Từ vựng tiếng Trung chủ đề Trừu tượng
35 từ · HSK 3, 4, 5 và 6
Tổng hợp 35 từ vựng tiếng Trung chủ đề Trừu tượng thuộc HSK 3, 4, 5 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Trừu tượng theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-6.
Từ vựng Trừu tượng HSK 3(14 từ)
Lộ trình HSK 3vai trò, tác dụng
lý do, nguyên nhân
sự thay đổi
trở thành
ảnh hưởng
ý nghĩa
sự thay đổi
cải thiện
cải tiến
lý do, cớ sự
mục đích
kết quả
sự tiến bộ
sự thụt lùi
Từ vựng Trừu tượng HSK 4(6 từ)
Lộ trình HSK 4mọi thứ, tất cả
thể hiện, phản ánh
lực lượng
nắm vững
ràng buộc, kỷ luật
tăm tối, tối tăm
Từ vựng Trừu tượng HSK 5(4 từ)
Lộ trình HSK 5bên dưới, dưới sự
bề mặt, vẻ bề ngoài
linh cảm
biết trước
Từ vựng Trừu tượng HSK 6(11 từ)
Lộ trình HSK 6khoảnh khắc, chớp mắt
ánh sáng chói lọi, huy hoàng
lõi
hỏng, mốc; (ẩn dụ) suy thoái, thoái hóa
bóp méo, vặn vẹo
gập ghềnh, khúc khuỷu; (ẩn dụ) phức tạp, gian nan
nguồn gốc
gốc rễ
khung; khung sườn (vật lý)
vĩnh viễn, mãi mãi
phát sinh, nảy sinh
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Trừu tượng
Bộ từ vựng chủ đề Trừu tượng gom 35 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 3, 4, 5 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Trừu tượng — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Trừu tượng đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.