Giới thiệu bản thân hoặc người khác là học sinh, sinh viên
S + 是 + sinh viên/học sinh + ... 的Dùng mẫu câu này để nói về thân phận học sinh, sinh viên của mình hoặc người khác. Động từ '是' (là) dùng để khẳng định. Có thể thêm thông tin như trường học hoặc loại học sinh, sinh viên.
我是大学生。
Tôi là sinh viên đại học.
她是小学生。
Cô ấy là học sinh tiểu học.