Bài 84: Từ vựng bổ sung: thời gian, giao thông

前天

Bổ sung từ vựng HSK 1 (time, transportation).

14 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~12 phút

Từ vựng14 từ

白天báitiānDanh từ
  • 1.ban ngày
  • 2.thời gian buổi sáng đến chiều

Ví dụ

白天很热。

báitiānhěn

Ban ngày rất nóng.

我喜欢白天睡觉。

huanbáitiānshuìjiào

Tôi thích ngủ vào ban ngày.

半年bànniánSố từ
  • nửa năm, sáu thángDùng để chỉ khoảng thời gian bằng một nửa của một năm.

Ví dụ

我学习中文半年了。

xuézhōngwénbànniánle

Tôi đã học tiếng Trung được nửa năm.

这个项目需要半年时间。

zhègexiàngyàobànniánshíjiān

Dự án này cần nửa năm thời gian.

半天bàntiānDanh từ
  • 1.nửa ngàythời gian bằng một nửa ngày
  • 2.một lúc lâuthời gian dài không xác định, dùng trong giao tiếp

Ví dụ

我等了你半天。

děnglebàntiān

Tôi đã đợi bạn một lúc lâu.

半天的时间够了吗?

bàntiāndeshíjiāngòulema

Thời gian nửa ngày có đủ không?

车站chēzhànDanh từ
  • nhà ga, bến xe

Ví dụ

我去车站。

chēzhàn

Tôi đi đến bến xe.

车站在哪里?

chēzhànzài

Bến xe ở đâu?

后天hòutiānDanh từ
  • 1.ngày kia
  • 2.ngày mốtcách nói thông tục hơn

Ví dụ

后天我们去公园。

hòutiānmengōngyuán

Ngày kia chúng tôi đi công viên.

后天是星期三。

hòutiānshìxīngsān

Ngày kia là thứ Tư.

开车kāichēĐộng từ
  • 1.lái xe
  • 2.vận hành xe cộthường dùng để chỉ việc điều khiển ô tô

Ví dụ

他会开车。

huìkāichē

Anh ấy biết lái xe.

我每天开车上班。

měitiānkāichēshàngbān

Tôi lái xe đi làm mỗi ngày.

明年míngniánDanh từ
  • 1.năm sau
  • 2.năm tớithường dùng trong giao tiếp

Ví dụ

明年我去中国。

míngniánzhōngguó

Năm sau tôi đi Trung Quốc.

前天qiántiānDanh từ
  • 1.hôm kia, ngày hôm kia
  • 2.trước ngày hôm quachỉ thời gian

Ví dụ

前天是我的生日。

qiántiānshìdeshēng

Hôm kia là sinh nhật tôi.

你前天去了哪里?

qiántiānle

Hôm kia bạn đã đi đâu?

去年qùniánDanh từ
  • năm ngoái

Ví dụ

去年我去了中国。

niánlezhōngguó

Năm ngoái tôi đã đi Trung Quốc.

上车shàngchēĐộng từ
  • lên xe (ô tô, xe buýt, tàu hỏa...)

Ví dụ

我们上车吧。

menshàngchēba

Chúng ta lên xe đi.

请上车。

qǐngshàngchē

Xin mời lên xe.

下车xiàchēĐộng từ
  • 1.xuống xe (ô tô, xe buýt, xe lửa...)Hành động ra khỏi phương tiện giao thông.
  • 2.nhảy xuống xeDùng trong ngữ cảnh khẩn cấp hoặc từ trên xe cao.

Ví dụ

请在下一站下车。

qǐngzàixiàzhànxiàchē

Xin hãy xuống xe ở trạm tiếp theo.

我马上到,你下车等我。

shàngdàoxiàchēděng

Tôi đến ngay, anh xuống xe đợi tôi.

新年xīnniánDanh từ
  • 1.năm mớichỉ Tết dương lịch hoặc Tết Nguyên Đán
  • 2.tết

Ví dụ

新年快乐!

xīnniánkuài

Chúc mừng năm mới!

我们一起过新年。

menguòxīnnián

Chúng ta cùng nhau đón năm mới.

星期日xīngDanh từ
  • Chủ nhậtNgày cuối tuần

Ví dụ

星期日你想做什么?

xīngxiǎngzuòshénme

Chủ nhật bạn muốn làm gì?

我们星期日去公园吧。

menxīnggōngyuánba

Chủ nhật mình đi công viên nhé.

星期天xīngqītiānDanh từ
  • 1.Chủ nhật
  • 2.Ngày Chủ nhậtCách nói đầy đủ hơn

Ví dụ

星期天我去公园。

xīngtiāngōngyuán

Chủ nhật tôi đi công viên.

今天是星期天。

jīntiānshìxīngtiān

Hôm nay là Chủ nhật.

Ngữ pháp

Hành động diễn ra ở đâu

在 + Nơi chốn + 动词

Mẫu câu này dùng để chỉ địa điểm, nơi diễn ra một hành động. Cấu trúc: Chủ ngữ + 在 + địa điểm + động từ.

我在车站等车。

zàichēzhànděngchē

Tôi đang đợi xe ở bến xe.

他在车上看地图。

zàichēshàngkàn

Anh ấy đang xem bản đồ trên xe.

Dự định / Yêu cầu làm gì

S + 要 + 动词 / 动词短语

Từ '要' được đặt trước động từ để diễn tả dự định, ý định hoặc yêu cầu muốn làm một việc gì đó. Trong HSK 1, '要' còn dùng trong cụm '不要' để yêu cầu ai không làm gì.

明天我要上车去北京。

míngtiānyàoshàngchēběijīng

Ngày mai tôi sẽ lên xe đi Bắc Kinh.

请不要在车上吃东西。

qǐngyàozàichēshàngchīdōng

Xin đừng ăn uống trên xe.

Hội thoại

Hỏi đường đi xe buýt

Hoa là người mới đến thành phố, cô ấy hỏi Minh (người địa phương) về việc đi xe buýt.

Ho
Hoa

你好,我想去车站。请问,怎么走?

hǎoxiǎngchēzhànqǐngwènzěnmezǒu

Xin chào, tôi muốn đi đến bến xe. Cho hỏi, đi đường nào?

Mi
Minh

你好。车站不太远。你可以在白天开车去,也可以打车。

hǎochēzhàntàiyuǎnzàibáitiānkāichēchē

Xin chào. Bến xe không xa lắm. Bạn có thể lái xe đi vào ban ngày, hoặc cũng có thể bắt taxi.

Ho
Hoa

我没有汽车。我要打车。一张票多少钱?

méiyǒuchēyàochēzhāngpiàoduōshǎoqián

Tôi không có xe ô tô. Tôi muốn bắt taxi. Một vé bao nhiêu tiền?

Mi
Minh

打车不用票。上车前,你要看地图。请在这里下车。

chēyòngpiàoshàngchēqiányàokànqǐngzàizhèxiàchē

Bắt taxi không cần vé. Trước khi lên xe, bạn cần xem bản đồ. Xin hãy xuống xe ở đây.

Ho
Hoa

谢谢!星期天你做什么?

xièxièxīngtiānzuòshénme

Cảm ơn! Chủ nhật bạn làm gì?

Mi
Minh

明年新年我要开车去别的城市。

míngniánxīnniányàokāichēbiédechéngshì

Năm mới sang năm tôi sẽ lái xe đi thành phố khác.