Từ vựng tiếng Trung chủ đề Hành vi
28 từ · HSK 2, 4, 5 và 6
Tổng hợp 28 từ vựng tiếng Trung chủ đề Hành vi thuộc HSK 2, 4, 5 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Hành vi theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-6.
Từ vựng Hành vi HSK 2(1 từ)
Lộ trình HSK 2thái độ
Từ vựng Hành vi HSK 4(6 từ)
Lộ trình HSK 4chuyên tâm
cố tình
tự chủ
tự giác
nhường nhịn
dựa dẫm, nhờ vả
Từ vựng Hành vi HSK 5(8 từ)
Lộ trình HSK 5bình thản, ung dung
nổi giận, tức giận
xa hoa, phung phí
kiên nhẫn, chịu đựng
lơ là, đối xử không nhiệt tình
tự nhiên, phóng khoáng
thô bạo, hung hăng
tham lam
Từ vựng Hành vi HSK 6(13 từ)
Lộ trình HSK 6một lời hứa đáng giá nghìn vàng
quá đáng, vô lý
bỏ cái quý giữ cái rẻ
say sưa, ngẩn người
vội vã, hấp tấp
nói và nghĩ giống nhau
Sáng ba tối bốn. Ban đầu chỉ người lừa bịp, sau chỉ người thay đổi ý kiến, không nhất quán.
Sáng theo Tần, tối theo Sở. Ban đầu chỉ thái độ của các nước nhỏ thời Xuân Thu, sau chỉ người lập trường không vững vàng, hay thay đổi.
nói ra thì có tín nghĩa
trung thực và giữ chữ tín
nói dối
do dự, lưỡng lự
ngoan cố, không tin vào thực tế
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Hành vi
Bộ từ vựng chủ đề Hành vi gom 28 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 2, 4, 5 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Hành vi — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Hành vi đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.