Từ vựng tiếng Trung chủ đề Chất lượng
16 từ · HSK 3, 4, 5 và 6
Tổng hợp 16 từ vựng tiếng Trung chủ đề Chất lượng thuộc HSK 3, 4, 5 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Chất lượng theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-6.
Từ vựng Chất lượng HSK 3(2 từ)
Lộ trình HSK 3xấu, tệ
sự khác biệt, sự chênh lệch
Từ vựng Chất lượng HSK 4(8 từ)
Lộ trình HSK 4phẩm chất
tối thượng, hoàn hảo tuyệt đối
dấu hiệu
đặc biệt
đặc điểm
độc đáo
ổn định, vững chắc
tinh hoa, tinh túy
Từ vựng Chất lượng HSK 5(2 từ)
Lộ trình HSK 5xuất sắc, lỗi lạc
tinh khiết
Từ vựng Chất lượng HSK 6(4 từ)
Lộ trình HSK 6trung bình, vừa phải
ưu việt, xuất sắc
kiểm tra, giám sát chặt chẽ
phi thường, xuất sắc
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Chất lượng
Bộ từ vựng chủ đề Chất lượng gom 16 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 3, 4, 5 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Chất lượng — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Chất lượng đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.