Từ vựng tiếng Trung chủ đề Công nghiệp

35 từ · HSK 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 35 từ vựng tiếng Trung chủ đề Công nghiệp thuộc HSK 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Công nghiệp theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-6.

Từ vựng Công nghiệp HSK 3(5 từ)

Lộ trình HSK 3
HSK 3
chǎng

nhà máy, xưởng

工业HSK 3
gōng

công nghiệp

工具HSK 3
gōng

dụng cụ

机器HSK 3

máy móc

设备HSK 3
shèbèi

thiết bị

Từ vựng Công nghiệp HSK 4(3 từ)

Lộ trình HSK 4
原料HSK 4
yuánliào

nguyên liệu thô

材料HSK 4
cáiliào

vật liệu

装置HSK 4
zhuāngzhì

thiết bị, trang bị

Từ vựng Công nghiệp HSK 5(1 từ)

Lộ trình HSK 5
产业HSK 5
chǎn

ngành công nghiệp, ngành sản xuất

Từ vựng Công nghiệp HSK 6(5 từ)

Lộ trình HSK 6
仪器HSK 6

dụng cụ đo lường

搭配HSK 6
pèi

kết hợp, phối hợp

机械HSK 6
xiè

cơ khí

电力HSK 6
diàn

điện lực

HSK 6
kuàng

mỏ (khoáng sản)

Từ vựng Công nghiệp HSK 7(21 từ)

Lộ trình HSK 7
下游HSK 7
xiàyóu

hạ lưu, phần cuối của dòng sông

化纤HSK 7
huàxiān

sợi hóa học

HSK 7
zhà

ép, vắt (ra nước, dầu, v.v.)

HSK 7
liàn

rèn luyện, tôi luyện

HSK 7
hàn

hàn, mối hàn

焚烧HSK 7
fénshāo

đốt cháy, thiêu hủy

HSK 7
yáo

lò nung, lò gốm

纤维HSK 7
xiānwéi

sợi, sợi tổng hợp

HSK 7
shā

vải mỏng, lụa mỏng, voan

纺织HSK 7
fǎngzhī

dệt may, dệt vải

HSK 7
gāng

cái vại, cái chum

能源HSK 7
néngyuán

năng lượng

能耗HSK 7
nénghào

tiêu hao năng lượng, lượng năng lượng tiêu thụ

轮胎HSK 7
lúntāi

lốp xe

过剩HSK 7
guòshèng

thừa thãi, dư thừa

酿造HSK 7
niàngzào

chế biến, ủ, nấu (rượu, giấm, bia...)

采矿HSK 7
cǎikuàng

khai thác mỏ, đào mỏ

重型HSK 7
zhòngxíng

nặng loại, nặng cỡ (thường chỉ xe cộ, máy móc có tải trọng lớn)

HSK 7
gāng

thép

HSK 7

nhôm (kim loại nhẹ, màu bạc, dùng trong công nghiệp)

阀门HSK 7
mén

van, van điều khiển

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Công nghiệp

Bộ từ vựng chủ đề Công nghiệp gom 35 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Công nghiệp — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Công nghiệp đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp