Bài 23: Mời và từ chối & Xin lỗi và cảm ơn

邀请

Học cách dùng 请, 动词短语, 对不起, 没关系 qua chủ đề mời và từ chối & Xin lỗi và cảm ơn.

12 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~12 phút

Từ vựng12 từ

不客气qiCụm từ
  • không có gì, không có chiđáp lại lời cảm ơn

Ví dụ

—谢谢! —不客气。

xièxie!qi.

— Cảm ơn! — Không có gì.

cháDanh từ
  • trà

Ví dụ

请喝茶。

qǐngchá

Xin mời uống trà.

这是茶。

zhèshìchá

Đây là trà.

chīĐộng từ
  • ănđộng từ chỉ hành động ăn uống

Ví dụ

你吃什么?

chīshénme

Bạn ăn gì?

我吃米饭。

chīfàn

Tôi ăn cơm.

对不起duìbuCụm từ
  • xin lỗi

Ví dụ

对不起, 我迟到了。

duìbuqǐ,chídàole.

Xin lỗi, tôi đến muộn.

Động từ
  • uốngdùng cho đồ uống

Ví dụ

我喝水。

shuǐ

Tôi uống nước.

喝咖啡。

fēi

Uống cà phê.

kànĐộng từ
  • xem, nhìncó thể dùng cho xem TV, đọc sách, gặp gỡ

Ví dụ

看书。

kànshū

Đọc sách.

看电视。

kàndiànshì

Xem ti vi.

láiĐộng từ
  • 1.đếnđộng từ chỉ hành động di chuyển đến nơi người nói hoặc nơi đang nói đến
  • 2.(trong cấu trúc yào...le)dùng để báo trước một sự việc sắp xảy ra

Ví dụ

你来吗?

láima

Bạn đến không?

快来看!

kuàiláikàn

Mau đến xem!

没关系méiguānxiCụm từ
  • không saođáp lại lời xin lỗi

Ví dụ

—对不起! —没关系。

duìbuqǐ!méiguānxi.

— Xin lỗi! — Không sao.

qǐngĐộng từ
  • xin, làm ơnthể hiện sự lịch sự, dùng trước hành động yêu cầu

Ví dụ

请坐。

qǐngzuò

Xin mời ngồi.

请喝水。

qǐngshuǐ

Xin mời uống nước.

Động từ
  • 1.đi đếnchỉ hành động đi tới một nơi
  • 2.để làm ( việc gì đó )khi đi sau nơi chốn, chỉ mục đích

Ví dụ

我去学校。

xuéxiào

Tôi đi đến trường.

你去不去?

bu?

Bạn có đi không?

shuōĐộng từ
  • nói, bảocó thể dùng để diễn đạt lời nói hoặc yêu cầu

Ví dụ

我说中文。

shuōzhōngwén

Tôi nói tiếng Trung.

说你好。

shuōhǎo

Nói 'xin chào'.

谢谢xièxieChào hỏi
  • cảm ơn

Ví dụ

谢谢你!

xièxienǐ!

Cảm ơn bạn!

Ngữ pháp

Mời/ Xin làm gì

请 + 动词/动词短语

请 là từ lịch sự dùng để mời hoặc nhờ ai làm gì. Đặt 请 trước động từ hoặc cụm động từ.

请坐。

qǐngzuò

Xin mời ngồi.

请喝茶。

qǐngchá

Xin mời uống trà.

Xin lỗi và tha thứ

对不起 / 没关系

Để xin lỗi, dùng 对不起. Để đáp lại lời xin lỗi và trấn an người kia, dùng 没关系.

对不起,我来晚了。

duìláiwǎnle

Xin lỗi, tôi đến muộn.

没关系。

méiguān

Không sao đâu.

Hội thoại

Mời bạn uống trà và xin lỗi

Minh đến nhà Hoa chơi. Hoa mời Minh uống trà. Minh sơ ý làm rơi cái cốc.

Ho
Hoa

Minh,请进!请坐。

Minhqǐngjìnqǐngzuò

Minh, mời vào! Mời ngồi.

Mi
Minh

谢谢。

xièxiè

Cảm ơn.

Ho
Hoa

请喝茶。

qǐngchá

Mời bạn uống trà.

Mi
Minh

好,谢谢。对不起,我不小心……

hǎoxièxièduìxiǎoxīn

Được, cảm ơn. Xin lỗi, tôi sơ ý...

Ho
Hoa

没关系。你再喝一杯吗?

méiguānzàibēima

Không sao. Bạn muốn uống thêm một cốc nữa không?

Mi
Minh

不喝了,谢谢。我该走了。

lexièxiègāizǒule

Không uống nữa, cảm ơn. Tôi phải đi rồi.