸父逐日HSK 6
kuāzhú

Khoái Phụ đuổi mặt trời. Tỷ dụ cho tinh thần dũng cảm, theo đuổi lý tưởng cao cả dù biết là rất khó khăn.

奇妙HSK 6
miào

tuyệt vời, kỳ diệu

奉献HSK 6
fèngxiàn

cống hiến, dâng hiến

奖励HSK 6
jiǎng

thưởng, khen thưởng

奖品HSK 6
jiǎngpǐn

phần thưởng, giải thưởng

奖杯HSK 6
jiǎngbēi

cúp, giải thưởng

奠定HSK 6
diàndìng

đặt nền móng, thiết lập cơ sở

好似HSK 6
hǎo

dường như, giống như

好客HSK 6
hào

hiếu khách

好评HSK 6
hǎopíng

đánh giá tích cực, lời khen ngợi

妖怪HSK 6
yāoguài

quái vật, yêu tinh

姥姥HSK 6
lǎolao

bà ngoại (phương ngữ Bắc Kinh, thường dùng trong giao tiếp)

婚纱HSK 6
hūnshā

áo cưới

嬗变HSK 6
shànbiàn

sự biến đổi

字幕HSK 6

phụ đề, hàng chữ chạy

字眼HSK 6
yǎn

từ ngữ, cách dùng từ

季军HSK 6
jūn

giải ba, người về ba

宏伟HSK 6
hóngwěi

hùng vĩ

宗教HSK 6
zōngjiào

tôn giáo

宝藏HSK 6
bǎozàng

kho báu

宠物HSK 6
chǒng

vật nuôi trong nhà

宫殿HSK 6
gōngdiàn

cung điện

宴会HSK 6
yànhuì

tiệc lớn, yến tiệc

家喻户晓HSK 6
jiāxiǎo

ai cũng biết, nổi tiếng khắp nơi

家常HSK 6
jiācháng

đời sống thường ngày của gia đình

家族HSK 6
jiā

gia tộc, dòng họ

容貌HSK 6
róngmào

vẻ bề ngoài, dung mạo

宽敞HSK 6
kuānchǎng

rộng rãi, thoáng mát

宽松HSK 6
kuānsōng

thoải mái, rộng rãi

寄托HSK 6
tuō

gửi gắm, phó thác

对称HSK 6
duìchèn

đối xứng

对联HSK 6
duìlián

câu đối

封面HSK 6
fēngmiàn

bìa sách, trang bìa

尊贵HSK 6
zūnguì

cao quý, trang trọng

小丑HSK 6
xiǎochǒu

gánh xiếc, diễn viên hài hước

小人HSK 6
xiǎorén

kẻ tiểu nhân

少女HSK 6
shào

cô gái trẻ

尽情HSK 6
jìnqíng

tùy thích, hết mình

尾声HSK 6
wěishēng

phần kết, hồi kết, giai đoạn cuối cùng

展出HSK 6
zhǎnchū

trưng bày, triển lãm

岁月HSK 6
suìyuè

những năm tháng, thời gian

崇敬HSK 6
chóngjìng

tôn kính, sùng bái

崇高HSK 6
chónggāo

cao cả, cao thượng

崭新HSK 6
zhǎnxīn

hoàn toàn mới, mới tinh

巅峰HSK 6
diānfēng

đỉnh cao, đỉnh điểm

巧合HSK 6
qiǎo

tình cờ, trùng hợp

巧妙HSK 6
qiǎomiào

khéo léo, tinh xảo

巫术HSK 6
shù

thuật phù thủy

帆船HSK 6
fānchuán

thuyền buồm

师父HSK 6
shīfu

sư phụ, thầy dạy nghề

帐篷HSK 6
zhàngpéng

lều trại

帖子HSK 6
tiězi

thiệp mời, bưu thiếp

平淡HSK 6
píngdàn

tầm thường, nhàm chán, không có gì nổi bật

庄园HSK 6
zhuāngyuán

trang viên, điền trang

庆典HSK 6
qìngdiǎn

lễ kỷ niệm, buổi lễ lớn

序言HSK 6
yán

lời nói đầu, lời dẫn

座右铭HSK 6
zuòyòumíng

châm ngôn, câu danh ngôn

庸俗HSK 6
yōng

thô tục, tầm thường

开场HSK 6
kāichǎng

mở màn, bắt đầu

开明HSK 6
kāimíng

khai phóng, tiến bộ

弥漫HSK 6
màn

tràn ngập, bao phủ

录制HSK 6
zhì

ghi âm, ghi hình

形态HSK 6
xíngtài

hình thái, hình thức

影像HSK 6
yǐngxiàng

hình ảnh, ảnh

往事HSK 6
wǎngshì

chuyện quá khứ, sự việc đã qua

往年HSK 6
wǎngnián

những năm trước, năm xưa

征服HSK 6
zhēng

chinh phục

徒弟HSK 6

đồ đệ, học trò

心得HSK 6
xīn

nhận thức, kinh nghiệm thu được

心血HSK 6
xīnxuè

công sức, tâm huyết

忌讳HSK 6
huì

kiêng kỵ

忍心HSK 6
rěnxīn

nhẫn tâm, có thể nhẫn tâm

忠于HSK 6
zhōng

trung thành với

思念HSK 6
niàn

nhớ thương, khắc khoải

性感HSK 6
xìnggǎn

gợi cảm, quyến rũ

怪异HSK 6
guài

kỳ lạ, quái dị

怪物HSK 6
guài

quái vật, sinh vật kỳ lạ

恩怨HSK 6
ēnyuàn

ân oán

恭敬HSK 6
gōngjìng

kính cẩn, kính trọng

恰到好处HSK 6
qiàdàohǎochù

vừa đúng mức, hoàn hảo

悠久HSK 6
yōujiǔ

lâu đời, lâu đời

悬挂HSK 6
xuánguà

treo, treo lên

情侣HSK 6
qíng

người yêu, cặp đôi

情理HSK 6
qíng

lẽ thường, tình lý

惊叹HSK 6
jīngtàn

thán phục, kinh ngạc

愚公移山HSK 6
gōngshān

Dã Công dời núi. Tỷ dụ cho tinh thần kiên trì, quyết tâm vượt qua mọi khó khăn để đạt mục tiêu.

感人HSK 6
gǎnrén

lay động lòng người, cảm động

戏曲HSK 6

kịch Trung Quốc

戒指HSK 6
jièzhǐ

nhẫn, vòng đeo tay

户外HSK 6
wài

ngoài trời, ngoài trời

手势HSK 6
shǒushì

cử chỉ, động tác tay

手艺HSK 6
shǒu

nghề thủ công, sự khéo tay

扑克HSK 6

bài tây

打猎HSK 6
liè

đi săn

打造HSK 6
zào

tạo dựng, xây dựng

批判HSK 6
pàn

phê phán, chỉ trích

承袭HSK 6
chéng

kế thừa

抱负HSK 6
bào

hoài bão, lý tưởng

抹杀HSK 6
shā

xóa bỏ, phủ nhận

抽签HSK 6
chōuqiān

rút thăm, rút thẻ bói

招待HSK 6
zhāodài

tiếp đãi, mời khách

拜年HSK 6
bàinián

chúc Tết, thăm hỏi dịp năm mới

拜访HSK 6
bàifǎng

thăm viếng, đến thăm

拿手HSK 6
shǒu

thành thạo, giỏi

指南针HSK 6
zhǐnánzhēn

la bàn, kim chỉ nam

按摩HSK 6
àn

massage, sự xoa bóp

授予HSK 6
shòu

trao tặng, phong tặng

排练HSK 6
páiliàn

tập dượt, duyệt

排行榜HSK 6
páixíngbǎng

bảng xếp hạng

描绘HSK 6
miáohuì

miêu tả, phác họa

提名HSK 6
míng

đề cử, ứng viên được đề cử

提示HSK 6
shì

nhắc nhở, gợi ý

搭配HSK 6
pèi

kết hợp, phối hợp

摆放HSK 6
bǎifàng

bố trí, sắp xếp

摇滚HSK 6
yáogǔn

âm nhạc rock, rock

改动HSK 6
gǎidòng

sửa đổi, thay đổi

改编HSK 6
gǎibiān

chuyển thể, sắp xếp lại

放映HSK 6
fàngyìng

chiếu (phim), trình chiếu

故乡HSK 6
xiāng

quê hương, nơi chôn nhau cắt rốn

教养HSK 6
jiàoyǎng

phẩm chất, sự giáo dục

散发HSK 6
sàn

phân phát, phát tán

散文HSK 6
sǎnwén

văn xuôi, luận văn

敬意HSK 6
jìng

sự kính trọng, lòng tôn kính

文凭HSK 6
wénpíng

bằng cấp, văn bằng

文化认同HSK 6
wénhuàrèntóng

nhận diện văn hóa

文娱HSK 6
wén

văn hóa giải trí

文艺HSK 6
wén

văn học và nghệ thuật

文雅HSK 6
wén

thanh lịch, trang nhã

斑点HSK 6
bāndiǎn

đốm, vết

新奇HSK 6
xīn

mới lạ, kỳ lạ

新娘HSK 6
xīnniáng

cô dâu

旗帜HSK 6
zhì

lá cờ, biểu tượng

旗袍HSK 6
páo

áo dài kiểu Trung Quốc, sườn xám

时尚HSK 6
shíshàng

thời trang, phong cách

时期HSK 6
shí

giai đoạn, thời kỳ

时节HSK 6
shíjié

mùa, thời tiết

时装HSK 6
shízhuāng

thời trang, quần áo thời thượng

时髦HSK 6
shímáo

thời trang, hợp mốt

明日HSK 6
míng

ngày mai

昔日HSK 6

ngày xưa, trước kia

星座HSK 6
xīngzuò

chòm sao, cung hoàng đạo

显眼HSK 6
xiǎnyǎn

nổi bật, dễ thấy

暗示HSK 6
ànshì

ám chỉ, ngụ ý

曲子HSK 6
zi

bài hát, giai điệu

有幸HSK 6
yǒuxìng

có phúc, may mắn

木偶HSK 6
ǒu

con rối, mộc mâu

本土HSK 6
běn

đất nước bản xứ, bản địa

本色HSK 6
běn

bản chất, tính chất vốn có

来临HSK 6
láilín

đến, ghé tới

来历HSK 6
lái

nguồn gốc, lý lịch

来源于HSK 6
láiyuán

bắt nguồn từ, có nguồn gốc từ

构思HSK 6
gòu

thiết kế, sắp đặt

枯燥HSK 6
zào

tẻ nhạt, nhàm chán

柔软HSK 6
róuruǎn

mềm mại

根深蒂固HSK 6
gēnshēn

ăn sâu bám rễ, vững chắc không thể thay đổi

栽培HSK 6
zāipéi

trồng trọt, bồi dưỡng nhân tài

桥梁HSK 6
qiáoliáng

cây cầu

梅花HSK 6
méihuā

hoa mận

梦幻HSK 6
mènghuàn

mộng ảo, huyền ảo

梦想HSK 6
mèngxiǎng

giấc mơ, ước mơ

棒球HSK 6
bàngqiú

bóng chày

棺材HSK 6
guāncái

quan tài

楹联HSK 6
yínglián

câu đối (cột nhà)

榜样HSK 6
bǎngyàng

gương mẫu, tấm gương

模范HSK 6
fàn

gương mẫu, tấm gương

欢乐HSK 6
huān

vui vẻ, hoan hỉ

款式HSK 6
kuǎnshì

kiểu dáng, mẫu mã

款待HSK 6
kuǎndài

tiếp đãi, đãi ngộ

歌唱HSK 6
chàng

ca hát, hát

歌星HSK 6
xīng

ngôi sao nhạc pop

歌舞HSK 6

ca hát và múa

歌词HSK 6

lời bài hát

歌颂HSK 6
sòng

ca ngợi, tôn vinh

正宗HSK 6
zhèngzōng

chính tông, chính gốc, truyền thống

正气HSK 6
zhèng

sự chính khí, tinh thần thượng tôn chính nghĩa, phẩm chất ngay thẳng

武侠HSK 6
xiá

võ hiệp

母女HSK 6

mẹ và con gái

母语HSK 6

tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ mẹ đẻ

比方HSK 6
fāng

ví dụ, phép loại suy

民歌HSK 6
mín

nhạc dân gian, bài hát dân ca

气功HSK 6
gōng

khí công

气势HSK 6
shì

phong thái, khí thế

气魄HSK 6

phong thái, khí phách, dũng khí

水晶HSK 6
shuǐjīng

pha lê, thạch anh

求婚HSK 6
qiúhūn

cầu hôn

沉浸HSK 6
chénjìn

đắm chìm, chìm đắm

沐浴HSK 6

tắm, tắm rửa

沙滩HSK 6
shātān

bãi cát, bờ biển đầy cát

沙龙HSK 6
shālóng

salon, buổi tụ tập văn hóa, nghệ thuật

油漆HSK 6
yóu

sơn (dùng cho đồ vật, tường...)

沿袭HSK 6
yán

tuân thủ theo

沿革HSK 6
yán

lịch sử phát triển, sự biến đổi qua thời gian

注释HSK 6
zhùshì

chú thích, ghi chú

洗礼HSK 6

lễ rửa tội

洞穴HSK 6
dòngxué

hang động

津津有味HSK 6
jīnjīnyǒuwèi

say mê, thích thú

派别HSK 6
pàibié

phái, nhóm, phe phái

流水HSK 6
liúshuǐ

nước chảy, doanh thu

流浪HSK 6
liúlàng

lang thang, lưu lạc

流淌HSK 6
liútǎng

chảy, tuôn chảy

流畅HSK 6
liúchàng

mượt mà, trôi chảy

海报HSK 6
hǎibào

băng rôn, áp phích

海滩HSK 6
hǎitān

bãi biển

海盗HSK 6
hǎidào

cướp biển

涂抹HSK 6

bôi, quét, vẽ

深奥HSK 6
shēnào

thâm sâu, khó hiểu

清晨HSK 6
qīngchén

sáng sớm, buổi bình minh

清真HSK 6
qīngzhēn

thuộc Hồi giáo, Hồi giáo

温馨HSK 6
wēnxīn

ấm cúng, êm ái, dịu dàng

港湾HSK 6
gǎngwān

vịnh cảng, bến cảng

游戏机HSK 6
yóu

máy chơi game

滋味HSK 6
wèi

vị, hương vị

源于HSK 6
yuán

bắt nguồn từ, có nguồn gốc từ

源泉HSK 6
yuánquán

nguồn gốc, nguồn cội

演戏HSK 6
yǎn

diễn kịch, đóng phim

演技HSK 6
yǎn

kỹ năng diễn xuất

演说HSK 6
yǎnshuō

diễn thuyết, bài diễn thuyết

潮流HSK 6
cháoliú

xu hướng, dòng chảy thời đại

火炬HSK 6
huǒ

ngọn đuốc

灯笼HSK 6
dēnglong

đèn lồng

灿烂HSK 6
cànlàn

rực rỡ, lộng lẫy

炉灶HSK 6
zào

bếp lò, bếp đun

点评HSK 6
diǎnpíng

nhận xét, bình luận chi tiết

烟花HSK 6
yānhuā

pháo hoa

热泪盈眶HSK 6
lèiyíngkuàng

mắt rưng rưng lệ, xúc động đến chảy nước mắt

热潮HSK 6
cháo

làn sóng, phong trào

热衷HSK 6
zhōng

hăng hái, thích thú

热门HSK 6
mén

nổi bật, được ưa chuộng

熏陶HSK 6
xūntáo

sự ảnh hưởng, sự giáo dục dần dần

爱不释手HSK 6
àishìshǒu

thích mê, không muốn buông tay

爵士HSK 6
juéshì

quý tộc, hiệp sĩ

片子HSK 6
piānzi

bộ phim, thước phim

片段HSK 6
piànduàn

đoạn trích, đoạn ngắn

特制HSK 6
zhì

đặc biệt chế tạo, được làm riêng

牺牲HSK 6
shēng

hy sinh

狂欢HSK 6
kuánghuān

vui chơi tưng bừng, lễ hội

狂欢节HSK 6
kuánghuānjié

lễ hội hóa trang

猎人HSK 6
lièrén

thợ săn

王后HSK 6
wánghòu

nữ hoàng, hoàng hậu

王国HSK 6
wángguó

vương quốc

王子HSK 6
wáng

hoàng tử

玩意儿HSK 6
wánér

đồ vật, thứ

玫瑰HSK 6
méiguī

hoa hồng

珍珠HSK 6
zhēnzhū

ngọc trai

珍贵HSK 6
zhēnguì

quý giá, quý báu

珠宝HSK 6
zhūbǎo

trang sức, châu báu

理念HSK 6
niàn

quan niệm, tư tưởng

甜蜜HSK 6
tián

ngọt ngào, hạnh phúc

生前HSK 6
shēngqián

khi còn sống

甲骨文HSK 6
jiǎwén

chữ giáp cốt

留念HSK 6
liúniàn

lưu niệm, làm kỷ niệm

留言HSK 6
liúyán

lời nhắn

百合HSK 6
bǎi

hoa loa kèn

皇上HSK 6
huángshang

hoàng đế

皇宫HSK 6
huánggōng

cung điện hoàng gia

皮带HSK 6
dài

dây lưng da, thắt lưng

皮球HSK 6
qiú

quả bóng (làm bằng da, cao su...)

盘旋HSK 6
pánxuán

lượn vòng, bay quanh

盛会HSK 6
shènghuì

đại hội, cuộc họp trọng thể

盛大HSK 6
shèng

huy hoàng, hoành tráng

盛开HSK 6
shèngkāi

nở rộ, khoe sắc

盛情HSK 6
shèngqíng

tình cảm chân thành, lòng hiếu khách nồng hậu

盛行HSK 6
shèngxíng

phổ biến, thịnh hành

相遇HSK 6
xiāng

gặp gỡ, chạm trán

看台HSK 6
kàntái

khán đài, khán đài xem sự kiện

眼光HSK 6
yǎnguāng

tầm nhìn, nhãn quan

瞻仰HSK 6
zhānyǎng

chiêm ngưỡng, kính cẩn nhìn

知名HSK 6
zhīmíng

nổi tiếng, có tiếng

短片HSK 6
duǎnpiàn

phim ngắn, clip ngắn

石窟HSK 6
shí

hang động đá

碧玉HSK 6

ngọc bích

示范HSK 6
shìfàn

thực hiện mẫu, làm gương

礼品HSK 6
pǐn

quà tặng

礼服HSK 6

y phục trang trọng, bộ đồ dạ hội

祈祷HSK 6
dǎo

cầu nguyện

祖国HSK 6
guó

tổ quốc, đất nước

祝愿HSK 6
zhùyuàn

chúc nguyện, lời chúc

神仙HSK 6
shénxiān

tiên nhân, thần tiên

神圣HSK 6
shénshèng

thiêng liêng, trang nghiêm

神奇HSK 6
shén

huyền diệu, kỳ diệu

神态HSK 6
shéntài

thần thái, phong thái

神气HSK 6
shén

sắc thái, vẻ mặt, thần thái

票房HSK 6
piàofáng

doanh thu phòng vé

祭祀HSK 6

cúng tế

福气HSK 6

phước đức, may mắn

离奇HSK 6

kỳ lạ, ly kỳ

科幻HSK 6
huàn

viễn tưởng khoa học

积淀HSK 6
diàn

sự tích lũy,沉淀

称作HSK 6
chēngzuò

được gọi là, được biết đến với tên

穿着HSK 6
chuānzhe

trang phục, cách ăn mặc

穿越HSK 6
chuānyuè

xuyên qua, vượt qua

立体HSK 6

ba chiều, có chiều sâu

竞赛HSK 6
jìngsài

cuộc thi, sự cạnh tranh

童话HSK 6
tónghuà

truyện cổ tích

笑声HSK 6
xiàoshēng

tiếng cười

符号HSK 6
hào

biểu tượng, ký hiệu

简体字HSK 6
jiǎn

chữ Hán giản thể

简洁HSK 6
jiǎnjié

giản dị, gọn gàng

精华HSK 6
jīnghuá

tinh hoa

精卫填海HSK 6
jīngwèitiánhǎi

Tinh Vệ lấp biển. Tỷ dụ cho tinh thần kiên trì, bất chấp khó khăn để thực hiện mục tiêu dù nhỏ bé.

精品HSK 6
jīngpǐn

tác phẩm tinh tuyển, hàng cao cấp

糖葫芦HSK 6
tánglu

kẹo hồ lô

红包HSK 6
hóngbāo

bao lì xì, tiền thưởng

纪录片HSK 6
piàn

phim tài liệu

纪念日HSK 6
niàn

ngày kỷ niệm

素材HSK 6
cái

nguyên liệu, tư liệu

素食HSK 6
shí

đồ ăn chay

线条HSK 6
xiàntiáo

đường nét, nét

绅士HSK 6
shēnshì

quý ông, người đàn ông lịch thiệp

细腻HSK 6

tinh tế, mềm mại

结局HSK 6
jié

kết cục, kết thúc

给予HSK 6

trao cho, ban cho

继往开来HSK 6
wǎngkāilái

kế thừa quá khứ, mở ra tương lai

继承HSK 6
chéng

thừa kế, kế vị

绯闻HSK 6
fēiwén

tin đồn tình cảm

绰号HSK 6
chuòhào

biệt hiệu, tên gọi thân mật

绽放HSK 6
zhànfàng

nở hoa, khoe sắc

编写HSK 6
biānxiě

biên soạn, biên tập

编剧HSK 6
biān

biên kịch, viết kịch bản

繁体字HSK 6
fán

chữ Hán phồn thể

美人HSK 6
měirén

người đẹp, mỹ nhân

美味HSK 6
měiwèi

món ăn ngon, thức ăn ngon

美妙HSK 6
měimiào

tuyệt vời, mỹ diệu

美容HSK 6
měiróng

làm đẹp

美观HSK 6
měiguān

đẹp mắt, tinh tế, có tính thẩm mỹ

翅膀HSK 6
chìbǎng

cánh

耀眼HSK 6
yàoyǎn

chói mắt, lóa mắt

老人家HSK 6
lǎorénjiā

ông/bà cụ, ông/bà

考古HSK 6
kǎo

khảo cổ học

联欢HSK 6
liánhuān

tổ chức liên hoan, giao lưu

联络HSK 6
liánluò

liên lạc, liên hệ

肖像HSK 6
xiàoxiàng

chân dung

胶片HSK 6
jiāopiàn

phim ảnh (chụp hình)

自助HSK 6
zhù

tự phục vụ

致敬HSK 6
zhìjìng

tôn vinh, bày tỏ lòng kính trọng

致辞HSK 6
zhì

diễn thuyết, phát biểu lời chào mừng hoặc tri ân

色彩HSK 6
cǎi

sắc màu, màu sắc

艺人HSK 6
rén

nghệ sĩ, người trình diễn

节假日HSK 6
jiéjià

ngày nghỉ lễ

花瓣HSK 6
huābàn

cánh hoa

花瓶HSK 6
huāpíng

bình hoa; người đẹp chỉ có vẻ ngoài

英雄HSK 6
yīngxióng

anh hùng, người hùng

荣誉HSK 6
róng

vinh dự, danh dự

菊花HSK 6
huā

hoa cúc

萝卜HSK 6
luóbo

củ cải trắng

著作HSK 6
zhùzuò

tác phẩm

蓝天HSK 6
lántiān

bầu trời xanh

薯条HSK 6
shǔtiáo

khoai tây chiên

虔诚HSK 6
qiánchéng

thành kính, sùng đạo

虚拟HSK 6

mô phỏng, giả lập

虚构HSK 6
gòu

bịa đặt, tưởng tượng

蜜月HSK 6
yuè

trăng mật

蜡烛HSK 6
zhú

nến

融入HSK 6
róng

hòa nhập, dung nhập

融合HSK 6
róng

hòa trộn, dung hợp

街头HSK 6
jiētóu

phố phường, đường phố

袖珍HSK 6
xiùzhēn

nhỏ gọn, bỏ túi (sách, từ điển...)

裁缝HSK 6
cáifeng

(n) thợ may; (v) may đo

装扮HSK 6
zhuāngbàn

trang điểm, trang trí

见识HSK 6
jiànshi

trải nghiệm, mở mang kiến thức

观赏HSK 6
guānshǎng

chiêm ngưỡng, thưởng thức

规矩HSK 6
guī

quy tắc, quy định

解说HSK 6
jiěshuō

bình luận, giải thích

解读HSK 6
jiě

giải đọc, phân tích và giải thích

记载HSK 6
zǎi

ghi chép, ghi lại

讲述HSK 6
jiǎngshù

kể, trần thuật

论坛HSK 6
lùntán

diễn đàn

讽刺HSK 6
fěng

châm biếm, mỉa mai

访谈HSK 6
fǎngtán

phỏng vấn, hỏi chuyện

评委HSK 6
píngwěi

thành viên ban giám khảo

评选HSK 6
píngxuǎn

bình chọn, tuyển chọn

请帖HSK 6
qǐngtiē

thiệp mời

请柬HSK 6
qǐngjiǎn

thiệp mời, thư mời

调料HSK 6
tiáoliào

gia vị, nước sốt

谦逊HSK 6
qiānxùn

khiêm tốn, khiêm nhường

贝壳HSK 6
bèi

vỏ sò, vỏ ốc

贤惠HSK 6
xiánhuì

hiền đức, tốt bụng, đảm đang

贯穿HSK 6
guànchuān

xuyên suốt, thấu suốt từ đầu đến cuối

贵宾HSK 6
guìbīn

khách quý, khách danh dự

贵族HSK 6
guì

quý tộc

贵重HSK 6
guìzhòng

quý giá, đắt tiền

赋予HSK 6

trao cho, giao phó (quyền hạn, nhiệm vụ)

赠送HSK 6
zèngsòng

tặng, biếu

超级HSK 6
chāo

siêu cấp, cực kỳ

趣味HSK 6
wèi

sở thích, niềm vui

足迹HSK 6

dấu chân, dấu vết

身影HSK 6
shēnyǐng

bóng dáng, hình dáng

辫子HSK 6
biànzi

bím tóc, tóc đuôi ngựa

过往HSK 6
guòwǎng

qua lại, giao du

过瘾HSK 6
guòyǐn

thỏa mãn, sướng, đã

过节HSK 6
guòjié

đón lễ, ăn Tết

迎来HSK 6
yínglái

đón chào, nghênh đón

运河HSK 6
yùn

kênh đào

迷信HSK 6
xìn

mê tín, mê tín dị đoan

追溯HSK 6
zhuī

truy tìm nguồn gốc

送行HSK 6
sòngxíng

tiễn người đi đường, tổ chức tiệc chia tay

选手HSK 6
xuǎnshǒu

cầu thủ, vận động viên, người thi đấu

通俗HSK 6
tōng

dễ hiểu, phổ thông

遗迹HSK 6

di tích

邯郸学步HSK 6
hándānxué

Bước chân của người Hàm Đan. Tự mình không làm được mà đi bắt chước người khác một cách máy móc, đến mức mất đi khả năng vốn có.

配音HSK 6
pèiyīn

lồng tiếng

酒水HSK 6
jiǔshuǐ

đồ uống, thức uống

醒目HSK 6
xǐng

nổi bật, dễ thấy

重现HSK 6
chóngxiàn

tái hiện, xuất hiện lại

重返HSK 6
chóngfǎn

trở lại

重量级HSK 6
zhòngliàng

hạng nặng

野蛮HSK 6
mán

man rợ, mọi rợ

金字塔HSK 6
jīn

kim tự tháp

金石HSK 6
jīnshí

kim thạch

鉴定HSK 6
jiàndìng

thẩm định, giám định

钻石HSK 6
zuànshí

kim cương

铭文HSK 6
míngwén

văn bia

镶嵌HSK 6
xiāngqiàn

ghép, khảm

问世HSK 6
wènshì

ra mắt, xuất bản

闻名HSK 6
wénmíng

nổi tiếng, lừng danh

阵容HSK 6
zhènróng

đội hình, đội ngũ

陈列HSK 6
chénliè

trưng bày, triển lãm

降临HSK 6
jiànglín

giáng lâm, đến

陶器HSK 6
táo

đồ gốm

陶瓷HSK 6
táo

gốm và sứ, đồ gốm

陶醉HSK 6
táozuì

say mê, đắm chìm

隆重HSK 6
lóngzhòng

long trọng, hoành tráng

雕刻HSK 6
diāo

chạm khắc, đồ trạm trổ

雪山HSK 6
xuěshān

núi phủ đầy tuyết

露天HSK 6
tiān

ở trời lộ thiên, ngoài trời

露面HSK 6
lòumiàn

xuất hiện, lộ diện

青铜器HSK 6
qīngtóng

đồ đồng

面子HSK 6
miànzi

vẻ bề ngoài, danh dự xã hội

面貌HSK 6
miànmào

vẻ bề ngoài, diện mạo

顶级HSK 6
dǐng

hàng đầu, thượng hạng

项链HSK 6
xiàngliàn

dây chuyền, vòng cổ

颁奖HSK 6
bānjiǎng

trao giải thưởng, trao tặng giải

风光HSK 6
fēngguāng

phong cảnh, quang cảnh

风味HSK 6
fēngwèi

phong vị, hương vị đặc trưng

风土人情HSK 6
fēngrénqíng

phong thổ và tập quán nhân dân

风尚HSK 6
fēngshàng

thịnh hành, trào lưu

风情HSK 6
fēngqíng

phong thái, phong tình

风气HSK 6
fēng

phong khí, bầu không khí

风流HSK 6
fēngliú

phi phàm, phi thường

风筝HSK 6
fēngzheng

diều

风采HSK 6
fēngcǎi

phong thái, phong độ

飘扬HSK 6
piāoyáng

phấp phới, tung bay

飞翔HSK 6
fēixiáng

bay, lượn bay

馅儿HSK 6
xiànér

nhân, phần nhân bên trong của bánh, há cảo

首饰HSK 6
shǒushì

trang sức

香味HSK 6
xiāngwèi

mùi thơm

香水HSK 6
xiāngshuǐ

nước hoa

马车HSK 6
chē

xe ngựa

驾驭HSK 6
jià

cưỡi (ngựa), điều khiển

高尚HSK 6
gāoshàng

cao thượng, cao quý

高手HSK 6
gāoshǒu

cao thủ, bậc thầy

高贵HSK 6
gāoguì

cao quý, sang trọng

高超HSK 6
gāochāo

cao siêu, tuyệt vời

高雅HSK 6
gāo

cao nhã, thanh lịch

魔鬼HSK 6
guǐ

quỷ, ác quỷ

鸽子HSK 6
zi

con bồ câu

麻将HSK 6
jiāng

mạt chược

黄昏HSK 6
huánghūn

hoàng hôn

黑夜HSK 6
hēi

đêm tối

黑白HSK 6
hēibái

đen trắng (sự thật đúng sai)

鼎新HSK 6
dǐngxīn

đổi mới

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Văn hoá

Bộ từ vựng chủ đề Văn hoá gom 841 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 2, 3, 4, 5 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Văn hoá — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Văn hoá đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp