Bài 24: Khen ngợi & Phàn nàn

称赞

Học cách dùng 很, 太, 了 qua chủ đề khen ngợi & Phàn nàn.

12 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~12 phút

Từ vựng12 từ

càiDanh từ
  • rauhoặc món ăn nói chung, nhưng HSK 1 thường dùng nghĩa 'rau'

Ví dụ

这个菜好吃。

zhègecàihǎochī

Món rau này ngon.

我要买菜。

yàomǎicài

Tôi muốn mua rau.

duōTính từ
  • 1.nhiềutính từ chỉ số lượng lớn
  • 2.rất, thế nàotrạng từ trong câu hỏi như bao nhiêu (duōshǎo)

Ví dụ

人很多。

rénhěnduō

Người rất nhiều.

你多大?

duō

Bạn bao nhiêu tuổi?

hǎoTính từ
  • tốt, khoẻ, được

Ví dụ

你的中文很好。

dezhōngwénhěnhǎo.

Tiếng Trung của bạn rất tốt.

hěnTrạng từ
  • rấttrạng từ chỉ mức độ cao

Ví dụ

我很高兴。

hěngāoxìng

Tôi rất vui.

kànĐộng từ
  • xem, nhìncó thể dùng cho xem TV, đọc sách, gặp gỡ

Ví dụ

看书。

kànshū

Đọc sách.

看电视。

kàndiànshì

Xem ti vi.

lěngTính từ
  • 1.lạnhmô tả nhiệt độ thấp hoặc cảm giác lạnh
  • 2.lạnh lẽocó thể dùng cho tâm trạng

Ví dụ

今天很冷。

jīntiānhěnlěng

Hôm nay rất lạnh.

水很冷。

shuǐhěnlěng

Nước rất lạnh.

Tính từ
  • nóngmô tả thời tiết hoặc cảm giác nóng

Ví dụ

今天很热。

jīntiānhěn

Hôm nay rất nóng.

shǎoTính từ
  • 1.ítđối lập với (duō)
  • 2.thiếutrong một số ngữ cảnh

Ví dụ

钱很少。

qiánhěnshǎo

Tiền rất ít.

人少一点好。

rénshǎodiǎnhǎo

Ít người hơn thì tốt.

shuǐDanh từ
  • nướcnước uống hoặc nước nói chung

Ví dụ

我想喝水。

xiǎngshuǐ

Tôi muốn uống nước.

这里有水。

zhèyǒushuǐ

Ở đây có nước.

tīngĐộng từ
  • nghedùng cho âm thanh, nhạc, bài giảng...

Ví dụ

听音乐。

tīngyīnyuè

Nghe nhạc.

听我说。

tīngshuō

Nghe tôi nói.

xīnTính từ
  • mớiđối lập với 'cũ' (jiù)

Ví dụ

这是新书。

zhèshìxīnshū

Đây là sách mới.

漂亮piàoliangTính từ
  • đẹp, xinhdùng cho người hoặc vật

Ví dụ

她很漂亮。

hěnpiàoliang

Cô ấy rất đẹp.

Ngữ pháp

Rất + tính từ

S + 很 + 形容词

Mẫu câu này dùng để nhấn mạnh tính chất của sự vật hoặc người. '很' (rất) được đặt trước một tính từ để tăng mức độ của tính từ đó.

这个菜很好。

zhègecàihěnhǎo

Món rau này rất ngon.

今天的天气很热。

jīntiāndetiānhěn

Thời tiết hôm nay rất nóng.

Quá... rồi

S + 太 + 形容词 + 了

Mẫu câu này dùng để biểu thị cảm xúc mạnh, thường là ngạc nhiên hoặc phàn nàn về một tính chất nào đó quá mức. '太' (quá) đặt trước tính từ và '了' đặt cuối câu.

这个水太少了。

zhègeshuǐtàishǎole

Nước này quá ít.

今天太热了!

jīntiāntàile

Hôm nay quá nóng!

Hội thoại

Khen ngợi và phàn nàn về thời tiết và đồ ăn

Hai người bạn, Linh và Nam, đang nói chuyện về thời tiết và bữa ăn trưa.

Li
Linh

今天天气怎么样?

jīntiāntiānzěnmeyàng

Thời tiết hôm nay thế nào?

Na
Nam

今天太热了!

jīntiāntàile

Hôm nay quá nóng!

Li
Linh

是啊。你想喝什么?

shìaxiǎngshénme

Đúng vậy. Bạn muốn uống gì?

Na
Nam

我想喝很多水。这个菜怎么样?

xiǎnghěnduōshuǐzhègecàizěnmeyàng

Tôi muốn uống nhiều nước. Món rau này thế nào?

Li
Linh

这个菜很漂亮,也很好吃。

zhègecàihěnpiàolianghěnhǎochī

Món rau này rất đẹp, cũng rất ngon.

Na
Nam

太好了!我听你的话,多吃菜,少喝水。

tàihǎoletīngdehuàduōchīcàishǎoshuǐ

Tốt quá! Tôi nghe lời bạn, ăn nhiều rau, uống ít nước.