Bài 83: Từ vựng bổ sung: thời gian, trường học

放假

Bổ sung từ vựng HSK 1 (time, school).

14 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~12 phút

Từ vựng14 từ

打球qiúĐộng từ
  • 1.chơi bóngdùng cho nhiều loại bóng: bóng đá, bóng rổ, tennis...
  • 2.đánh bóng

Ví dụ

我喜欢打球。

huanqiú

Tôi thích chơi bóng.

他每天下午打球。

měitiānxiàqiú

Anh ấy mỗi buổi chiều chơi bóng.

diànDanh từ
  • 1.điện
  • 2.điện khídùng trong một số từ ghép

Ví dụ

我喜欢用电灯。

huanyòngdiàndēng

Tôi thích dùng đèn điện.

请把电扇打开。

qǐngdiànshànkāi

Xin hãy bật quạt điện.

放假fàngjiàĐộng từ
  • nghỉ học, nghỉ lễthường dùng khi trường học hoặc công ty thông báo nghỉ theo lịch

Ví dụ

学校放假了。

xuéxiàofàngjiàle

Trường nghỉ rồi.

下个月我们放假三天。

xiàyuèmenfàngjiàsāntiān

Tháng sau chúng tôi nghỉ ba ngày.

放学fàngxuéĐộng từ
  • 1.tan học
  • 2.hết giờ họcchỉ thời điểm kết thúc buổi học

Ví dụ

我们下午四点放学。

menxiàdiǎnfàngxué

Chúng tôi bốn giờ chiều tan học.

放学后,我去图书馆。

fàngxuéhòushūguǎn

Sau khi tan học, tôi đi thư viện.

Động từ
  • 1.ghi nhớ, nhớ
  • 2.ký, ghi lạiví dụ: ghi chép, ký sự

Ví dụ

我会记住的。

huìzhùde

Tôi sẽ nhớ.

请记下这个电话号码。

qǐngxiàzhègediànhuàhào

Xin hãy ghi lại số điện thoại này.

记住zhùĐộng từ
  • 1.nhớ kỹ, ghi nhớ
  • 2.ghi lại

Ví dụ

请记住这个单词。

qǐngzhùzhègedān

Xin hãy nhớ kỹ từ này.

老师让学生记住公式。

lǎoshīràngxuéshēngzhùgōngshì

Thầy giáo yêu cầu học sinh ghi nhớ công thức.

里边lǐbianDanh từ
  • 1.bên trong, ở trong
  • 2.phía trong

Ví dụ

猫在屋子里边。

māozàizibiān

Con mèo ở bên trong phòng.

请到里边来坐。

qǐngdàobiānláizuò

Mời vào bên trong ngồi.

上边shàngbianDanh từ
  • 1.phía trên, bên trên
  • 2.bên trên (của một vật thể)thường chỉ vị trí

Ví dụ

书在桌子的上边。

shūzàizhuōzideshàngbiān

Quyển sách ở phía trên bàn.

请看上边的句子。

qǐngkànshàngbiāndezi

Xin hãy xem câu ở bên trên.

上次shàngDanh từ
  • 1.lần trước
  • 2.hồi trướcdùng để chỉ thời gian đã qua

Ví dụ

上次我们去了北京。

shàngmenleběijīng

Lần trước chúng tôi đã đi Bắc Kinh.

上次的电影很好看。

shàngdediànyǐnghěnhǎokàn

Bộ phim lần trước rất hay.

网上wǎngshangDanh từ
  • 1.trên mạngchỉ nơi chốn ảo trên internet
  • 2.qua mạng

Ví dụ

我喜欢在网上买东西。

huanzàiwǎngshàngmǎidōng

Tôi thích mua đồ qua mạng.

你可以在网上查资料。

zàiwǎngshàngcháliào

Bạn có thể tra cứu tài liệu trên mạng.

网友wǎngyǒuDanh từ
  • 1.bạn trên mạng
  • 2.người quen qua internet

Ví dụ

他是我的网友。

shìdewǎngyǒu

Anh ấy là bạn trên mạng của tôi.

我有很多网友。

yǒuhěnduōwǎngyǒu

Tôi có nhiều bạn trên mạng.

下次xiàDanh từ
  • 1.lần sau
  • 2.kế tiếpchỉ lần kế tiếp trong tương lai

Ví dụ

下次我请你吃饭。

xiàqǐngchīfàn

Lần sau tôi mời bạn ăn cơm.

下次我们去公园玩。

xiàmengōngyuánwán

Lần sau chúng ta đi công viên chơi.

一会儿huìrCụm từ
  • 1.một lát, một lúc
  • 2.chút nữa, sau một lúc

Ví dụ

请等我一会儿。

qǐngděnghuìer

Xin hãy đợi tôi một lát.

我们一会儿见。

menhuìerjiàn

Chúng ta chút nữa gặp.

一下儿yīxiàrLượng từ
  • 1.một chút, một látthường dùng sau động từ để chỉ hành động ngắn, nhanh
  • 2.xem thử, nếm thửdùng như trợ từ

Ví dụ

等一下儿。

děngxiàér

Đợi một chút.

我看一下儿。

kànxiàér

Tôi xem thử.

Ngữ pháp

Đang ở đâu làm gì

S + 在 + 地点/网上 + 动词

Dùng 在 để chỉ địa điểm hoặc nơi chốn, bao gồm cả 在网上 (trên mạng), theo sau là động từ chỉ hành động.

我在网上看书。

zàiwǎngshàngkànshū

Tôi đọc sách trên mạng.

他在学校打球。

zàixuéxiàoqiú

Anh ấy chơi bóng ở trường.

Thời gian đã trôi qua

时间词 + 了

Đặt từ chỉ thời gian ở cuối câu, thêm 了 để nhấn mạnh thời gian đã trôi qua hoặc sự việc đã xảy ra.

半年了,我们没见面。

bànniánlemenméijiànmiàn

Đã nửa năm rồi, chúng tôi chưa gặp nhau.

半天了,他还在工作。

bàntiānleháizàigōngzuò

Đã nửa ngày rồi, anh ấy vẫn đang làm việc.

Hội thoại

Kể về lần trước và dự định

Hai người bạn rủ nhau đi chơi bóng.

Mi
Minh

上次我们打球是什么时候?

shàngmenqiúshìshénmeshíhòu

Lần trước chúng ta chơi bóng là khi nào?

Ho
Hoa

是前天。我记住了,是下午三点。

shìqiántiānzhùleshìxiàsāndiǎn

Là hôm kia. Tôi nhớ rõ rồi, là ba giờ chiều.

Mi
Minh

对,下次我们什么时候打球?

duìxiàmenshénmeshíhòuqiú

Đúng vậy, lần sau chúng ta khi nào chơi bóng?

Ho
Hoa

后天下午,怎么样?

hòutiānxiàzěnmeyàng

Chiều ngày kia, được không?

Mi
Minh

好。上次在网上看了一会儿篮球,很有意思。

hǎoshàngzàiwǎngshàngkànlehuìerlánqiúhěnyǒu

Được. Lần trước tôi đã xem bóng rổ trên mạng một lúc, rất thú vị.

Ho
Hoa

好的,后天见!

hǎodehòutiānjiàn

Được, ngày kia gặp nhé!