Bài 75: Từ vựng bổ sung: đời sống (2/2)

有用

Bổ sung từ vựng HSK 1 (daily life, daily_life).

14 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~12 phút

Từ vựng14 từ

打开kāiĐộng từ
  • mở rađộng từ rất phổ biến, áp dụng cho cửa, hộp, sách, v.v.

Ví dụ

请打开窗户。

qǐngkāichuāng

Xin hãy mở cửa sổ.

路上shangDanh từ
  • 1.trên đường
  • 2.đang trên đường đidùng khi nói về quá trình di chuyển

Ví dụ

我在路上遇到了朋友。

zàishangdàolepéngyǒu

Tôi đã gặp bạn trên đường.

路上车很多。

shangchēhěnduō

Trên đường có nhiều xe.

马路mǎlùDanh từ
  • đường phốDùng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.

Ví dụ

马路很宽。

hěnkuān

Con đường rất rộng.

不要在马路上玩。

yàozàishangwán

Đừng chơi trên đường phố.

máoDanh từ
  • 1.lông, tóc, tóc tơ (của động vật)
  • 2.một phần mười của nguyên
  • 3.họ Mao

Ví dụ

小猫身上的毛很软。

xiǎomāoshēnshàngdemáohěnruǎn

Lông trên người con mèo con rất mềm.

他姓毛。

xìngmáo

Anh ấy họ Mao.

没什么méishénmeCụm từ
  • 1.không có gì
  • 2.không saodùng để an ủi, trấn an người khác

Ví dụ

谢谢你。——没什么。

xièxièméishénme

Cảm ơn bạn. —— Không có gì.

他没什么问题。

méishénmewèn

Anh ấy không có vấn đề gì.

没事儿méishìrCụm từ
  • 1.không có gì, không sao đâu
  • 2.bận rộn, có nhiều việc (dùng phủ định)thường dùng trong câu hỏi

Ví dụ

对不起,我踩了你的脚。— 没事儿。

duìcǎiledejiǎoméishìér

Xin lỗi, tôi đã dẫm vào chân bạn. — Không sao đâu.

你今天没事儿吗?我们一起去公园吧。

jīntiānméishìérmamengōngyuánba

Hôm nay bạn không bận gì à? Chúng ta cùng đi công viên đi.

起床chuángĐộng từ
  • dậy, ra khỏi giườngthường dùng khi nói về việc bắt đầu hoạt động sau khi thức dậy

Ví dụ

我每天七点起床。

měitiāndiǎnchuáng

Tôi dậy mỗi ngày bảy giờ.

快起床,要迟到了!

kuàichuángyàochídàole

Nhanh dậy, sắp muộn rồi!

请坐qǐngzuòCụm từ
  • xin mời ngồidùng để mời ai đó ngồi xuống một cách lịch sự

Ví dụ

请坐,请问您需要什么?

qǐngzuòqǐngwènnínyàoshénme

Xin mời ngồi, xin hỏi bạn cần gì?

老师说:“同学们,请坐。”

lǎoshīshuōtóngxuémenqǐngzuò

Giáo viên nói: “Các em, xin hãy ngồi xuống.”

生日shēngDanh từ
  • sinh nhật, ngày sinh

Ví dụ

我的生日是十月三号。

deshēngshìshíyuèsānhào

Sinh nhật của tôi là ngày mùng 3 tháng 10.

明天是他的生日。

míngtiānshìdeshēng

Ngày mai là sinh nhật của anh ấy.

玩儿wánrĐộng từ
  • 1.chơi, vui chơi
  • 2.đùa, đùa giỡnít dùng hơn ở HSK 1

Ví dụ

我喜欢玩儿。

huanwánér

Tôi thích chơi.

我们去公园玩儿吧。

mengōngyuánwánérba

Chúng ta đi công viên chơi đi.

Động từ
  • rửa, giặt

Ví dụ

我洗手。

shǒu

Tôi rửa tay.

洗手间shǒujiānDanh từ
  • nhà vệ sinhcách nói lịch sự, phổ biến

Ví dụ

请问,洗手间在哪?

qǐngwènshǒujiānzài

Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?

有用yǒuyòngTính từ
  • có ích, hữu dụng, dùng được

Ví dụ

这本书很有用。

zhèběnshūhěnyǒuyòng

Quyển sách này rất có ích.

这个东西有用吗?

zhègedōngyǒuyòngma

Cái đồ này có dùng được không?

走路zǒuĐộng từ
  • 1.đi bộhành động di chuyển bằng chân
  • 2.đi đườngchỉ quá trình di chuyển trên đường

Ví dụ

我喜欢走路去学校。

huanzǒuxuéxiào

Tôi thích đi bộ đến trường.

走路对身体好。

zǒuduìshēnhǎo

Đi bộ tốt cho sức khỏe.

Ngữ pháp

Muốn làm gì

S + 想 + 动词

Để diễn đạt ý muốn hoặc dự định làm một việc gì đó, ta dùng cấu trúc "Chủ ngữ + 想 + Động từ". Từ "想" ở đây là trợ động từ, được đặt trước động từ chính.

我想去洗手间。

xiǎngshǒujiān

Tôi muốn đi nhà vệ sinh.

弟弟想玩儿。

dixiǎngwánér

Em trai muốn chơi.

Ở đâu / Tại đâu

在 + Nơi chốn

Để chỉ vị trí hoặc địa điểm xảy ra một hành động, ta dùng "在" trước danh từ chỉ nơi chốn. Cấu trúc này thường đi kèm với động từ.

我在路上。

zàishang

Tôi đang ở trên đường.

孩子们在马路上走路。

háizimenzàishangzǒu

Bọn trẻ đang đi bộ trên đường phố.

Hội thoại

Một ngày bình thường

Hai bạn Linh và Nam trò chuyện về thói quen buổi sáng.

Li
Linh

早上好!你起床了吗?

zǎoshànghǎochuánglema

Chào buổi sáng! Bạn đã dậy chưa?

Na
Nam

我起床了。我想去洗手间。

chuánglexiǎngshǒujiān

Tôi dậy rồi. Tôi muốn đi nhà vệ sinh.

Li
Linh

好的。没什么,你去吧。今天是你的生日,我想请坐你喝茶。

hǎodeméishénmebajīntiānshìdeshēngxiǎngqǐngzuòchá

Được. Không có gì đâu, bạn đi đi. Hôm nay là sinh nhật bạn, tôi muốn mời bạn uống trà.

Na
Nam

谢谢!我们走路去吗?路上有一家茶馆。

xièxièmenzǒumashangyǒujiācháguǎn

Cảm ơn! Chúng ta đi bộ à? Trên đường có một quán trà.

Li
Linh

好啊。请坐,我打开门。

hǎoaqǐngzuòkāimén

Được thôi. Mời bạn ngồi, tôi mở cửa.