Từ vựng tiếng Trung chủ đề Sinh học
58 từ · HSK 3, 4, 5 và 6
Tổng hợp 58 từ vựng tiếng Trung chủ đề Sinh học thuộc HSK 3, 4, 5 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Sinh học theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-6.
Từ vựng Sinh học HSK 3(9 từ)
Lộ trình HSK 3động vật
côn trùng
thực vật
ruồi
muỗi
rắn
con ong mật
bướm
chim
Từ vựng Sinh học HSK 4(2 từ)
Lộ trình HSK 4bản năng
cuộc sống
Từ vựng Sinh học HSK 5(22 từ)
Lộ trình HSK 5phân bố
đột biến
hấp thụ
gen
não bộ, bộ não
trưởng thành, chín muồi
đào thải, bài tiết
trao đổi chất
nhiễm sắc thể
loài vật
sinh lý
lớn lên
bệnh lý
dây thần kinh
tế bào
màng tế bào
cholesterol
đầu (phần trên cơ thể)
glucose
protein
mổ xẻ
di truyền
Từ vựng Sinh học HSK 6(25 từ)
Lộ trình HSK 6trao đổi chất
quang hợp
cộng sinh
tiết ra (dịch thể, chất)
hóa năng tổng hợp
sinh đôi
hậu duệ, con cháu
hồi sinh, sống lại
vật chủ
ký sinh
kháng nguyên
tiến hóa, sự phát triển tự nhiên
dung mao
móng vuốt
đặc điểm sinh học
nấm (sinh học)
hệ thần kinh
cạnh tranh
rụng, rơi rụng
teo tóp, héo úa
biến đổi, lột xác
nhóm máu
đực và cái
ếch
quần xã đỉnh
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Sinh học
Bộ từ vựng chủ đề Sinh học gom 58 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 3, 4, 5 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Sinh học — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Sinh học đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.