Bài 72: Cơ thể & Gia đình

鼻子

Học cách dùng 能, 可以, 吗, 能不能, 所有, 的 qua chủ đề tổng hợp.

10 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~11 phút

Từ vựng10 từ

鼻子ziDanh từ
  • mũi

Ví dụ

他的鼻子很高。

dezihěngāo

Mũi anh ấy rất cao.

我鼻子不通。

zitōng

Mũi tôi bị nghẹt.

chūĐộng từ
  • 1.ra, đi ra
  • 2.xuất hiện, xảy ra
  • 3.sản xuất, đưa ra

Ví dụ

他出门了。

chūménle

Anh ấy đã ra ngoài.

这个工厂出很多汽车。

zhègegōngchǎngchūhěnduōchē

Nhà máy này sản xuất nhiều ô tô.

Số từ
  • mấy (số ít, thường <10)dùng hỏi số lượng nhỏ hoặc thời gian

Ví dụ

你几岁?

suì

Bạn mấy tuổi?

现在几点?

xiànzàidiǎn

Bây giờ mấy giờ?

kǒuDanh từ
  • 1.miệng, cửa miệng
  • 2.người (dùng làm từ đếm cho người trong nhà, gia đình)

Ví dụ

我家有三口人。

jiāyǒusānkǒurén

Nhà tôi có ba người.

请张开嘴。

qǐngzhāngkāizuǐ

Xin hãy há miệng ra.

睡觉shuìjiàoĐộng từ
  • ngủhoạt động nghỉ ngơi

Ví dụ

睡觉了。

shuìjiàole

Đi ngủ thôi.

睡觉好。

shuìjiàohǎo

Ngủ ngon.

能不能néngbunéngCụm từ
  • có thể... được khôngcấu trúc hỏi về khả năng

Ví dụ

你能不能帮我?

néngbunéngbāng

Bạn có thể giúp tôi được không?

我们能不能去?

mennéngbunéng

Chúng ta có thể đi được không?

tiàoĐộng từ
  • nhảy

Ví dụ

他跳得高。

tiàogāo

Anh ấy nhảy cao.

chuánDanh từ
  • thuyền, tàuDùng cho cả thuyền nhỏ và tàu lớn

Ví dụ

我们坐船过河。

menzuòchuánguò

Chúng ta đi thuyền qua sông.

可以Động từ
  • có thể, được phépthể hiện khả năng hoặc sự cho phép

Ví dụ

我可以坐下吗?

zuòxiàma

Tôi có thể ngồi xuống được không?

中文可以说。

zhōngwénshuō

Có thể nói tiếng Trung.

所有suǒyǒuTính từ
  • tất cả, mọitừ nhấn mạnh sự toàn bộ

Ví dụ

所有学生都来了。

suǒyǒuxuéshēngdōuláile

Tất cả học sinh đều đến rồi.

我认识所有人。

rènshisuǒyǒurén

Tôi biết tất cả mọi người.

Ngữ pháp

Hỏi về khả năng hoặc sự cho phép

S + 能/可以 + 动词 + 吗? / S + 能不能 + 动词?

Đây là cấu trúc dùng để hỏi xem ai đó có khả năng làm gì hoặc có được phép làm gì không. '能' thường nhấn mạnh khả năng, '可以' nhấn mạnh sự cho phép. Câu trả lời có thể là '能/可以' hoặc '不能/不可以'.

你能不能帮我一下?

néngbunéngbāngxià

Bạn có thể giúp tôi một chút được không?

我可以在这里看书吗?

zàizhèkànshūma

Tôi có thể đọc sách ở đây được không?

Tất cả, mọi (cái gì)

所有 + 的 + 名词

'所有' dùng trước danh từ để chỉ toàn bộ, không loại trừ. Thường đi với '的', nhưng khi danh từ là người hoặc vật cụ thể, có thể bỏ '的'.

所有的学生都来了。

suǒyǒudexuéshēngdōuláile

Tất cả học sinh đều đến rồi.

所有书都在桌子上。

suǒyǒushūdōuzàizhuōzishàng

Tất cả sách đều ở trên bàn.

Hội thoại

Hỏi về hoạt động và khả năng

Linh và Nam nói chuyện về những gì họ làm vào buổi tối và cuối tuần.

Li
Linh

Nam,你今天晚上想做什么?

Namjīntiānwǎnshàngxiǎngzuòshénme

Nam, tối nay bạn muốn làm gì?

Na
Nam

我想先看电视,然后看书。你呢?

xiǎngxiānkàndiànshìránhòukànshūne

Tôi muốn xem TV trước, sau đó đọc sách. Còn bạn?

Li
Linh

我想睡觉。但是我弟弟想踢足球。他能不能在公园踢?

xiǎngshuìjiàodànshìdixiǎngqiúnéngbunéngzàigōngyuán

Tôi muốn đi ngủ. Nhưng em trai tôi muốn đá bóng. Em ấy có thể đá bóng ở công viên được không?

Na
Nam

可以。公园很大。所有的孩子都喜欢在那里玩。

gōngyuánhěnsuǒyǒudeháizidōuhuanzàiwán

Được. Công viên rất lớn. Tất cả trẻ em đều thích chơi ở đó.

Li
Linh

太好了!你能骑摩托车去吗?我的自行车坏了。

tàihǎolenéngtuōchēmadexíngchēhuàile

Tuyệt quá! Bạn có thể đi xe máy được không? Xe đạp của tôi hỏng rồi.

Na
Nam

对不起,我不能骑摩托车。我们可以走路去。从这里到公园不太远。

duìnéngtuōchēmenzǒucóngzhèdàogōngyuántàiyuǎn

Xin lỗi, tôi không thể đi xe máy. Chúng ta có thể đi bộ. Từ đây đến công viên không quá xa.