Từ vựng tiếng Trung chủ đề Xung đột
50 từ · HSK 3, 4, 5, 6 và 7
Tổng hợp 50 từ vựng tiếng Trung chủ đề Xung đột thuộc HSK 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Xung đột theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-6.
Từ vựng Xung đột HSK 3(1 từ)
Lộ trình HSK 3hòa bình
Từ vựng Xung đột HSK 4(1 từ)
Lộ trình HSK 4chiến tranh
Từ vựng Xung đột HSK 5(2 từ)
Lộ trình HSK 5xung đột, mâu thuẫn
thắng bại, kết quả
Từ vựng Xung đột HSK 6(4 từ)
Lộ trình HSK 6Hướng về phía, đối diện
chiếm lấy, đoạt lấy
tấn công
tấn công
Từ vựng Xung đột HSK 7(42 từ)
Lộ trình HSK 7tranh luận, thương lượng
giao tranh, đối đầu
thù hận, mối thù
kẻ thù, người thù địch
sự thù hận; thù hận
đừng mơ, đừng hòng
đối lập, chống đối
bế tắc, tình trạng bế tắc
làm khó, gây khó dễ
cướp đoạt, cướp bóc
kẽ hở để lợi dụng, cơ hội để lợi dụng
đối phó, xoay xở
binh biến
thỏa hiệp
đối đầu, giằng co, đối nhau (hai bên không ai nhường ai)
ngòi nổ
chiến tranh, xung đột
áp đặt, cưỡng ép
chiếm đoạt bằng vũ lực hoặc uy quyền
gây ra, chọc, trêu chọc
Càng ngày càng trở nên gay gắt, nghiêm trọng hơn.
chiến đấu
Cướp đoạt, chiếm đoạt bằng vũ lực hoặc hung hãn.
chống lại, kháng cự
mâu thuẫn, xung đột
cưỡng ép, bắt cóc (dùng vũ lực hoặc đe dọa để khống chế ai đó)
giải quyết ổn thỏa, dàn xếp xong
đấu tranh, chiến đấu
tiêu diệt, hủy diệt
làm cho gay gắt hơn, kịch liệt hơn
chia cắt (lãnh thổ, tài sản...)
tính toán tiền nong, thanh toán
tát vào mặt, cái tát
vết nứt, khe hở
đánh, trừng trị (kẻ xấu)
nhượng bộ
Đối đầu gay gắt, không nhượng bộ
gây rối, quấy rối
phòng thủ
ngăn chặn, cản trở
chiếm đoạt, chiếm giữ một cách bất hợp pháp hoặc bằng vũ lực
sóng gió, biến cố, rắc rối
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Xung đột
Bộ từ vựng chủ đề Xung đột gom 50 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Xung đột — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Xung đột đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.