Bài 52: Thời tiết & Cảm xúc

哲学

Học cách dùng 对, 来说, 既, 又 qua chủ đề triết lý & Môi trường.

16 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~19 phút

Từ vựng16 từ

污染rǎnDanh từ
  • ô nhiễmlàm ô nhiễm hoặc tình trạng ô nhiễm

Ví dụ

污染很严重。

rǎnhěnyánzhòng

Ô nhiễm rất nghiêm trọng.

信念xìnniànDanh từ
  • niềm tin vững chắcthường dùng cho niềm tin vào lý tưởng, mục tiêu sống

Ví dụ

他有坚定的信念。

yǒujiāndìngdexìnniàn

Anh ấy có niềm tin vững chắc.

保护bǎoĐộng từ
  • bảo vệđộng từ, hành động giữ gìn khỏi bị hại hoặc hư hỏng

Ví dụ

我们要保护环境。

menyàobǎohuánjìng

Chúng ta phải bảo vệ môi trường.

环保huánbǎoDanh từ
  • bảo vệ môi trường, thân thiện môi trườngviết tắt của 'bảo vệ môi trường

Ví dụ

这是环保产品。

zhèshìhuánbǎochǎnpǐn

Đây là sản phẩm thân thiện môi trường.

环境huánjìngDanh từ
  • môi trườnghoàn cảnh xung quanh

Ví dụ

环境很好。

huánjìnghěnhǎo

Môi trường rất tốt.

绝对juéduìTính từ
  • tuyệt đốikhông phụ thuộc, không thay đổi

Ví dụ

这是绝对的。

zhèshìjuéduìde

Cái này là tuyệt đối.

生命shēngmìngDanh từ
  • cuộc sốngthường dùng trong ngữ cảnh triết học, khoa học hoặc tôn giáo, nhấn mạnh sự sống và ý nghĩa của nó

Ví dụ

生命很宝贵。

shēngmìnghěnbǎoguì

Cuộc sống rất quý giá.

每个生命都值得尊重。

měishēngmìngdōuzhízūnzhòng

Mỗi sự sống đều đáng được tôn trọng.

本质běnzhìDanh từ
  • bản chất, thực chất

Ví dụ

问题的本质是什么?

wèndeběnzhìshìshénme

Bản chất của vấn đề là gì?

氧气yǎngDanh từ
  • oxy

Ví dụ

我们需要氧气。

menyàoyǎng

Chúng ta cần oxy.

水里有氧气。

shuǐyǒuyǎng

Trong nước có oxy.

空气kōngDanh từ
  • không khíhít thở hàng ngày

Ví dụ

空气很新鲜。

kōnghěnxīnxiān

Không khí rất trong lành.

温度wēnDanh từ
  • nhiệt độ

Ví dụ

今天的温度很高。

jīntiāndewēnhěngāo

Hôm nay nhiệt độ rất cao.

lěngTính từ
  • 1.lạnhmô tả nhiệt độ thấp hoặc cảm giác lạnh
  • 2.lạnh lẽocó thể dùng cho tâm trạng

Ví dụ

今天很冷。

jīntiānhěnlěng

Hôm nay rất lạnh.

水很冷。

shuǐhěnlěng

Nước rất lạnh.

Tính từ
  • nóngmô tả thời tiết hoặc cảm giác nóng

Ví dụ

今天很热。

jīntiānhěn

Hôm nay rất nóng.

天气tiānDanh từ
  • thời tiếtChỉ trạng thái khí hậu.

Ví dụ

天气很好。

tiānhěnhǎo

Thời tiết rất tốt.

下雨xiàĐộng từ
  • trời mưadùng cho cả động từ và hiện tượng thời tiết

Ví dụ

今天下雨。

jīntiānxià

Hôm nay trời mưa.

下雨了,带伞。

xiàledàisǎn

Trời mưa rồi, mang ô đi.

zàiĐộng từ
  • 1.ở tại, có mặt ởkhi làm động từ chỉ sự hiện diện
  • 2.ở (chỗ nào đó)khi làm giới từ chỉ nơi chốn

Ví dụ

我在家。

zàijiā

Tôi ở nhà.

他在学校。

zàixuéxiào

Anh ấy ở trường.

Ngữ pháp

Đối với... mà nói

对…来说

Cấu trúc này dùng để chỉ quan điểm, cách nhìn nhận từ một đối tượng cụ thể. Đặt trước đối tượng và sau đó là ý kiến, nhận xét.

对环保来说,减少污染非常重要。

duìhuánbǎoláishuōjiǎnshǎorǎnfēichángzhòngyào

Đối với vấn đề bảo vệ môi trường mà nói, giảm thiểu ô nhiễm là rất quan trọng.

对我来说,好的空气是生命中最重要的。

duìláishuōhǎodekōngshìshēngmìngzhòngzuìzhòngyàode

Đối với tôi mà nói, không khí trong lành là điều quan trọng nhất trong cuộc sống.

Vừa…vừa…

既…又…

Dùng để kết hợp hai tính chất hoặc hành động tích cực, nhấn mạnh sự hài hòa, đầy đủ của cả hai yếu tố.

这个地方的天气既不热也不冷,非常舒服。

zhègefāngdetiānlěngfēichángshū

Thời tiết ở nơi này vừa không nóng vừa không lạnh, rất thoải mái.

保护生态环境既对现在好,又对未来好。

bǎoshēngtàihuánjìngduìxiànzàihǎoyòuduìwèiláihǎo

Bảo vệ hệ sinh thái vừa tốt cho hiện tại, vừa tốt cho tương lai.

Hội thoại

Bàn về bảo vệ môi trường

Hai người bạn, Linh và Nam, đang trò chuyện về vấn đề môi trường sau khi xem tin tức.

Li
Linh

Nam,你看今天的天气预报了吗?今天温度很高,空气污染也很严重。

Nam,kànjīntiāndetiānbàolemajīntiānwēnhěngāokōngrǎnhěnyánzhòng

Nam, cậu xem dự báo thời tiết hôm nay chưa? Hôm nay nhiệt độ rất cao, ô nhiễm không khí cũng rất nghiêm trọng.

Na
Nam

看了。我觉得最近的天气越来越奇怪了。这都是环境问题吧。

kànlejuédezuìjìndetiānyuèláiyuèguàilezhèdōushìhuánjìngwènba

Tớ xem rồi. Tớ thấy thời tiết gần đây ngày càng kỳ lạ. Đây đều là vấn đề về môi trường phải không?

Li
Linh

是啊。对我们的生命来说,好的环境太重要了。我们应该多做一些环保的事。

shìaduìmendeshēngmìngláishuōhǎodehuánjìngtàizhòngyàolemenyīnggāiduōzuòxiēhuánbǎodeshì

Đúng vậy. Đối với cuộc sống của chúng ta mà nói, một môi trường tốt là vô cùng quan trọng. Chúng ta nên làm nhiều việc bảo vệ môi trường hơn.

Na
Nam

我同意。比如,既节约用水,又多植树,这样可以保护生态。

tóngjiéyuēyòngshuǐyòuduōzhíshùzhèyàngbǎoshēngtài

Tớ đồng ý. Ví dụ, vừa tiết kiệm nước, vừa trồng nhiều cây, như vậy có thể bảo vệ hệ sinh thái.

Li
Linh

没错。我有一个信念:只要每个人都努力一点,空气和自然就会变好。

méicuòyǒuxìnniànzhǐyàoměiréndōudiǎnkōngránjiùhuìbiànhǎo

Đúng rồi. Tớ có một niềm tin vững chắc: chỉ cần mỗi người cố gắng một chút, không khí và tự nhiên sẽ trở nên tốt hơn.

Na
Nam

对,绝对不能放弃。即使下雨或者天气冷,我们也要坚持保护环境。

duìjuéduìnéngfàngshǐxiàhuòzhětiānlěngmenyàojiānchíbǎohuánjìng

Đúng, tuyệt đối không thể bỏ cuộc. Cho dù trời mưa hay thời tiết lạnh, chúng ta cũng phải kiên trì bảo vệ môi trường.