Diễn tả hành động đang diễn ra
S + 在/正在 + 动词 + (宾语)Chúng ta dùng '在' hoặc '正在' trước động từ để chỉ hành động đang xảy ra. Cấu trúc này tương đương với thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Việt.
他在上网。
Anh ấy đang lên mạng.
我们正在看手机里的信息。
Chúng tôi đang xem thông tin trong điện thoại.