Từ vựng tiếng Trung chủ đề Nghiên cứu

32 từ · HSK 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 32 từ vựng tiếng Trung chủ đề Nghiên cứu thuộc HSK 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Nghiên cứu theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-6.

Từ vựng Nghiên cứu HSK 4(3 từ)

Lộ trình HSK 4
来源HSK 4
láiyuán

nguồn gốc, nguồn

概括HSK 4
gàikuò

tóm tắt, khái quát

统计HSK 4
tǒng

thống kê

Từ vựng Nghiên cứu HSK 5(3 từ)

Lộ trình HSK 5
总体HSK 5
zǒng

tổng thể

薄弱HSK 5
ruò

yếu kém, sơ suất

课题HSK 5

đề tài, vấn đề nghiên cứu

Từ vựng Nghiên cứu HSK 6(1 từ)

Lộ trình HSK 6
多方面HSK 6
duōfāngmiàn

nhiều mặt, nhiều khía cạnh

Từ vựng Nghiên cứu HSK 7(25 từ)

Lộ trình HSK 7
个案HSK 7
gè'àn

trường hợp cá biệt, vụ việc riêng lẻ

侧重HSK 7
cèzhòng

chú trọng, nhấn mạnh, đề cao

前沿HSK 7
qiányán

tiền tuyến, tuyến đầu

印证HSK 7
yìnzhèng

chứng thực, xác nhận

大数据HSK 7
shù

dữ liệu lớn

属性HSK 7
shǔxìng

thuộc tính

归根到底HSK 7
guīgēndào

rốt cuộc, đến cùng

归结HSK 7
guījié

tóm lại, rút cục, cuối cùng

攻关HSK 7
gōngguān

tấn công và chiếm lĩnh (một cứ điểm)

来龙去脉HSK 7
láilóngmài

nguyên nhân, nguồn gốc và sự phát triển của một sự việc; đầu đuôi câu chuyện

样本HSK 7
yàngběn

mẫu vật, mẫu nghiên cứu

横向HSK 7
héngxiàng

theo chiều ngang, nằm ngang

汇集HSK 7
huìjí

tập hợp, quy tụ

海量HSK 7
hǎiliàng

lượng lớn, dung lượng lớn, kích thước lớn (dùng cho dữ liệu, thông tin)

疑点HSK 7
diǎn

nghi vấn, điểm đáng ngờ

症结HSK 7
zhēngjié

nút thắt, chỗ mấu chốt

百分比HSK 7
bǎifēn

tỷ lệ phần trăm

第一手HSK 7
shǒu

trực tiếp, tận tay

纵深HSK 7
zòngshēn

chiều sâu

纵观HSK 7
zòngguān

nhìn bao quát, quán xét từ đầu đến cuối

解析HSK 7
jiě

phân tích, giải thích (chi tiết)

说到底HSK 7
shuōdào

tóm lại, rốt cuộc là

趋于HSK 7

có xu hướng, thiên về

透彻HSK 7
tòuchè

thấu triệt, thấu hiểu rõ ràng sâu sắc

鉴别HSK 7
jiànbié

nhận định, phân biệt

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Nghiên cứu

Bộ từ vựng chủ đề Nghiên cứu gom 32 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Nghiên cứu — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Nghiên cứu đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp