Mời/ Xin làm gì
请 + 动词/动词短语请 là từ lịch sự dùng để mời hoặc nhờ ai làm gì. Đặt 请 trước động từ hoặc cụm động từ.
请坐。
Xin mời ngồi.
请喝茶。
Xin mời uống trà.
Học cách dùng 请, 动词短语, 对不起, 没关系 qua chủ đề mời và từ chối & Xin lỗi và cảm ơn.
Ví dụ
—谢谢! —不客气。
— Cảm ơn! — Không có gì.
Ví dụ
请喝茶。
Xin mời uống trà.
这是茶。
Đây là trà.
Ví dụ
你吃什么?
Bạn ăn gì?
我吃米饭。
Tôi ăn cơm.
Ví dụ
对不起, 我迟到了。
Xin lỗi, tôi đến muộn.
Ví dụ
我喝水。
Tôi uống nước.
喝咖啡。
Uống cà phê.
Ví dụ
看书。
Đọc sách.
看电视。
Xem ti vi.
Ví dụ
你来吗?
Bạn đến không?
快来看!
Mau đến xem!
Ví dụ
—对不起! —没关系。
— Xin lỗi! — Không sao.
Ví dụ
请坐。
Xin mời ngồi.
请喝水。
Xin mời uống nước.
Ví dụ
我去学校。
Tôi đi đến trường.
你去不去?
Bạn có đi không?
Ví dụ
我说中文。
Tôi nói tiếng Trung.
说你好。
Nói 'xin chào'.
Ví dụ
谢谢你!
Cảm ơn bạn!
请 + 动词/动词短语请 là từ lịch sự dùng để mời hoặc nhờ ai làm gì. Đặt 请 trước động từ hoặc cụm động từ.
请坐。
Xin mời ngồi.
请喝茶。
Xin mời uống trà.
对不起 / 没关系Để xin lỗi, dùng 对不起. Để đáp lại lời xin lỗi và trấn an người kia, dùng 没关系.
对不起,我来晚了。
Xin lỗi, tôi đến muộn.
没关系。
Không sao đâu.
Minh đến nhà Hoa chơi. Hoa mời Minh uống trà. Minh sơ ý làm rơi cái cốc.
Minh,请进!请坐。
Minh, mời vào! Mời ngồi.
谢谢。
Cảm ơn.
请喝茶。
Mời bạn uống trà.
好,谢谢。对不起,我不小心……
Được, cảm ơn. Xin lỗi, tôi sơ ý...
没关系。你再喝一杯吗?
Không sao. Bạn muốn uống thêm một cốc nữa không?
不喝了,谢谢。我该走了。
Không uống nữa, cảm ơn. Tôi phải đi rồi.