Bài 51: Thiên nhiên & Đời sống

环境

Học cách dùng 在, 正在, 觉得, 这, 那, 很 qua chủ đề môi trường & Công nghệ.

13 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~13 phút

Từ vựng13 từ

电脑diànnǎoDanh từ
  • máy tínhviết tắt của điện não

Ví dụ

用电脑。

yòngdiànnǎo

Dùng máy tính.

fēngDanh từ
  • gió

Ví dụ

风很大。

fēnghěn

Gió rất mạnh.

外面有风。

wàimiànyǒufēng

Bên ngoài có gió.

干净gānjìngTính từ
  • sạch sẽmiêu tả trạng thái gọn gàng, sạch

Ví dụ

房间干净。

fángjiāngānjìng

Phòng sạch sẽ.

这件衣服干净吗?

zhèjiànfugānjìngma

Bộ đồ này sạch không?

huāDanh từ
  • 1.hoa, bông hoa
  • 2.hoa văn, họa tiết
  • 3.tiêu xài, tiêu phí (tiền bạc)

Ví dụ

花园里有很多花。

huāyuányǒuhěnduōhuā

Trong vườn hoa có rất nhiều hoa.

不要花太多钱。

yàohuātàiduōqián

Đừng tiêu quá nhiều tiền.

shānDanh từ
  • núi

Ví dụ

那座山很高。

zuòshānhěngāo

Ngọn núi đó rất cao.

我想爬山。

xiǎngshān

Tôi muốn đi leo núi.

上网shàngwǎngĐộng từ
  • lên mạng, truy cập internet

Ví dụ

我喜欢上网。

huanshàngwǎng

Tôi thích lên mạng.

他每天上网。

měitiānshàngwǎng

Anh ấy lên mạng mỗi ngày.

手机shǒuDanh từ
  • điện thoại di độngthuật ngữ thông dụng hơn 'điện thoại' trong giao tiếp

Ví dụ

你的手机?

deshǒu

Điện thoại của bạn?

shùDanh từ
  • cây

Ví dụ

公园里有很多树。

gōngyuányǒuhěnduōshù

Trong công viên có rất nhiều cây.

而且érqiěLiên từ
  • và, lại cònnối thêm thông tin, nhấn mạnh

Ví dụ

他很高,而且很帅。

hěngāoérqiěhěnshuài

Anh ấy cao, và lại còn đẹp trai.

hǎiDanh từ
  • biển

Ví dụ

大海很蓝。

hǎihěnlán

Biển rất xanh.

我想去海边。

xiǎnghǎibiān

Tôi muốn đi bờ biển.

信息xìnDanh từ
  • thông tin

Ví dụ

这是我的信息。

zhèshìdexìn

Đây là thông tin của tôi.

软件ruǎnjiànDanh từ
  • phần mềm

Ví dụ

这个软件好用。

zhègeruǎnjiànhǎoyòng

Phần mềm này dễ dùng.

邮件yóujiànDanh từ
  • thư, email

Ví dụ

我收到了邮件。

shōudàoleyóujiàn

Tôi đã nhận thư.

请发邮件给我。

qǐngyóujiàngěi

Vui lòng gửi email cho tôi.

Ngữ pháp

Diễn tả hành động đang diễn ra

S + 在/正在 + 动词 + (宾语)

Chúng ta dùng '在' hoặc '正在' trước động từ để chỉ hành động đang xảy ra. Cấu trúc này tương đương với thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Việt.

他在上网。

zàishàngwǎng

Anh ấy đang lên mạng.

我们正在看手机里的信息。

menzhèngzàikànshǒudexìn

Chúng tôi đang xem thông tin trong điện thoại.

Cảm thấy/thấy thế nào

S + 觉得 + 这/那 + (很) + 形容词

Dùng '觉得' để diễn tả cảm nhận hoặc ý kiến cá nhân. Sau '觉得' thường là một cụm từ chỉ trạng thái hoặc tính từ.

我觉得海很干净。

juédehǎihěngānjìng

Tôi thấy biển rất sạch sẽ.

他觉得这个软件有点儿难。

juédezhègeruǎnjiànyǒudiǎnernán

Anh ấy thấy phần mềm này hơi khó.

Hội thoại

Nói về thiên nhiên và công nghệ

Hai người bạn, Linh và Nam, nói chuyện sau giờ học.

Li
Linh

你喜欢去哪儿玩?

huanérwán

Bạn thích đi đâu chơi?

Na
Nam

我喜欢去山里。山上有树,很干净。

huanshānshānshàngyǒushùhěngānjìng

Tôi thích đi núi. Trên núi có cây, rất sạch sẽ.

Li
Linh

是啊,风也很舒服。你经常去吗?

shìafēnghěnshūjīngchángma

Đúng vậy, gió cũng rất dễ chịu. Bạn có hay đi không?

Na
Nam

我常常用电脑上网,有时候也看手机邮件。

chángchángyòngdiànnǎoshàngwǎngyǒushíhòukànshǒuyóujiàn

Tôi thường dùng máy tính lên mạng, thỉnh thoảng cũng xem email trên điện thoại.

Li
Linh

我在学一个新软件,可以看很多信息。

zàixuéxīnruǎnjiànkànhěnduōxìn

Tôi đang học một phần mềm mới, có thể xem nhiều thông tin.

Na
Nam

太好了!但是我觉得用电脑比用手机方便。

tàihǎoledànshìjuédeyòngdiànnǎoyòngshǒufāngbiàn

Tuyệt quá! Nhưng tôi thấy dùng máy tính tiện hơn dùng điện thoại.