Bài 81: Từ vựng bổ sung: vị trí, chuyển động

地点

Bổ sung từ vựng HSK 1 (location, movement).

14 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~12 phút

Từ vựng14 từ

地点diǎnDanh từ
  • 1.địa điểm, nơi, chỗ
  • 2.vị trídùng trang trọng hơn

Ví dụ

我们约在哪个地点见面?

menyuēzàidiǎnjiànmiàn

Chúng ta hẹn gặp ở địa điểm nào?

这个地方是一个好的地点。

zhègefāngshìhǎodediǎn

Nơi đây là một địa điểm tốt.

prefix
  • thứ (dùng để chỉ thứ tự)thường đi với số thứ tự

Ví dụ

第一

thứ nhất

我是第一名。

shìmíng

Tôi là người đứng thứ nhất.

好听hǎotīngTính từ
  • 1.hay (về âm thanh, giai điệu)dùng để khen ngợi âm nhạc, giọng nói, v.v.
  • 2.dễ nghe, êm tai

Ví dụ

这首歌很好听。

zhèshǒuhěnhǎotīng

Bài hát này rất hay.

你的声音很好听。

deshēngyīnhěnhǎotīng

Giọng nói của bạn rất hay.

进去jìnĐộng từ
  • 1.vào (bên trong)dùng cho hành động đi vào một không gian
  • 2.đi vàonhấn mạnh hướng di chuyển vào trong

Ví dụ

请进房间里面去。

qǐngjìnfángjiānmiàn

Xin hãy vào trong phòng.

他走进去了。

zǒujìnle

Anh ấy đã đi vào.

来到láidàoĐộng từ
  • 1.đến (một nơi nào đó)
  • 2.tớithường dùng trong văn nói

Ví dụ

我来到中国。

láidàozhōngguó

Tôi đến Trung Quốc.

他来到学校。

láidàoxuéxiào

Anh ấy tới trường.

门口ménkǒuDanh từ
  • 1.cửa ra vào, trước cửa
  • 2.lối vàochỉ vị trí ngay tại lối đi

Ví dụ

他站在门口等你。

zhànzàiménkǒuděng

Anh ấy đứng trước cửa đợi bạn.

学校门口有很多车。

xuéxiàoménkǒuyǒuhěnduōchē

Trước cửa trường có rất nhiều xe.

那边biānĐại từ
  • 1.bên kia, đằng kiachỉ phương hướng xa người nói
  • 2.nơi đó, chỗ đóchỉ địa điểm đã được nhắc đến hoặc xa

Ví dụ

学校在那边。

xuéxiàozàibiān

Trường học ở bên kia.

那边的人是谁?

biānderénshìshuí

Người bên kia là ai?

那儿nàrĐại từ
  • 1.ở đó, chỗ đóChỉ địa điểm xa người nói
  • 2.bên đó, đằng đó

Ví dụ

书在那儿。

shūzàiér

Sách ở đằng đó.

我们去那儿买东西。

menérmǎidōng

Chúng tôi đi chỗ đó mua đồ.

外边wàibianDanh từ
  • 1.bên ngoàichỉ vị trí ở phía bên kia của ranh giới nào đó
  • 2.phía ngoài

Ví dụ

他在外边等你。

zàiwàibiānděng

Anh ấy đang chờ bạn ở bên ngoài.

外边很冷。

wàibiānhěnlěng

Bên ngoài rất lạnh.

一半bànSố từ
  • 1.một nửa
  • 2.một phần haidùng trong toán học hoặc cách nói trang trọng hơn

Ví dụ

这个苹果我吃了一半。

zhègepíngguǒchīlebàn

Quả táo này tôi đã ăn một nửa.

我们只有一半的时间。

menzhǐyǒubàndeshíjiān

Chúng tôi chỉ còn một nửa thời gian.

有名yǒumíngTính từ
  • 1.nổi tiếng
  • 2.có danh tiếng

Ví dụ

他是一位有名的老师。

shìwèiyǒumíngdelǎoshī

Anh ấy là một giáo viên nổi tiếng.

这个城市很有名。

zhègechéngshìhěnyǒumíng

Thành phố này rất nổi tiếng.

Danh từ
  • mưa

Ví dụ

今天下大雨。

jīntiānxià

Hôm nay mưa to.

这边zhèbiānĐại từ
  • 1.phía nàychỉ hướng hoặc địa điểm gần người nói
  • 2.ở đây

Ví dụ

请到这边来。

qǐngdàozhèbiānlái

Xin hãy đến phía này.

这边很安静。

zhèbiānhěnānjìng

Ở đây rất yên tĩnh.

这儿zhèrĐại từ
  • ở đây, chỗ nàyThường dùng trong giao tiếp hàng ngày để chỉ vị trí gần người nói.

Ví dụ

我在这儿。

zàizhèér

Tôi ở đây.

这儿有书。

zhèéryǒushū

Ở đây có sách.

Ngữ pháp

Chỉ vị trí đang ở đâu

S + 在 + Nơi chốn

Mẫu câu này dùng để nói người hoặc vật đang ở một địa điểm cụ thể. Động từ '在' đặt trước nơi chốn.

我在书店门口。

zàishūdiànménkǒu

Tôi ở trước cửa hiệu sách.

老人在那边。

lǎorénzàibiān

Ông già ở bên kia.

Động từ chỉ kết quả cảm nhận

V + 见

Một số động từ chỉ hoạt động của giác quan như '看' (nhìn), '听' (nghe) khi thêm '见' ở sau sẽ thành '看见' (nhìn thấy), '听见' (nghe thấy), nhấn mạnh kết quả đã cảm nhận được.

我看见他了。

kànjiànle

Tôi nhìn thấy anh ấy rồi.

你听见雨声了吗?

tīngjiànshēnglema

Bạn nghe thấy tiếng mưa chưa?

Hội thoại

Tìm đường đến hiệu sách

Linh hỏi một người lớn tuổi đường đến hiệu sách.

Li
Linh

你好,请问书店在哪儿?

hǎoqǐngwènshūdiànzàiér

Xin chào, cho hỏi hiệu sách ở đâu ạ?

Ôn
Ông già

书店在那边,你看见那个门口了吗?

shūdiànzàibiānkànjiàngeménkǒulema

Hiệu sách ở bên kia, cháu nhìn thấy cái cửa ra vào đó không?

Li
Linh

我看见了。那边有名吗?

kànjiànlebiānyǒumíngma

Tôi nhìn thấy rồi. Bên kia nổi tiếng không ạ?

Ôn
Ông già

有名。老人喜欢去那儿。

yǒumínglǎorénhuanér

Nổi tiếng. Người già thích đến chỗ đó.

Li
Linh

好的,谢谢!我听见雨声了,我要快进去。

hǎodexièxiètīngjiànshēngleyàokuàijìn

Vâng, cảm ơn ạ! Tôi nghe thấy tiếng mưa rồi, tôi phải vào nhanh thôi.

Ôn
Ông già

好的,一半路,你小心。

hǎodebànxiǎoxīn

Được rồi, đi nửa đường cẩn thận nhé.