Bài 25: Hẹn gặp & Phỏng vấn

见朋友

Học cách dùng 想, 是, 一, 个, 职业 qua chủ đề hẹn gặp & Phỏng vấn.

13 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~13 phút

Từ vựng13 từ

高兴gāoxìngTính từ
  • 1.vuithể hiện trạng thái hân hoan
  • 2.hạnh phúcnhẹ nhàng, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày

Ví dụ

我很高兴。

hěngāoxìng

Tôi rất vui.

见到你很高兴!

jiàndàohěngāoxìng

Rất vui được gặp bạn!

工作gōngzuòDanh từ
  • 1.công việc, việc làmdanh từ chỉ nghề nghiệp hoặc nơi làm việc
  • 2.làm việcđộng từ chỉ hành động đi làm

Ví dụ

他的工作很好。

degōngzuòhěnhǎo

Công việc của anh ấy tốt lắm.

我在公司工作。

zàigōnggōngzuò

Tôi làm việc ở công ty.

hěnTrạng từ
  • rấttrạng từ chỉ mức độ cao

Ví dụ

我很高兴。

hěngāoxìng

Tôi rất vui.

láiĐộng từ
  • 1.đếnđộng từ chỉ hành động di chuyển đến nơi người nói hoặc nơi đang nói đến
  • 2.(trong cấu trúc yào...le)dùng để báo trước một sự việc sắp xảy ra

Ví dụ

你来吗?

láima

Bạn đến không?

快来看!

kuàiláikàn

Mau đến xem!

老师lǎoshīDanh từ
  • thầy giáo, cô giáo

Ví dụ

我们的老师很好。

mendelǎoshīhěnhǎo.

Giáo viên của chúng tôi rất tốt.

明天míngtiānDanh từ
  • ngày mai

Ví dụ

明天见。

míngtiānjiàn

Ngày mai gặp lại.

明天去学校。

míngtiānxuéxiào

Ngày mai đi học.

朋友péngyouDanh từ
  • bạn, bạn bè

Ví dụ

他是我最好的朋友。

shìzuìhǎodepéngyou.

Anh ấy là bạn thân nhất của tôi.

认识rènshiĐộng từ
  • 1.nhận ra, biết (ai đó)chỉ sự quen biết hoặc nhận diện
  • 2.hiểu biết về
  • 3.làm quen

Ví dụ

我认识他。

rènshi

Tôi quen anh ấy.

我们认识一下吧。

menrènshixiàba

Chúng ta làm quen nhé.

shìĐộng từ
  • động từ liên kết, A shì B = A là B

Ví dụ

我是学生。

shìxuésheng.

Tôi là học sinh.

晚上wǎnshàngDanh từ
  • buổi tốikhoảng từ hoàng hôn đến khuya

Ví dụ

晚上见。

wǎnshàngjiàn

Tối gặp nhé.

xiǎngĐộng từ
  • muốnchỉ ý định hoặc mong muốn cá nhân

Ví dụ

我想去中国。

xiǎngzhōngguó

Tôi muốn đến Trung Quốc.

我想喝茶。

xiǎngchá

Tôi muốn uống trà.

医生shēngDanh từ
  • bác sĩ

Ví dụ

他是医生。

shìshēng

Anh ấy là bác sĩ.

我去看医生。

kànshēng

Tôi đi khám bác sĩ.

公司gōngDanh từ
  • công tynơi làm việc, cơ quan

Ví dụ

我在公司。

zàigōng

Tôi ở công ty.

他去公司。

gōng

Anh ấy đi công ty.

Ngữ pháp

Cấu trúc muốn làm gì

S + 想 + 动词 (+ 宾语)

想 là động từ tình thái, được đặt trước động từ chính để diễn đạt ý muốn của chủ ngữ. Không thêm thay đổi cho động từ phía sau.

我想认识他。

xiǎngrènshi

Tôi muốn biết anh ấy.

我想来公司工作。

xiǎngláigōnggōngzuò

Tôi muốn đến công ty làm việc.

Cấu trúc giới thiệu nghề nghiệp

S + 是 + (一) 个 + 职业

Dùng 是 để khẳng định chủ ngữ là ai, thuộc nghề nghiệp gì. Có thể thêm số lượng 一个 trước nghề nghiệp để nhấn mạnh.

我是医生。

shìshēng

Tôi là bác sĩ.

他是一个老师。

shìlǎoshī

Anh ấy là một thầy giáo.

Hội thoại

Hẹn gặp bạn và hỏi về công việc

Hai người bạn, Linh và Nam, nói chuyện điện thoại.

Li
Linh

喂,明天晚上你有工作吗?

wèimíngtiānwǎnshàngyǒugōngzuòma

A lô, ngày mai buổi tối bạn có công việc không?

Na
Nam

没有。我很高兴。你想来吗?

méiyǒuhěngāoxìngxiǎngláima

Không có. Tôi rất vui. Bạn muốn đến không?

Li
Linh

我想来。你是什么工作?

xiǎngláishìshénmegōngzuò

Tôi muốn đến. Bạn là công việc gì?

Na
Nam

我是医生。我朋友是老师。

shìshēngpéngyǒushìlǎoshī

Tôi là bác sĩ. Bạn tôi là thầy giáo.

Li
Linh

很好。我想认识你的朋友。明天晚上见!

hěnhǎoxiǎngrènshidepéngyǒumíngtiānwǎnshàngjiàn

Tốt lắm. Tôi muốn biết bạn của bạn. Ngày mai buổi tối gặp nhé!

Na
Nam

好的,明天公司见!

hǎodemíngtiāngōngjiàn

Được, ngày mai gặp ở công ty!