Từ vựng tiếng Trung chủ đề Nghệ thuật
133 từ · HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7
Tổng hợp 133 từ vựng tiếng Trung chủ đề Nghệ thuật thuộc HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Nghệ thuật theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-6.
Từ vựng Nghệ thuật HSK 2(5 từ)
Lộ trình HSK 2khắc, chạm (chữ, hình)
chụp ảnh
tranh vẽ
bức tranh
họa sĩ
Từ vựng Nghệ thuật HSK 3(13 từ)
Lộ trình HSK 3kinh kịch
tác phẩm
hoàn hảo
đạo diễn
hình tượng
cảm xúc
sống động
tuyệt vời
tổ hợp, kết hợp
sân khấu
nghệ thuật
biểu diễn
kịch nói
Từ vựng Nghệ thuật HSK 4(8 từ)
Lộ trình HSK 4thu hút
tình cảnh, khung cảnh
sắc màu, màu sắc
nhà thơ
kiểu dáng, tạo hình
ống kính máy ảnh, cảnh quay (trong phim)
phong cách
cái đầu, thủ
Từ vựng Nghệ thuật HSK 5(14 từ)
Lộ trình HSK 5thư pháp
trưng bày
triển lãm
đương đại
kịch, nghệ thuật sân khấu
kỹ thuật, thủ pháp
đóng vai
chụp ảnh
nhiếp ảnh
tranh biếm họa
khung hình, cảnh tượng
tấu hài
thơ ca
sặc sỡ
Từ vựng Nghệ thuật HSK 6(6 từ)
Lộ trình HSK 6ý tưởng sáng tạo, sự sáng tạo
vở kịch, bộ phim
hoạt hình
lời bài hát
tranh vẽ, hội họa
nhảy múa, vũ đạo
Từ vựng Nghệ thuật HSK 7(87 từ)
Lộ trình HSK 7tranh Trung Quốc (một loại hình nghệ thuật truyền thống của Trung Quốc)
nhạc giao hưởng
Bắt chước, mô phỏng
sao chép, mô phỏng để chế tạo
người kế thừa, truyền nhân (thường chỉ người truyền lại nghề hoặc kỹ thuật)
chân dung, hình ảnh chân thực
nổi bật, làm cho rõ ràng
có ý tưởng độc đáo, sáng tạo riêng biệt
thêu tranh
đoàn kịch
cốt truyện, nội dung phim/kịch
cảm giác chuyển động
câu, móc (dùng tay hoặc vật nhọn kéo lại)
vẽ nét, phác họa
sáng tạo nguyên bản, nguyên tác
mộc mạc cổ điển, giản dị cổ kính
tranh thủy mặc
đúc khuôn, tạo hình
cảnh giới, tầm cao
tranh bích họa
kiểu chữ, phông chữ
thẩm mỹ
tiểu phẩm hài
đàn vĩ cầm
phần kết, hồi kết, giai đoạn cuối cùng
triển lãm hội, cuộc triển lãm
ngay ngắn, gọn gàng, ngay hàng thẳng lối
tranh Tết (tranh dân gian dán trong nhà dịp Tết Nguyên Đán)
khởi đầu, phần mở đầu (của một sự kiện, vở kịch...)
Câu chuyện, phong cảnh hoặc sự việc hấp dẫn, cuốn hút người khác vào một thế giới đẹp đẽ, thú vị.
triệu tập, tuyển mộ, kêu gọi (người tài, ý kiến, v.v.)
phong cách, tình cảm, cảm xúc (thường dùng để tả bầu không khí, phong cách lãng mạn hay nghệ thuật)
sức hấp dẫn, sự lôi cuốn
Làm cho người ta hồi hộp, lay động lòng người.
có sự lên xuống, trầm bổng, nhịp nhàng (thường dùng để mô tả giọng nói, ngữ điệu, âm nhạc hoặc văn chương)
bày tỏ, thổ lộ tâm trạng, tình cảm
nổi bật, bắt mắt, gây chú ý
kém cỏi, vụng về, thô thiển
tập dượt, duyệt
miêu tả, phác họa
minh họa (trong sách, báo)
phản chiếu, in bóng
bài hát, bản nhạc
màu đỏ sẫm, màu đỏ chu sa
nhào lộn
thiết kế, sắp đặt
opera
hát, ca hát
tranh sơn dầu
bôi, phết, quét (sơn, thuốc...)
diễn dịch
Trình độ kỹ năng, sự chín muồi (thường nói về trình độ nghệ thuật, tay nghề)
làm nổi bật, tương phản
hoa mẫu đơn, loài hoa tượng trưng cho sự giàu sang, phú quý.
báu vật, kho báu
sứ, đồ sứ
tập tranh, album ảnh
Chấm mắt cho rồng (trong câu chuyện vẽ rồng). Nghĩa bóng là thêm một chi tiết quan trọng làm cho toàn bộ tác phẩm hoặc sự việc trở nên sinh động, có điểm nhấn.
góc nhìn, quan điểm
Điệu múa dân gian truyền thống phổ biến ở miền Bắc Trung Quốc, thường được biểu diễn vào các dịp lễ hội.
cây sáo (nhạc cụ truyền thống Trung Quốc)
tinh xảo, tinh tế, khéo léo
bản phác thảo
nguyên liệu, tư liệu
tinh tế, mềm mại
phần kết, kết cục
tuyệt kỹ
thêu, thêu thùa
biên kịch, viết kịch bản
loáng thoáng, muôn màu muôn vẻ
bản thu nhỏ, hình ảnh thu gọn
tuyệt vời, mỹ diệu
đáng để suy nghĩ kỹ, hàm ý sâu xa
tươi sáng, rực rỡ, lộng lẫy
ballet
hoa văn, vân hoa, họa tiết trang trí
đồ sưu tầm, vật phẩm sưu tập
làm nền, tôn lên, làm nổi bật (cái khác)
phác thảo, nét chính
giống y như thật, sống động, chân thực
khắc, khảm, đính, ghép
khắc, chạm (trên gỗ, đá...)
chạm khắc, đồ trạm trổ
điêu khắc
phong thái, phong tình
ảo thuật
mực (chất màu đen dùng để viết, vẽ)
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Nghệ thuật
Bộ từ vựng chủ đề Nghệ thuật gom 133 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Nghệ thuật — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Nghệ thuật đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.