Bài 73: Từ vựng bổ sung: đời sống, thường ngày

回去

Bổ sung từ vựng HSK 1 (daily life, daily).

14 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~12 phút

Từ vựng14 từ

báiTính từ
  • 1.trắng
  • 2.sạch sẽ, tinh khiết
  • 3.miễn phí, không mất tiền

Ví dụ

这件衣服是白色的。

zhèjiànfushìbáide

Cái áo này màu trắng.

这个地方很白。

zhègefānghěnbái

Nơi này rất sạch sẽ.

不大Tính từ
  • 1.không lớn, không lắm
  • 2.không quá, không nhiều lắmthường dùng để giảm mức độ

Ví dụ

这个教室不大。

zhègejiàoshì

Phòng học này không lớn.

我不大喜欢这个颜色。

huanzhègeyán

Tôi không thích lắm màu này.

chāDanh từ
  • 1.sự khác biệt, sự chênh lệch
  • 2.kém, không tốt
  • 3.sai, lỗi

Ví dụ

这两个数字的差是五。

zhèliǎngshùdechàshì

Sự khác biệt giữa hai con số này là năm.

他的成绩比较差。

dechéngjiàochà

Thành tích của anh ấy khá kém.

动作dòngzuòDanh từ
  • 1.động tác, cử chỉ
  • 2.hành động, hoạt động

Ví dụ

他的动作很慢。

dedòngzuòhěnmàn

Động tác của anh ấy rất chậm.

演员的动作很优美。

yǎnyuándedòngzuòhěnyōuměi

Cử chỉ của diễn viên rất đẹp.

guóDanh từ
  • 1.quốc gia, đất nước
  • 2.thuộc về quốc giadùng làm tiền tố

Ví dụ

我爱我的国家。

àideguójiā

Tôi yêu đất nước của tôi.

这是中国的地图。

zhèshìzhōngguóde

Đây là bản đồ của Trung Quốc.

好看hǎokànTính từ
  • đẹp, dễ coi, hay (chỉ hình thức bên ngoài)dùng cho người hoặc vật

Ví dụ

这件衣服很好看。

zhèjiànfuhěnhǎokàn

Cái áo này rất đẹp.

她长得很好看。

chánghěnhǎokàn

Cô ấy trông rất đẹp.

回去huíĐộng từ
  • quay về, trở lạihướng đi xa người nói

Ví dụ

回去吧

huíba

Hãy quay về.

他回去中国

huízhōngguó

Anh ấy quay về Trung Quốc.

日期Danh từ
  • 1.ngày tháng
  • 2.thời gian

Ví dụ

请告诉我会议的日期。

qǐnggàohuìde

Xin hãy cho tôi biết ngày tháng của cuộc họp.

这封信的日期是昨天。

zhèfēngxìndeshìzuótiān

Ngày tháng trên bức thư này là hôm qua.

上班shàngbānĐộng từ
  • 1.đi làm, đi làm việc
  • 2.bắt đầu ca làm việc

Ví dụ

我每天八点上班。

měitiāndiǎnshàngbān

Tôi đi làm lúc tám giờ mỗi ngày.

说话shuōhuàĐộng từ
  • 1.nói chuyện, nói
  • 2.phát biểu, trình bàydùng trong ngữ cảnh trang trọng hơn

Ví dụ

他不说话。

shuōhuà

Anh ấy không nói chuyện.

请说话慢一点。

qǐngshuōhuàmàndiǎn

Xin nói chậm một chút.

一块儿kuàierTrạng từ
  • 1.cùng nhau, với nhau
  • 2.một chỗ, một nơithường chỉ địa điểm

Ví dụ

我们一块儿去吃饭吧。

menkuàiérchīfànba

Chúng ta cùng nhau đi ăn đi.

这些东西都放在一块儿。

zhèxiēdōngdōufàngzàikuàiér

Những thứ này đều để ở một chỗ.

一边biānCụm từ
  • 1.một bên, một phía
  • 2.vừa...vừa... (diễn tả hai hành động đồng thời)

Ví dụ

我喜欢一边吃饭一边看电视。

huanbiānchīfànbiānkàndiànshì

Tôi thích vừa ăn cơm vừa xem TV.

请你坐在我的一边。

qǐngzuòzàidebiān

Hãy ngồi ở một bên của tôi.

有时候yǒushíhòuTrạng từ
  • đôi khichỉ hành động xảy ra không thường xuyên

Ví dụ

我有时候喝茶。

yǒushíhòuchá

Đôi khi tôi uống trà.

有时候他也来。

yǒushíhòulái

Đôi khi anh ấy cũng đến.

huánđộng từ
  • 1.trả lại, hoàn trả
  • 2.trả ơn, đáp đền

Ví dụ

请把这本书还给我。

qǐngzhèběnshūháigěi

Xin hãy trả lại cuốn sách này cho tôi.

他借的钱已经还清了。

jièdeqiánjīnghuánqīngle

Số tiền anh ta mượn đã trả xong rồi.

Ngữ pháp

Đang làm gì ở đâu

S + 在 + 地点 + V

Dùng '在' trước một nơi chốn để chỉ địa điểm diễn ra hành động. Thường kết hợp với động từ phía sau để nói về hoạt động đang xảy ra tại một nơi cụ thể.

我在公司上班。

zàigōngshàngbān

Tôi đi làm ở công ty.

他在家说话。

zàijiāshuōhuà

Anh ấy nói chuyện ở nhà.

Cùng nhau làm gì

S + 和 + S + 一块儿 + V

Dùng '和' để nối hai chủ thể, sau đó thêm '一块儿' trước động từ để nhấn mạnh hành động được thực hiện chung, cùng nhau.

我和朋友一块儿回去。

péngyǒukuàiérhuí

Tôi và bạn cùng nhau trở về.

他们一块儿说话。

menkuàiérshuōhuà

Họ nói chuyện với nhau.

Hội thoại

Nói về công việc và thời gian rảnh

Hai đồng nghiệp nói chuyện về lịch trình.

Na
Nam

你每天什么时候回去?

měitiānshénmeshíhòuhuí

Mỗi ngày bạn về lúc nào?

Li
Linh

我下午五点半下班,然后回去。

xiàdiǎnbànxiàbānránhòuhuí

Tôi tan làm lúc 5 giờ rưỡi chiều, rồi về nhà.

Na
Nam

你有时候晚上做什么?

yǒushíhòuwǎnshàngzuòshénme

Đôi khi tối bạn làm gì?

Li
Linh

我有时候和朋友一块儿说话,或者看好看的电视。

yǒushíhòupéngyǒukuàiérshuōhuàhuòzhěkànhǎokàndediànshì

Đôi khi tôi nói chuyện với bạn, hoặc xem tivi hay.

Na
Nam

今天日期是什么?我不知道。

jīntiānshìshénmezhīdào

Hôm nay là ngày bao nhiêu? Tôi không biết.

Li
Linh

今天是三月五号。你说得不对,今天不是周末。

jīntiānshìsānyuèhàoshuōduìjīntiānshìzhōu

Hôm nay là ngày 5 tháng 3. Bạn nói sai rồi, hôm nay không phải cuối tuần.