Từ vựng tiếng Trung chủ đề Biến đổi

19 từ · HSK 2, 3, 4, 5 và 6

Học flashcard

Tổng hợp 19 từ vựng tiếng Trung chủ đề Biến đổi thuộc HSK 2, 3, 4, 5 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Biến đổi theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-6.

Từ vựng Biến đổi HSK 2(1 từ)

Lộ trình HSK 2
HSK 2
biàn

thay đổi, biến đổi

Từ vựng Biến đổi HSK 3(1 từ)

Lộ trình HSK 3
本来HSK 3
běnlái

ban đầu

Từ vựng Biến đổi HSK 4(6 từ)

Lộ trình HSK 4
变化HSK 4
biànhuà

sự thay đổi

改变HSK 4
gǎibiàn

sự thay đổi

消失HSK 4
xiāoshī

biến mất, không còn thấy

现代化HSK 4
xiàndàihuà

hiện đại hóa

转变HSK 4
zhuǎnbiàn

sự chuyển đổi, sự thay đổi (theo hướng khác)

转换HSK 4
zhuǎnhuàn

chuyển đổi, chuyển sang

Từ vựng Biến đổi HSK 5(3 từ)

Lộ trình HSK 5
变革HSK 5
biàn

sự cải cách, thay đổi lớn

推动HSK 5
tuīdòng

thúc đẩy, đẩy mạnh

逐渐HSK 5
zhújiàn

dần dần

Từ vựng Biến đổi HSK 6(8 từ)

Lộ trình HSK 6
丧失HSK 6
sàngshī

mất đi, đánh mất, tước đoạt

人类发展指数HSK 6
rénlèizhǎnzhǐshù

chỉ số phát triển con người

全新HSK 6
quánxīn

hoàn toàn mới

城镇化HSK 6
chéngzhènhuà

đô thị hóa

壮大HSK 6
zhuàng

phát triển mạnh, mở rộng, tăng cường

局限HSK 6
xiàn

bị giới hạn, có giới hạn

沧海桑田HSK 6
cānghǎisāngtián

biến đổi lớn lao của thế giới, thời gian

重构HSK 6
zhònggòu

tái cấu trúc

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Biến đổi

Bộ từ vựng chủ đề Biến đổi gom 19 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 2, 3, 4, 5 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Biến đổi — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Biến đổi đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp