Bài 82: Từ vựng bổ sung: tri giác, nơi chốn

老人

Bổ sung từ vựng HSK 1 (perception, place).

14 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~12 phút

Từ vựng14 từ

后边hòubianDanh từ
  • phía sau, đằng saudùng để chỉ vị trí ở phía sau của vật hoặc người

Ví dụ

学校后边有一个公园。

xuéxiàohòubiānyǒugōngyuán

Đằng sau trường học có một công viên.

huàiTính từ
  • 1.xấu, tệ
  • 2.hư, hỏng

Ví dụ

这个苹果坏了。

zhègepíngguǒhuàile

Quả táo này hỏng rồi.

他的习惯很坏。

deguànhěnhuài

Thói quen của anh ấy rất xấu.

看见kànjiànĐộng từ
  • 1.nhìn thấy
  • 2.thấy

Ví dụ

我看见他了。

kànjiànle

Tôi đã nhìn thấy anh ấy.

你看见我的书了吗?

kànjiàndeshūlema

Bạn có thấy sách của tôi không?

老人lǎorénDanh từ
  • 1.người giàthể hiện sự tôn trọng
  • 2.người lớn tuổitrái ngược với người trẻ

Ví dụ

老人需要照顾。

lǎorényàozhào

Người già cần sự chăm sóc.

他是位老人。

shìwèilǎorén

Ông ấy là người già.

楼上lóushàngDanh từ
  • 1.tầng trên
  • 2.phía trên (của tòa nhà)chỉ vị trí ở trên cao của một tòa nhà

Ví dụ

我的朋友住在楼上。

depéngyǒuzhùzàilóushàng

Bạn tôi sống ở tầng trên.

楼下lóuxiàDanh từ
  • 1.phía dưới tòa nhà, tầng dưới
  • 2.tầng trệtchỉ tầng ở mặt đất

Ví dụ

我家楼下有一家商店。

jiālóuxiàyǒujiāshāngdiàn

Phía dưới tòa nhà tôi ở có một cửa hàng.

我们楼下见。

menlóuxiàjiàn

Gặp nhau ở tầng dưới nhé.

哪些xiēĐại từ
  • những nàodùng để hỏi về nhiều vật hoặc người

Ví dụ

你要买哪些东西?

yàomǎixiēdōng

Bạn muốn mua những thứ nào?

哪些人是你的朋友?

xiērénshìdepéngyǒu

Những người nào là bạn của bạn?

书店shūdiànDanh từ
  • hiệu sách

Ví dụ

书店有很多书。

shūdiànyǒuhěnduōshū

Hiệu sách có rất nhiều sách.

我去买书,去书店。

mǎishūshūdiàn

Tôi đi mua sách, đến hiệu sách.

听见tīngjiànĐộng từ
  • 1.nghe thấy
  • 2.nghe

Ví dụ

我听见音乐了。

tīngjiànyīnyuèle

Tôi đã nghe thấy nhạc.

你听见我说的话了吗?

tīngjiànshuōdehuàlema

Bạn có nghe thấy lời tôi nói không?

下课xiàkèĐộng từ
  • tan học, hết giờ học (thường dùng trong ngữ cảnh trường lớp)Đối lập với 'shàngkè' (lên lớp)

Ví dụ

我们三点钟下课。

mensāndiǎnzhōngxià

Chúng tôi ba giờ tan học.

老师说:“下课了。”

lǎoshīshuōxiàle

Giáo viên nói: “Tan học rồi.”

学院xuéyuànDanh từ
  • 1.học việnđơn vị đào tạo trong đại học
  • 2.trường cao đẳngđôi khi dịch là college

Ví dụ

他在艺术学院。

zàishùxuéyuàn

Anh ấy ở học viện nghệ thuật.

学院有很多学生。

xuéyuànyǒuhěnduōxuéshēng

Học viện có nhiều sinh viên.

一点儿diǎnérSố từ
  • một chútthường dùng cuối câu hoặc sau động từ, chỉ số lượng rất nhỏ

Ví dụ

请等我一点儿时间。

qǐngděngdiǎnérshíjiān

Xin chờ tôi một chút thời gian.

他说了一点儿中文。

shuōlediǎnérzhōngwén

Anh ấy nói một chút tiếng Trung.

有一些yǒuxiēĐại từ
  • có một sốdùng để chỉ một lượng không xác định, không nhiều

Ví dụ

桌子上有一些书。

zhuōzishàngyǒuxiēshū

Trên bàn có một số cuốn sách.

我有一些朋友在中国。

yǒuxiēpéngyǒuzàizhōngguó

Tôi có một số bạn ở Trung Quốc.

zhòngtính từ
  • 1.nặng (trái ngược với nhẹ)
  • 2.quan trọng, trọng đại
  • 3.nghiêm trọng, trầm trọng

Ví dụ

这个箱子很重。

zhègexiānghěnzhòng

Cái rương này rất nặng.

这是一个重大的决定。

zhèshìzhòngdejuédìng

Đây là một quyết định trọng đại.

Ngữ pháp

Đang ở đâu làm gì

S + 在 + 地方 + 动词

Mẫu câu này dùng để diễn tả hành động đang diễn ra tại một địa điểm cụ thể. '在' đi trước nơi chốn, sau đó là động từ.

我在楼上上课。

zàilóushàngshàng

Tôi đang học bài ở tầng trên.

他们在哪里边?

menzàibiān

Họ ở bên trong à?

Có một số (thứ gì đó)

有一些 + 名词

Dùng để nói về một lượng không xác định, nhiều hơn '一点儿'. Thường đứng trước danh từ.

学院里边有一些学生。

xuéyuànbiānyǒuxiēxuéshēng

Trong học viện có một số sinh viên.

放假的时候我有一些网友要联系。

fàngjiàdeshíhòuyǒuxiēwǎngyǒuyàolián

Khi nghỉ lễ, tôi có một số bạn trên mạng cần liên lạc.

Hội thoại

Trò chuyện sau giờ học

Hai người bạn, Linh và Nam, nói chuyện về trường lớp và kế hoạch sau khi tan học.

Li
Linh

下课了!你在哪里边?

xiàlezàibiān

Tan học rồi! Bạn ở đâu thế?

Na
Nam

我在楼上。你在楼下吗?

zàilóushàngzàilóuxiàma

Tôi ở tầng trên. Bạn ở tầng dưới à?

Li
Linh

是,我在楼下后边。学院放假的时候你想做什么?

shìzàilóuxiàhòubiānxuéyuànfàngjiàdeshíhòuxiǎngzuòshénme

Đúng, tôi ở tầng dưới, phía sau. Khi học viện nghỉ lễ bạn muốn làm gì?

Na
Nam

我想和有一些网友聊天。你呢?

xiǎngyǒuxiēwǎngyǒuliáotiānne

Tôi muốn trò chuyện với một số bạn trên mạng. Bạn thì sao?

Li
Linh

我想去楼上里边看书。我的书有一点儿坏。

xiǎnglóushàngbiānkànshūdeshūyǒudiǎnérhuài

Tôi muốn lên tầng trên, bên trong đọc sách. Sách của tôi hơi bị hỏng một chút.

Na
Nam

哪些书坏?太坏了!

xiēshūhuàitàihuàile

Những cuốn sách nào hỏng? Tệ quá!