Từ vựng tiếng Trung chủ đề Quân sự

85 từ · HSK 4, 5 và 6

Học flashcard

Tổng hợp 85 từ vựng tiếng Trung chủ đề Quân sự thuộc HSK 4, 5 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Quân sự theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-6.

Từ vựng Quân sự HSK 4(8 từ)

Lộ trình HSK 4
军事HSK 4
jūnshì

quân sự

军人HSK 4
jūnrén

quân nhân

军队HSK 4
jūnduì

quân đội

HSK 4
shào

tiếng còi

孙子HSK 4
sūnzi

cháu trai

战士HSK 4
zhànshì

chiến sĩ, chiến binh

敬礼HSK 4
jìng

chào kính, chào theo nghi thức

HSK 4
zhù

đồn trú, đóng quân

Từ vựng Quân sự HSK 5(4 từ)

Lộ trình HSK 5
HSK 5
bīng

lính

射击HSK 5
shè

bắn, nổ súng

指挥HSK 5
zhǐhuī

chỉ huy

推演HSK 5
tuīyǎn

suy luận

Từ vựng Quân sự HSK 6(73 từ)

Lộ trình HSK 6
一线HSK 6
xiàn

tiền tuyến, tuyến đầu

主力HSK 6
zhǔ

lực lượng chính, nòng cốt

人道走廊HSK 6
réndàozǒuláng

hành lang nhân đạo

代理人战争HSK 6
dàirénzhànzhēng

chiến tranh ủy nhiệm

侦察HSK 6
zhēnchá

thám sát, trinh sát

信息战HSK 6
xìnzhàn

chiến tranh thông tin

军事演习HSK 6
jūnshìyǎn

cuộc tập trận quân sự

军售HSK 6
jūnshòu

bán vũ khí

军控HSK 6
jūnkòng

kiểm soát vũ khí

军舰HSK 6
jūnjiàn

chiến hạm, tàu quân sự

前线HSK 6
qiánxiàn

tiền tuyến, mặt trận

动员HSK 6
dòngyuán

huy động

包围HSK 6
bāowéi

bao vây, bao quanh

参军HSK 6
cānjūn

đăng ký nhập ngũ, tham gia quân đội

参谋HSK 6
cānmóu

tham mưu, nhân viên tham mưu

发射HSK 6
shè

phóng, bắn, khai hỏa

后勤HSK 6
hòuqín

hậu cần

后备HSK 6
hòubèi

dự phòng, dự bị

坦克HSK 6
tǎn

xe tăng (môn khí giới quân sự)

埋伏HSK 6
mái

phục kích, mai phục

基地HSK 6

căn cứ, cơ sở

堡垒HSK 6
bǎolěi

pháo đài, thành lũy

子弹HSK 6
dàn

đạn, viên đạn

导弹防御HSK 6
dǎodànfáng

phòng thủ tên lửa

封锁HSK 6
fēngsuǒ

phong tỏa, bao vây

心理战HSK 6
xīnzhàn

chiến tranh tâm lý

总部HSK 6
zǒng

tổng hành dinh, trụ sở chính

情报HSK 6
qíngbào

tin tức, thông tin tình báo

情报战HSK 6
qíngbàozhàn

chiến tranh tình báo

戒备HSK 6
jièbèi

đề phòng, cảnh giác

战斗HSK 6
zhàndòu

chiến đấu, giao tranh

战术武器HSK 6
zhànshù

vũ khí chiến thuật

战略威慑HSK 6
zhànlüèwēishè

sự răn đe chiến lược

战略武器HSK 6
zhànlüè

vũ khí chiến lược

撤侨HSK 6
chèqiáo

sơ tán công dân

撤退HSK 6
chètuì

rút lui, triệt thoái

攻克HSK 6
gōng

chiếm lĩnh, chinh phục

无人机HSK 6
rén

máy bay không người lái

汇报HSK 6
huìbào

báo cáo, trình bày

海军HSK 6
hǎijūn

hải quân

消灭HSK 6
xiāomiè

tiêu diệt, diệt trừ

演习HSK 6
yǎn

cuộc diễn tập

牵制HSK 6
qiānzhì

kiềm chế, chế ngự

率领HSK 6
shuàilǐng

dẫn đầu, chỉ huy

瓦解HSK 6
jiě

sụp đổ, tan rã

电子战HSK 6
diànzhàn

chiến tranh điện tử

登陆HSK 6
dēng

đi vào đất liền, đổ bộ

盟友HSK 6
méngyǒu

đồng minh

瞄准HSK 6
miáozhǔn

ngắm, nhắm vào

禁飞区HSK 6
jìnfēi

vùng cấm bay

空地HSK 6
kòng

tên lửa đối không

突击HSK 6

tấn công bất ngờ, đột kích

等级HSK 6
děng

cấp bậc, bậc

精确制导HSK 6
jīngquèzhìdǎo

hướng dẫn chính xác

网络战HSK 6
wǎngluòzhàn

chiến tranh mạng

舰艇HSK 6
jiàntǐng

thuyền chiến, tàu quân sự

英勇HSK 6
yīngyǒng

dũng cảm, anh hùng

行列HSK 6
hángliè

hàng ngũ, đội ngũ

装备HSK 6
zhuāngbèi

trang thiết bị, vũ khí

要害HSK 6
yàohài

bộ phận yếu hầu, điểm yếu

巡逻HSK 6
xúnluó

tuần tra

进攻HSK 6
jìngōng

tấn công

退役HSK 6
tuì

hưu quân, xuất ngũ (quân nhân); giải nghệ (vận động viên)

部署HSK 6
shǔ

bố trí, sắp xếp (quân lực, lực lượng)

部队HSK 6
duì

quân đội, lực lượng vũ trang

配备HSK 6
pèibèi

cung cấp, trang bị

防守HSK 6
fángshǒu

phòng thủ, bảo vệ

防空识别区HSK 6
fángkōngshíbié

vùng nhận dạng phòng không

阵地HSK 6
zhèn

trận địa, vị trí chiến đấu

陆军HSK 6
jūn

quân đội mặt đất

隐身技术HSK 6
yǐnshēnshù

công nghệ tàng hình

集结HSK 6
jié

tập hợp, hội tụ

驻扎HSK 6
zhùzhā

đóng quân, đóng doanh trại

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Quân sự

Bộ từ vựng chủ đề Quân sự gom 85 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 4, 5 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Quân sự — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Quân sự đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp