Từ vựng tiếng Trung chủ đề Kinh doanh

159 từ · HSK 3, 4, 5 và 6

Học flashcard

Tổng hợp 159 từ vựng tiếng Trung chủ đề Kinh doanh thuộc HSK 3, 4, 5 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Kinh doanh theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-6.

Từ vựng Kinh doanh HSK 3(5 từ)

Lộ trình HSK 3
展示HSK 3
zhǎnshì

trưng bày

生意HSK 3
shēngyi

việc làm ăn, kinh doanh

缺少HSK 3
quēshǎo

thiếu, thiếu hụt

HSK 3
yíng

thắng, chiến thắng

项目HSK 3
xiàng

dự án, hạng mục

Từ vựng Kinh doanh HSK 4(49 từ)

Lộ trình HSK 4
上游HSK 4
shàngyóu

thượng lưu (của sông, suối)

HSK 4
kuī

thua lỗ

亏损HSK 4
kuīsǔn

thua lỗ

产品HSK 4
chǎnpǐn

sản phẩm

企业HSK 4

doanh nghiệp, xí nghiệp

信誉HSK 4
xìn

danh tiếng, uy tín

公司HSK 4
gōng

công ty

兴隆HSK 4
xīnglóng

thịnh vượng, phồn vinh, phát đạt

减少HSK 4
jiǎnshǎo

giảm bớt

创业HSK 4
chuàng

khởi nghiệp

创新HSK 4
chuàngxīn

đổi mới, sáng tạo

利润HSK 4
rùn

lợi nhuận

制造HSK 4
zhìzào

chế tạo, sản xuất

参展HSK 4
cānzhǎn

tham gia triển lãm, tham dự triển lãm

品牌HSK 4
pǐnpái

thương hiệu

增加HSK 4
zēngjiā

tăng lên

增长HSK 4
zēngzhǎng

tăng trưởng

外汇HSK 4
wàihuì

ngoại hối

大规模HSK 4
guī

quy mô lớn, tầm cỡ lớn

平台HSK 4
píngtái

nền tảng

广告HSK 4
guǎnggào

quảng cáo

延长HSK 4
yáncháng

kéo dài, gia hạn

成品HSK 4
chéngpǐn

thành phẩm, sản phẩm hoàn chỉnh

推广HSK 4
tuīguǎng

thúc đẩy phổ biến

提高HSK 4
gāo

nâng cao

收回HSK 4
shōuhuí

thu hồi, lấy lại

新兴HSK 4
xīnxìng

mới nổi, đang lên, đang phát triển

案例HSK 4
àn

vụ án mẫu, trường hợp điển hình

生产HSK 4
shēngchǎn

sản xuất

盈利HSK 4
yíng

lợi nhuận, có lãi

破产HSK 4
chǎn

phá sản

科技HSK 4

công nghệ, kỹ thuật

约定HSK 4
yuēdìng

thỏa thuận, hẹn trước

经济HSK 4
jīng

kinh tế

HSK 4

cổ phiếu

HSK 4
dìng

đặt hàng

评估HSK 4
píng

đánh giá, thẩm định

诚信HSK 4
chéngxìn

tín dụng và trung thực

财务HSK 4
cái

tài vụ, kế toán

HSK 4
huò

hàng hóa

HSK 4
zhuàn

kiếm được

赚取HSK 4
zhuàn

kiếm được

赚钱HSK 4
zhuànqián

kiếm tiền

配套HSK 4
pèitào

đi kèm, phối hợp

金融HSK 4
jīnróng

tài chính, ngân hàng

降价HSK 4
jiàngjià

giảm giá

降低HSK 4
jiàng

hạ thấp

集团HSK 4
tuán

tập đoàn

风险HSK 4
fēngxiǎn

rủi ro

Từ vựng Kinh doanh HSK 5(29 từ)

Lộ trình HSK 5
专利HSK 5
zhuān

bằng sáng chế

业务HSK 5

công việc kinh doanh

业务员HSK 5
yuán

nhân viên kinh doanh

业绩HSK 5

thành tích công việc, hiệu quả công việc

人事HSK 5
rénshì

công tác nhân sự

人力资源HSK 5
rényuán

nhân lực, nguồn nhân lực

会务HSK 5
huì

công tác hội nghị

会计HSK 5
kuài

kế toán

佣金HSK 5
yōngjīn

hoa hồng

倒闭HSK 5
dǎo

phá sản, đóng cửa (công ty, cửa hàng)

吸收HSK 5
shōu

hấp thụ

奖惩HSK 5
jiǎngchéng

thưởng và phạt

定金HSK 5
dìngjīn

tiền đặt cọc

审计HSK 5
shěn

kiểm toán

市场HSK 5
shìchǎng

thị trường

招标HSK 5
zhāobiāo

thầu, tuyển chọn nhà thầu

数据HSK 5
shù

dữ liệu

有利HSK 5
yǒu

có lợi, thuận lợi

核心HSK 5
xīn

cốt lõi, hạt nhân

签约HSK 5
qiānyuē

ký hợp đồng

绩效HSK 5
xiào

hiệu suất, kết quả công việc

股东大会HSK 5
dōnghuì

đại hội đồng cổ đông

董事会HSK 5
dǒngshìhuì

hội đồng quản trị

谈判HSK 5
tánpàn

đàm phán, thương lượng

资源HSK 5
yuán

tài nguyên, nguồn lực

销售HSK 5
xiāoshòu

bán hàng, kinh doanh

预算HSK 5
suàn

ngân sách (danh từ)

餐饮HSK 5
cānyǐn

đồ ăn thức uống

验收HSK 5
yànshōu

nghiệm thu, kiểm tra và chấp nhận

Từ vựng Kinh doanh HSK 6(76 từ)

Lộ trình HSK 6
了结HSK 6
liǎojié

giải quyết xong, kết thúc

事务所HSK 6
shìsuǒ

văn phòng, công ty luật hoặc kiểm toán

交涉HSK 6
jiāoshè

tranh luận, thương lượng

产业结构HSK 6
chǎnjiégòu

cơ cấu ngành

产业链HSK 6
chǎnliàn

chuỗi cung ứng

代理HSK 6
dài

đại diện, uỷ quyền

代理人HSK 6
dàirén

đại lý

代言人HSK 6
dàiyánrén

người phát ngôn, đại diện

价值链HSK 6
jiàzhíliàn

chuỗi giá trị

任命HSK 6
rènmìng

bổ nhiệm

供应链HSK 6
gōngyìngliàn

chuỗi cung ứng

信息披露HSK 6
xìn

công bố thông tin

光顾HSK 6
guāng

quang lâm, ghé đến

全新HSK 6
quánxīn

hoàn toàn mới

公关HSK 6
gōngguān

quan hệ công chúng

公司治理HSK 6
gōngzhì

quản trị công ty

共享经济HSK 6
gòngxiǎngjīng

kinh tế chia sẻ

净利润HSK 6
jìngrùn

lợi nhuận ròng

创意HSK 6
chuàng

ý tưởng sáng tạo, sự sáng tạo

创立HSK 6
chuàng

thành lập, sáng lập

前台HSK 6
qiántái

sân khấu, khán đài

协商HSK 6
xiéshāng

thương lượng, đàm phán

协议HSK 6
xié

hiệp định

占用HSK 6
zhànyòng

chiếm dụng, chiếm giữ

合规审查HSK 6
guīshěnchá

kiểm tra tuân thủ

同一HSK 6
tóng

giống nhau, cùng một

商讨HSK 6
shāngtǎo

thảo luận, bàn bạc

声誉HSK 6
shēng

danh tiếng, uy tín

外部HSK 6
wài

bên ngoài, ngoại bộ

审计报告HSK 6
shěnbàogào

báo cáo kiểm toán

并购重组HSK 6
bìnggòuzhòng

sáp nhập và tái cơ cấu

开设HSK 6
kāishè

mở ra, thành lập

往来HSK 6
wǎnglái

giao lưu, đi lại

总监HSK 6
zǒngjiān

giám đốc, tổng giám đốc

总部HSK 6
zǒng

tổng hành dinh, trụ sở chính

成本HSK 6
chéngběn

chi phí, giá thành

截止HSK 6
jiézhǐ

hết hạn, đóng lại

才干HSK 6
cáigàn

tài năng, năng lực

扣除HSK 6
kòuchú

khấu trừ, trừ đi

技术创新HSK 6
shùchuàngxīn

đổi mới công nghệ

投资回报HSK 6
tóuhuíbào

lợi nhuận đầu tư

拓展HSK 6
tuòzhǎn

mở rộng, bành trướng

招收HSK 6
zhāoshōu

tuyển dụng, chiêu mộ

拟定HSK 6
dìng

soạn thảo, dự thảo

指定HSK 6
zhǐdìng

chỉ định, ấn định

授权HSK 6
shòuquán

ủy quyền

推销HSK 6
tuīxiāo

quảng bá, chào bán sản phẩm

提交HSK 6
jiāo

nộp, đệ trình

提议HSK 6

đề nghị, kiến nghị

操作风险HSK 6
cāozuòfēngxiǎn

rủi ro vận hành

料理HSK 6
liào

sắp xếp, xử lý

更迭HSK 6
gēngdié

thay đổi, luân phiên

核对HSK 6
duì

kiểm tra, xác minh

汇报HSK 6
huìbào

báo cáo, trình bày

独立董事HSK 6
dǒngshì

giám đốc độc lập

皮革HSK 6

da thuộc

知名度HSK 6
zhīmíng

độ nổi tiếng, uy tín

租赁HSK 6
lìn

cho thuê, đi thuê

策划HSK 6
huà

mưu lược, tính kế

系列HSK 6
liè

một loạt, chuỗi

联盟HSK 6
liánméng

liên minh, liên đoàn

营业收入HSK 6
yíngshōu

doanh thu

董事HSK 6
dǒngshì

giám đốc công ty (thành viên hội đồng quản trị)

要点HSK 6
yàodiǎn

điểm chính, tóm tắt

订单HSK 6
dìngdān

đơn hàng

财务报表HSK 6
cáibàobiǎo

bảng báo cáo tài chính

资产负债率HSK 6
chǎnzhài

tỷ lệ nợ trên tài sản

资本项目HSK 6
běnxiàng

dự án vốn

资源配置HSK 6
yuánpèizhì

phân bổ nguồn lực

连锁HSK 6
liánsuǒ

liên kết, móc xích

连锁店HSK 6
liánsuǒdiàn

cửa hàng chuỗi

革新HSK 6
xīn

cải cách, đổi mới

顾问HSK 6
wèn

cố vấn, tư vấn viên

首席HSK 6
shǒu

thủ lĩnh, người đứng đầu (một phái đoàn, một tòa soạn...)

高层HSK 6
gāocéng

tầng cao (của tòa nhà)

鼎新HSK 6
dǐngxīn

đổi mới

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Kinh doanh

Bộ từ vựng chủ đề Kinh doanh gom 159 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 3, 4, 5 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Kinh doanh — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Kinh doanh đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp