Bài 22: So sánh và lựa chọn & Kể chuyện quá khứ

比较

Học cách dùng 比, 在, 了 qua chủ đề so sánh và lựa chọn & Kể chuyện quá khứ.

11 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~12 phút

Từ vựng11 từ

Tính từ
  • 1.to, lớndùng cho kích thước hoặc độ tuổi
  • 2.quan trọngtrong một số ngữ cảnh như (dàxué)

Ví dụ

这个西瓜很大。

zhègeguāhěn

Quả dưa hấu này rất to.

他今年二十岁,很大了。

jīnniánèrshísuìhěnle

Anh ấy năm nay hai mươi tuổi, rất lớn rồi.

huíĐộng từ
  • 1.trở vềhành động quay lại nơi xuất phát
  • 2.lầnsố lần lặp lại, thường đi với số đếm

Ví dụ

我回家。

huíjiā

Tôi trở về nhà.

去一次回一次。

huí

Đi một lần, về một lần.

jiāDanh từ
  • 1.nhà
  • 2.gia đìnhcũng có nghĩa là người thân trong nhà

Ví dụ

我回家。

huíjiā

Tôi về nhà.

商店shāngdiànDanh từ
  • cửa hàng

Ví dụ

去商店。

shāngdiàn

Đi cửa hàng.

上午shàngDanh từ
  • buổi sángthời gian từ sáng đến trước 12h trưa

Ví dụ

上午好。

shànghǎo

Chào buổi sáng.

上午九点。

shàngjiǔdiǎn

Chín giờ sáng.

下午xiàDanh từ
  • buổi chiềuthường chỉ khoảng từ 12h trưa đến trước tối

Ví dụ

下午好。

xiàhǎo

Chào buổi chiều.

xiǎoTính từ
  • 1.nhỏ, béđối lập với lớn
  • 2.trẻnhư trong trẻ con

Ví dụ

我的房子很小。

defángzihěnxiǎo

Nhà tôi rất nhỏ.

他是一个小孩。

shìxiǎohái

Anh ấy là một đứa trẻ.

学习xuéĐộng từ
  • 1.họcđộng từ chỉ hành động tiếp thu kiến thức
  • 2.việc họcdanh từ chỉ quá trình học tập

Ví dụ

我学习中文。

xuézhōngwén

Tôi học tiếng Trung.

学习很重要。

xuéhěnzhòngyào

Việc học rất quan trọng.

学校xuéxiàoDanh từ
  • trường học

Ví dụ

我去学校。

xuéxiào

Tôi đi học.

医院yuànDanh từ
  • bệnh viện

Ví dụ

他去医院。

yuàn

Anh ấy đi bệnh viện.

昨天zuótiānDanh từ
  • hôm qua

Ví dụ

昨天很忙。

zuótiānhěnmáng

Hôm qua rất bận.

我昨天在家。

zuótiānzàijiā

Hôm qua tôi ở nhà.

Ngữ pháp

So sánh hơn

A + 比 + B + 形容词

Dùng 比 (bǐ) để so sánh hai sự vật, người. Mẫu câu: A 比 B + tính từ. Tính từ đứng sau 比 không cần thêm 很.

学校比家大。

xuéxiàojiā

Trường học lớn hơn nhà.

医院比商店小。

yuànshāngdiànxiǎo

Bệnh viện nhỏ hơn cửa hàng.

Kể chuyện đã xảy ra

S + 在 + 时间 + 动词 + 了

Dùng 在 kết hợp với chỉ thời gian để nói về việc đã làm trong quá khứ. Thường đi với 了 cuối câu hoặc sau động từ để nhấn mạnh hành động đã hoàn thành.

我昨天上午在家学习了。

zuótiānshàngzàijiāxuéle

Tôi đã ở nhà học bài sáng hôm qua.

他昨天下午去商店了。

zuótiānxiàshāngdiànle

Anh ấy đã đi cửa hàng chiều hôm qua.

Hội thoại

Hỏi về ngày hôm qua

Hai người bạn nói chuyện về những gì đã làm ngày hôm qua.

Ho
Hoa

你昨天上午做什么了?

zuótiānshàngzuòshénmele

Sáng hôm qua bạn làm gì rồi?

Mi
Minh

我昨天上午在家学习了。下午我去商店了。

zuótiānshàngzàijiāxuélexiàshāngdiànle

Sáng hôm qua tôi ở nhà học bài. Chiều tôi đi cửa hàng.

Ho
Hoa

你的家比学校大吗?

dejiāxuéxiàoma

Nhà bạn có lớn hơn trường học không?

Mi
Minh

不,我的家比学校小。

dejiāxuéxiàoxiǎo

Không, nhà tôi nhỏ hơn trường học.

Ho
Hoa

你去医院了吗?

yuànlema

Bạn có đi bệnh viện không?

Mi
Minh

我没有去医院。我回家了。

méiyǒuyuànhuíjiāle

Tôi không đi bệnh viện. Tôi về nhà.