Từ vựng tiếng Trung chủ đề So sánh

21 từ · HSK 1, 2, 3, 4 và 6

Học flashcard

Tổng hợp 21 từ vựng tiếng Trung chủ đề So sánh thuộc HSK 1, 2, 3, 4 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng So sánh theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-6.

Từ vựng So sánh HSK 1(3 từ)

Lộ trình HSK 1
一样HSK 1
yàng

giống nhau, tương tự

HSK 1
zuì

nhất, nhất là

HSK 1

so sánh

Từ vựng So sánh HSK 2(7 từ)

Lộ trình HSK 2
HSK 2
xiàng

giống, giống như

同样HSK 2
tóngyàng

tương tự, giống nhau

好像HSK 2
hǎoxiàng

có vẻ như, dường như

好多HSK 2
hǎoduō

rất nhiều

HSK 2

hơn

相同HSK 2
xiāngtóng

giống nhau, tương đồng

超过HSK 2
chāoguò

vượt quá, vượt qua

Từ vựng So sánh HSK 3(2 từ)

Lộ trình HSK 3
区别HSK 3
qūbié

sự khác biệt, sự khác nhau

HSK 3
chā

sự khác biệt, sự chênh lệch

Từ vựng So sánh HSK 4(4 từ)

Lộ trình HSK 4
对比HSK 4
duì

đối chiếu, so sánh

对照HSK 4
duìzhào

đối chiếu, đối chiếu

HSK 4

so với, hơn

相反HSK 4
xiāngfǎn

trái lại, ngược lại

Từ vựng So sánh HSK 6(5 từ)

Lộ trình HSK 6
不啻HSK 6
chì

không khác gì, không kém gì

不相上下HSK 6
xiāngshàngxià

ngang nhau, tương đương nhau

有所不同HSK 6
yǒusuǒtóng

có phần khác biệt, khác nhau ở mức độ nào đó

比不上HSK 6
shàng

không thể sánh được với

类似HSK 6
lèi

tương tự, giống nhau

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề So sánh

Bộ từ vựng chủ đề So sánh gom 21 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh So sánh — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ So sánh đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp