Từ vựng tiếng Trung chủ đề Văn học

70 từ · HSK 3, 4, 5 và 6

Học flashcard

Tổng hợp 70 từ vựng tiếng Trung chủ đề Văn học thuộc HSK 3, 4, 5 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Văn học theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-6.

Từ vựng Văn học HSK 3(5 từ)

Lộ trình HSK 3
小说HSK 3
xiǎoshuō

tiểu thuyết

故事HSK 3
shì

câu chuyện

文学HSK 3
wénxué

văn học

文章HSK 3
wénzhāng

bài văn, bài viết

诗歌HSK 3
shī

thơ ca

Từ vựng Văn học HSK 4(4 từ)

Lộ trình HSK 4
作家HSK 4
zuòjiā

nhà văn

情节HSK 4
qíngjié

cốt truyện, tình tiết

HSK 4
shī

bài thơ, thơ

读者HSK 4
zhě

độc giả

Từ vựng Văn học HSK 5(9 từ)

Lộ trình HSK 5
传说HSK 5
chuánshuō

truyền thuyết

典故HSK 5
diǎn

câu chuyện xưa

HSK 5

mà; nhưng

寓言HSK 5
yán

ngụ ngôn

意象HSK 5
xiàng

hình tượng trừu tượng

HSK 5
qiǎng

đánh đầu xuống đất

描写HSK 5
miáoxiě

miêu tả

果实HSK 5
guǒshí

quả thực

神话HSK 5
shénhuà

thần thoại

Từ vựng Văn học HSK 6(52 từ)

Lộ trình HSK 6
传奇HSK 6
chuán

huyền thoại

传记HSK 6
zhuàn

tiểu sử, truyện ký

出自HSK 6
chū

xuất xứ từ, đến từ

刻本HSK 6
běn

ấn bản khắc gỗ

包袱HSK 6
bāo

túi vải, gói đồ

反讽HSK 6
fǎnfěng

nghịch lý

呼唤HSK 6
huàn

gọi, gọi lớn; tiếng gọi

品评HSK 6
pǐnpíng

phân tích, bình luận

大地HSK 6

trái đất, thiên nhiên

天使HSK 6
tiānshǐ

thiên thần

夸张HSK 6
kuāzhāng

khuếch đại

对联HSK 6
duìlián

câu đối

序言HSK 6
yán

lời nói đầu, lời dẫn

归来HSK 6
guīlái

trở về, trở lại

怆然HSK 6
chuàngrán

buồn bã, thương cảm

思绪HSK 6

dòng suy nghĩ, trạng thái tình cảm

悬崖HSK 6
xuán

vách đá dựng đứng, vực thẳm

意境HSK 6
jìng

ý cảnh, bầu không khí nghệ thuật

拟人HSK 6
rén

nhân hóa

斐然HSK 6
fěirán

xuất sắc, nổi trội

时光HSK 6
shíguāng

thời gian, thời gian đã trôi qua

晦涩HSK 6
huì

khó hiểu, tối nghĩa

楹联HSK 6
yínglián

câu đối (cột nhà)

歌颂HSK 6
sòng

ca ngợi, tôn vinh

步入HSK 6

bước vào

武侠HSK 6
xiá

võ hiệp

比喻HSK 6

phép ẩn dụ, so sánh

沉淀HSK 6
chéndiàn

sự kết tụ, cặn

火花HSK 6
huǒhuā

tia lửa, tia sáng lấp lánh

版本学HSK 6
bǎnběnxué

nguyên tắc study bản

玄妙HSK 6
xuánmiào

huyền diệu, thâm sâu khó hiểu

琢磨HSK 6
zhuó

mài giũa, trau chuốt

目录HSK 6

mục lục

神韵HSK 6
shényùn

thần vận, phong thái đặc trưng

移情HSK 6
qíng

giao cảm

经纬HSK 6
jīngwěi

kinh tuyến, vĩ tuyến

结尾HSK 6
jiéwěi

phần kết, kết cục

缥缈HSK 6
piāomiǎo

mờ ảo, hư vô, không thực rõ ràng

藏书HSK 6
cángshū

bộ sưu tập sách

讲述HSK 6
jiǎngshù

kể, trần thuật

评析HSK 6
píng

đánh giá phân tích

说道HSK 6
shuōdào

nói rằng, bảo rằng

象征HSK 6
xiàngzhēng

biểu tượng

赏析HSK 6
shǎng

thưởng thức và phân tích

轨迹HSK 6
guǐ

đường đi, quỹ đạo

辞藻HSK 6
zǎo

từ ngữ trau chuốt

通感HSK 6
tōnggǎn

thống cảm

隐喻HSK 6
yǐn

ẩn dụ

隽永HSK 6
juànyǒng

bền lâu, sâu lắng

韵味HSK 6
yùnwèi

vận vị, dư vị

韵律HSK 6
yùn

ngữ luật, nhịp điệu

风骨HSK 6
fēng

phong cốt, khí phách

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Văn học

Bộ từ vựng chủ đề Văn học gom 70 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 3, 4, 5 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Văn học — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Văn học đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp