Từ vựng tiếng Trung chủ đề Môi trường

79 từ · HSK 3, 4, 5 và 6

Học flashcard

Tổng hợp 79 từ vựng tiếng Trung chủ đề Môi trường thuộc HSK 3, 4, 5 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Môi trường theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-6.

Từ vựng Môi trường HSK 3(2 từ)

Lộ trình HSK 3
保护HSK 3
bǎo

bảo vệ

污染HSK 3
rǎn

ô nhiễm

Từ vựng Môi trường HSK 4(7 từ)

Lộ trình HSK 4
氧气HSK 4
yǎng

oxy

污染HSK 4
rǎn

ô nhiễm, sự ô nhiễm

海水HSK 4
hǎishuǐ

nước biển

环保HSK 4
huánbǎo

bảo vệ môi trường, thân thiện môi trường

环境HSK 4
huánjìng

môi trường

生态HSK 4
shēngtài

sinh thái, hệ sinh thái

空气HSK 4
kōng

không khí

Từ vựng Môi trường HSK 5(44 từ)

Lộ trình HSK 5
低碳HSK 5
tàn

thấp carbon

保护区HSK 5
bǎo

khu bảo tồn

修复HSK 5
xiū

sửa chữa, phục hồi

全球变暖HSK 5
quánqiúbiànnuǎn

nóng lên toàn cầu

农药HSK 5
nóngyào

thuốc trừ sâu

冰川HSK 5
bīngchuān

sông băng

减排HSK 5
jiǎnpái

giảm phát thải

化学品HSK 5
huàxuépǐn

hóa chất

压抑HSK 5

ngột ngạt, bức bối

可再生HSK 5
zàishēng

tái tạo được

可持续HSK 5
chí

bền vững

回收HSK 5
huíshōu

tái chế

土壤HSK 5
rǎng

đất

垃圾HSK 5

rác, đổ rác

多样性HSK 5
duōyàngxìng

sự đa dạng

HSK 5
céng

tầng

废弃物HSK 5
fèi

chất thải, đồ phế thải

排放HSK 5
páifàng

sự xả thải

新能源HSK 5
xīnnéngyuán

năng lượng mới

森林HSK 5
sēnlín

rừng

植被HSK 5
zhíbèi

thảm thực vật

水源HSK 5
shuǐyuán

nguồn nước

污水HSK 5
shuǐ

nước thải

沙尘暴HSK 5
shāchénbào

bão cát

沙漠HSK 5
shā

sa mạc

HSK 5
quán

suối

海洋HSK 5
hǎiyáng

đại dương

清洁能源HSK 5
qīngjiénéngyuán

năng lượng sạch

温室HSK 5
wēnshì

nhà kính

温暖HSK 5
wēnnuǎn

ấm áp

湿地HSK 5
shī

đầm lầy

濒危HSK 5
bīnwēi

đang nguy cấp

灭绝HSK 5
mièjué

tuyệt chủng

HSK 5
huī

tro

灾害HSK 5
zāihài

thiên tai

物种HSK 5
zhǒng

loài vật

监测HSK 5
jiān

theo dõi, giám sát

绿化HSK 5
huà

cây xanh hóa

绿地HSK 5

vùng đất xanh

能源HSK 5
néngyuán

năng lượng

臭氧HSK 5
chòuyǎng

tầng ozon

资源HSK 5
yuán

tài nguyên, nguồn lực

酸雨HSK 5
suān

mưa axit

预警HSK 5
jǐng

cảnh báo trước

Từ vựng Môi trường HSK 6(26 từ)

Lộ trình HSK 6
丢弃HSK 6
diū

vứt bỏ, từ bỏ

可持续发展HSK 6
chízhǎn

phát triển bền vững

嘈杂HSK 6
cáo

ồn ào

噪声HSK 6
zàoshēng

tiếng ồn

废物HSK 6
fèi

rác, chất thải; đồ bỏ đi

恶化HSK 6
èhuà

trở nên trầm trọng hơn

景观HSK 6
jǐngguān

phong cảnh, quang cảnh

氮循环HSK 6
dànxúnhuán

chu trình nitơ

水域HSK 6
shuǐ

vùng nước, khu vực mặt nước

水循环HSK 6
shuǐxúnhuán

chu trình nước

沙漠化HSK 6
shāhuà

sự hoang mạc hóa

沼泽HSK 6
zhǎo

đầm lầy

泥土HSK 6

đất, bùn đất

温室效应HSK 6
wēnshìxiàoyìng

hiệu ứng nhà kính

演替HSK 6
yǎn

dung mao

环境承载力HSK 6
huánjìngchéngzài

sức chứa của môi trường

生态平衡HSK 6
shēngtàipínghéng

cân bằng sinh thái

生态系统HSK 6
shēngtàitǒng

hệ sinh thái

生物多样性HSK 6
shēngduōyàngxìng

đa dạng sinh học

碳交易HSK 6
tànjiāo

giao dịch carbon

碳循环HSK 6
tànxúnhuán

chu trình carbon

绿色金融HSK 6
jīnróng

tài chính xanh

臭氧层HSK 6
chòuyǎngcéng

tầng臭氧 (tầng ozone)

顶级群落HSK 6
dǐngqúnluò

quần xã đỉnh

食物网HSK 6
shíwǎng

mạng thức ăn

食物链HSK 6
shíliàn

chuỗi thức ăn

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Môi trường

Bộ từ vựng chủ đề Môi trường gom 79 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 3, 4, 5 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Môi trường — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Môi trường đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp