Bài 16: Đời sống & Xã hội

约会

Học cách dùng 把, 一, 就 qua chủ đề hẹn gặp & Phỏng vấn.

14 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~14 phút

Từ vựng14 từ

约会yuēhuìĐộng từ
  • hẹn hòthường dùng trong ngữ cảnh lãng mạn

Ví dụ

我们约会吧。

menyuēhuìba

Chúng ta hẹn hò nhé.

电话diànhuàDanh từ
  • điện thoạicó thể chỉ cuộc gọi hoặc thiết bị

Ví dụ

打电话。

diànhuà

Gọi điện thoại.

工作gōngzuòDanh từ
  • 1.công việc, việc làmdanh từ chỉ nghề nghiệp hoặc nơi làm việc
  • 2.làm việcđộng từ chỉ hành động đi làm

Ví dụ

他的工作很好。

degōngzuòhěnhǎo

Công việc của anh ấy tốt lắm.

我在公司工作。

zàigōnggōngzuò

Tôi làm việc ở công ty.

见面jiànmiànĐộng từ
  • gặp mặtnhấn mạnh hành động gặp gỡ trực tiếp

Ví dụ

明天我们见面。

míngtiānmenjiànmiàn

Ngày mai chúng ta gặp mặt.

jiàoĐộng từ
  • 1.gọi là, tên làdùng để giới thiệu tên người hoặc sự vật
  • 2.gọi, kêuhành động gọi ai đó

Ví dụ

我叫小明。

jiàoxiǎomíng

Tôi tên là Tiểu Minh.

请叫他来。

qǐngjiàolái

Xin hãy gọi anh ấy đến.

zhēnTrạng từ
  • 1.thật, thực sự
  • 2.đúng vậy, quả nhiên

Ví dụ

这个真好看!

zhègezhēnhǎokàn

Cái này thật đẹp!

你是真的吗?

shìzhēndema

Bạn có thật không?

准备zhǔnbèiĐộng từ
  • 1.chuẩn bị
  • 2.có ý định, dự định

Ví dụ

我正在准备晚饭。

zhèngzàizhǔnbèiwǎnfàn

Tôi đang chuẩn bị bữa tối.

你准备好了吗?

zhǔnbèihǎolema

Bạn đã chuẩn bị xong chưa?

对面duìmiànDanh từ
  • đối diệnchỉ vị trí thẳng hàng phía trước mặt

Ví dụ

银行对面。

yínhángduìmiàn

Phía đối diện ngân hàng.

练习liànĐộng từ
  • tập luyện, bài tập

Ví dụ

我每天练习汉语。

měitiānliànhàn

Tôi tập luyện tiếng Trung mỗi ngày.

顺利shùnTính từ
  • suôn sẻmô tả quá trình diễn ra tốt đẹp, không gặp trở ngại

Ví dụ

祝你旅途顺利!

zhùshùn

Chúc bạn đi đường suôn sẻ!

wǎngpreposition
  • đi về phíatương tự 'xiàng', nhấn mạnh hành động di chuyển đến một hướng

Ví dụ

往前走。

wǎngqiánzǒu

Đi về phía trước.

往哪儿走?

wǎngérzǒu

Đi về hướng nào?

紧张jǐnzhāngTính từ
  • hồi hộpmô tả trạng thái lo lắng, bồn chồn trước sự kiện quan trọng

Ví dụ

我很紧张。

hěnjǐnzhāng

Tôi rất hồi hộp.

他很紧张。

hěnjǐnzhāng

Anh ấy rất hồi hộp.

联系liánDanh từ
  • liên hệ, liên lạcrộng, bao gồm nhiều hình thức

Ví dụ

请联系我。

qǐnglián

Xin hãy liên hệ tôi.

职业zhíDanh từ
  • nghề nghiệpchỉ công việc làm lâu dài, chuyên môn

Ví dụ

老师是一个好职业。

lǎoshīshìhǎozhí

Giáo viên là một nghề tốt.

Ngữ pháp

Cấu trúc '把' để nhấn mạnh kết quả của hành động lên đối tượng

S + 把 + O + 动词 + 补语

Cấu trúc '把' dùng để chỉ ra rằng một hành động đã được thực hiện lên một đối tượng và mang lại một kết quả cụ thể. Cấu trúc này thường được dùng khi muốn nhấn mạnh kết quả hoặc sự thay đổi của đối tượng. Thay vì nói 'Tôi làm xong việc đó', ta nói 'Tôi đã làm xong việc đó'.

我已经把准备工作做好了。

jīngzhǔnbèigōngzuòzuòhǎole

Tôi đã chuẩn bị xong công việc rồi.

请你把他的电话号码告诉我。

qǐngdediànhuàhàogào

Xin hãy cho tôi biết số điện thoại của anh ấy.

Ngay khi... thì...

一……就……

Cấu trúc '一……就……' dùng để diễn tả hành động thứ hai xảy ra ngay lập tức sau hành động thứ nhất. Nó nhấn mạnh sự nhanh chóng, liền mạch giữa hai sự việc. Thường dịch là 'ngay khi... thì...'.

我一到公司就给你打电话。

dàogōngjiùgěidiànhuà

Ngay khi đến công ty, tôi sẽ gọi điện cho bạn.

他一见面就叫出了我的名字。

jiànmiànjiùjiàochūledemíng

Ngay khi gặp mặt, anh ấy đã gọi ra tên của tôi.

Hội thoại

Hẹn gặp phỏng vấn qua điện thoại

Một người tên Linh đang gọi điện để hẹn một cuộc phỏng vấn cho công việc với một người tên Minh.

Mi
Minh

你好,我是李明。请问你是谁?

hǎoshìmíngqǐngwènshìshuí

Xin chào, tôi là Lý Minh. Xin hỏi bạn là ai?

Li
Linh

你好,明先生。我叫林玲。我打电话是为了联系明天的面试。

hǎomíngxiānshēngjiàolínlíngdiànhuàshìwèileliánmíngtiāndemiànshì

Xin chào, anh Minh. Tôi tên là Lâm Linh. Tôi gọi điện để liên hệ về cuộc phỏng vấn ngày mai.

Mi
Minh

哦,林小姐。你好!我已经把资料准备好了。我们的见面是下午三点,对吗?

òlínxiǎojiěhǎojīngliàozhǔnbèihǎolemendejiànmiànshìxiàsāndiǎnduìma

Ồ, cô Lâm. Chào bạn! Tôi đã chuẩn bị tài liệu xong rồi. Cuộc gặp mặt của chúng ta là 3 giờ chiều, đúng không?

Li
Linh

对。但是我现在有点紧张,因为真想得到这个工作。我会好好练习一下。

duìdànshìxiànzàiyǒudiǎnjǐnzhāngyīnwèizhēnxiǎngdàozhègegōngzuòhuìhǎohǎoliànxià

Đúng. Nhưng bây giờ tôi hơi hồi hộp, vì thật sự muốn có được công việc này. Tôi sẽ luyện tập kỹ.

Mi
Minh

别紧张。明天你往对面的大楼走,我的办公室就在那里。你一到楼下,就打电话告诉我。

biéjǐnzhāngmíngtiānwǎngduìmiàndelóuzǒudebàngōngshìjiùzàidàolóuxiàjiùdiànhuàgào

Đừng hồi hộp. Ngày mai bạn đi về phía tòa nhà đối diện, văn phòng của tôi ở ngay đó. Ngay khi bạn đến dưới lầu, hãy gọi điện cho tôi.

Li
Linh

好的,谢谢你。希望明天一切顺利!我们明天见面。

hǎodexièxièwàngmíngtiānqièshùnmenmíngtiānjiànmiàn

Được, cảm ơn anh. Hy vọng ngày mai mọi thứ suôn sẻ! Ngày mai gặp.