Từ vựng tiếng Trung chủ đề Kinh tế

717 từ · HSK 4, 5 và 6

Học flashcard

Tổng hợp 717 từ vựng tiếng Trung chủ đề Kinh tế thuộc HSK 4, 5 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Kinh tế theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-6.

Từ vựng Kinh tế HSK 4(13 từ)

Lộ trình HSK 4
上涨HSK 4
shàngzhǎng

leo lên

HSK 4
kuī

thua lỗ

亏损HSK 4
kuīsǔn

thua lỗ

企业HSK 4

doanh nghiệp, xí nghiệp

利润HSK 4
rùn

lợi nhuận

发达HSK 4

phát triển cao, phồn thịnh

增长HSK 4
zēngzhǎng

tăng trưởng

富裕HSK 4
fùyù

giàu có, sung túc

工业HSK 4
gōng

công nghiệp

振兴HSK 4
zhènxīng

phục hưng, làm cho hưng thịnh trở lại

损失HSK 4
sǔnshī

mất mát, tổn thất

盈利HSK 4
yíng

lợi nhuận, có lãi

破产HSK 4
chǎn

phá sản

Từ vựng Kinh tế HSK 5(129 từ)

Lộ trình HSK 5
不利HSK 5

bất lợi

中介HSK 5
zhōngjiè

sàn giao dịch, trung gian

主体HSK 5
zhǔ

chủ thể

产业HSK 5
chǎn

ngành công nghiệp, ngành sản xuất

产地HSK 5
chǎn

nơi sản xuất

人力HSK 5
rén

nhân lực

人均HSK 5
rénjūn

bình quân đầu người

HSK 5
jià

giá cả

价值HSK 5
jiàzhí

giá trị

优势HSK 5
yōushì

lợi thế

优惠HSK 5
yōuhuì

ưu đãi

低于HSK 5

thấp hơn

住房HSK 5
zhùfáng

nhà ở

供应HSK 5
gōngyìng

cung cấp, nguồn cung

促销HSK 5
xiāo

khuyến mãi

保修HSK 5
bǎoxiū

bảo hành

倒闭HSK 5
dǎo

phá sản, đóng cửa (công ty, cửa hàng)

农业HSK 5
nóng

nông nghiệp

农产品HSK 5
nóngchǎnpǐn

nông sản

农民HSK 5
nóngmín

nông dân

出售HSK 5
chūshòu

bán

分布HSK 5
fēn

phân bố

利用HSK 5
yòng

tận dụng, sử dụng

利益HSK 5

lợi ích

HSK 5
quàn

phiếu

刺激HSK 5

kích thích

加速HSK 5
jiā

tăng tốc

HSK 5
zhàn

chiếm

厂长HSK 5
chǎngzhǎng

giám đốc nhà máy

原材料HSK 5
yuáncáiliào

nguyên liệu thô

变动HSK 5
biàndòng

thay đổi

可持续HSK 5
chí

bền vững

名牌HSK 5
míngpái

thương hiệu nổi tiếng, đồ hiệu

HSK 5
dūn

tấn

HSK 5
pǐn

sản phẩm

售价HSK 5
shòujià

giá bán

商业HSK 5
shāng

thương mại

商人HSK 5
shāngrén

nhà kinh doanh, thương nhân

商务HSK 5
shāng

thương mại

国情HSK 5
guóqíng

tình hình quốc gia

型号HSK 5
xínghào

mẫu mã

增产HSK 5
zēngchǎn

tăng sản lượng

增大HSK 5
zēng

tăng cường, mở rộng

处于HSK 5
chǔ

ở trong, đang trong

大于HSK 5

lớn hơn

大型HSK 5
xíng

lớn

存款HSK 5
cúnkuǎn

tiền tiết kiệm

小型HSK 5
xiǎoxíng

cỡ nhỏ, quy mô nhỏ

巨大HSK 5

to lớn, khổng lồ

差别HSK 5
chābié

sự khác biệt

市场HSK 5
shìchǎng

thị trường

带动HSK 5
dàidòng

đẩy mạnh, thúc đẩy

平均HSK 5
píngjūn

trung bình

年终HSK 5
niánzhōng

cuối năm

HSK 5

nhà kho

开业HSK 5
kāi

khai trương, mở cửa hàng

开发HSK 5
kāi

phát triển

开放HSK 5
kāifàng

mở cửa

引进HSK 5
yǐnjìn

giới thiệu, thiệu

强大HSK 5
qiáng

mạnh mẽ, hùng mạnh

待遇HSK 5
dài

đãi ngộ, quyền lợi

必需HSK 5

cần thiết

性价比HSK 5
xìngjià

tỷ lệ giá trị sử dụng và giá tiền

总共HSK 5
zǒnggòng

tổng cộng, tất cả

总数HSK 5
zǒngshù

tổng số

总计HSK 5
zǒng

tổng cộng

扩展HSK 5
kuòzhǎn

mở rộng, phát triển

投资HSK 5
tóu

đầu tư

指标HSK 5
zhǐbiāo

chỉ tiêu

挣钱HSK 5
zhèngqián

kiếm tiền

HSK 5
juān

quyên góp

推进HSK 5
tuījìn

thúc đẩy

有利于HSK 5
yǒu

có lợi cho, có lợi ích cho

有限HSK 5
yǒuxiàn

hạn chế

水产品HSK 5
shuǐchǎnpǐn

thủy sản

HSK 5
huì

chuyển tiền

汇款HSK 5
huìkuǎn

chuyển khoản

法制HSK 5
zhì

pháp chế

流动HSK 5
liúdòng

lưu động

海内外HSK 5
hǎinèiwài

trong nước và ngoài nước

消费者HSK 5
xiāofèizhě

người tiêu dùng

HSK 5
zhǎng

tăng

涨价HSK 5
zhǎngjià

tăng giá

HSK 5
méi

than đá

煤炭HSK 5
méitàn

than đá

物价HSK 5
jià

giá cả

物质HSK 5
zhì

vật chất

特产HSK 5
chǎn

đặc sản

HSK 5

tỷ lệ, mức

现有HSK 5
xiànyǒu

hiện có

研制HSK 5
yánzhì

nghiên cứu chế tạo

HSK 5
shuì

thuế

稳定HSK 5
wěndìng

ổn định

HSK 5
qióng

nghèo, bần cùng

粮食HSK 5
liángshí

thực phẩm, ngũ cốc

经营HSK 5
jīngyíng

kinh doanh, quản lý

联合HSK 5
lián

liên hợp, liên kết

营业HSK 5
yíng

kinh doanh

落后HSK 5
luòhòu

tụt hậu, chậm tiến

行业HSK 5
háng

ngành nghề, lĩnh vực

规模HSK 5
guī

quy mô

贷款HSK 5
dàikuǎn

khoản vay (n.), cho vay (v.)

贸易HSK 5
mào

thương mại

费用HSK 5
fèiyòng

chi phí

资源HSK 5
yuán

tài nguyên, nguồn lực

资金HSK 5
jīn

vốn, quỹ tiền

HSK 5
péi

đền bù, bồi thường

HSK 5
chāo

vượt quá

趋势HSK 5
shì

xu hướng, khuynh hướng

足够HSK 5
gòu

đủ

HSK 5
diē

ngã, té

转化HSK 5
zhuǎnhuà

chuyển hóa, biến đổi

输出HSK 5
shūchū

xuất khẩu

近年来HSK 5
jìnniánlái

trong những năm gần đây

进口HSK 5
jìnkǒu

nhập khẩu

配送HSK 5
pèisòng

giao hàng

采取HSK 5
cǎi

áp dụng

采用HSK 5
cǎiyòng

áp dụng

重大HSK 5
zhòng

trọng đại, quan trọng

重建HSK 5
chóngjiàn

xây dựng lại

钢铁HSK 5
gāngtiě

thép

HSK 5
yín

bạc

长期HSK 5
cháng

lâu dài

随着HSK 5
suízhe

kéo theo, cùng với

面临HSK 5
miànlín

đối mặt

预估HSK 5

ước tính trước

飞速HSK 5
fēi

rất nhanh chóng

高于HSK 5
gāo

cao hơn

黄金HSK 5
huángjīn

vàng (kim loại)

Từ vựng Kinh tế HSK 6(575 từ)

Lộ trình HSK 6
一次性HSK 6
xìng

một lần duy nhất

一流HSK 6
liú

hàng đầu, xuất sắc nhất

一连串HSK 6
liánchuàn

một loạt, một chuỗi

上司HSK 6
shàng

sếp, cấp trên

下岗HSK 6
xiàgǎng

nghỉ việc, mất việc làm

下跌HSK 6
xiàdiē

giảm giá, sụt giảm

不可避免HSK 6
miǎn

không thể tránh khỏi

与日俱增HSK 6
zēng

tăng lên mỗi ngày, tăng dần theo thời gian

丝绸HSK 6
chóu

lụa, vải lụa

严峻HSK 6
yánjùn

nghiêm trọng, khắc nghiệt

中期HSK 6
zhōng

giai đoạn giữa, trung hạn

丰厚HSK 6
fēnghòu

dồi dào, phong phú, hậu hĩnh

丰收HSK 6
fēngshōu

thu hoạch bội thu

为期HSK 6
wéi

trong thời hạn, kéo dài

主导HSK 6
zhǔdǎo

sự dẫn dắt, vị thế chủ đạo

主权债务HSK 6
zhǔquánzhài

nợ chính phủ

主管HSK 6
zhǔguǎn

quản lý, phụ trách

举足轻重HSK 6
qīngzhòng

có tầm ảnh hưởng quyết định

事务HSK 6
shì

việc làm, công việc

事宜HSK 6
shì

việc làm, công việc

交易HSK 6
jiāo

giao dịch, buôn bán, mua bán

产业结构HSK 6
chǎnjiégòu

cơ cấu ngành

产业链HSK 6
chǎnliàn

chuỗi cung ứng

产量HSK 6
chǎnliàng

sản lượng, sản xuất

人口红利HSK 6
rénkǒuhóng

lợi thế nhân khẩu học

人工HSK 6
réngōng

nhân tạo, nhân công

人手HSK 6
rénshǒu

nhân lực, người làm việc

人类发展指数HSK 6
rénlèizhǎnzhǐshù

chỉ số phát triển con người

仓库HSK 6
cāng

nhà kho, kho bãi

付款HSK 6
kuǎn

thanh toán, trả tiền

付费HSK 6
fèi

trả phí, chi trả

代价HSK 6
dàijià

giá phải trả, cái giá

价值链HSK 6
jiàzhíliàn

chuỗi giá trị

份额HSK 6
fèné

phần, tỷ lệ

优先HSK 6
yōuxiān

ưu tiên

优质HSK 6
yōuzhì

chất lượng cao, thượng hạng

低价HSK 6
jià

giá thấp

低估HSK 6

đánh giá thấp

体系HSK 6

hệ thống, thể hệ

余地HSK 6

dư địa, không gian

余额HSK 6
é

số dư tài khoản

供不应求HSK 6
gōngyìngqiú

cung không đủ cầu

供应链HSK 6
gōngyìngliàn

chuỗi cung ứng

供给需求HSK 6
gōngqiú

cung-cầu

依托HSK 6
tuō

dựa vào, nương tựa

保管HSK 6
bǎoguǎn

bảo quản, giữ gìn

信用评级HSK 6
xìnyòngpíng

xếp hạng tín dụng

借鉴HSK 6
jièjiàn

tham khảo, học hỏi (kinh nghiệm)

值钱HSK 6
zhíqián

có giá trị, đắt tiền

停滞HSK 6
tíngzhì

trì trệ, đình trệ

偿债能力HSK 6
chángzhàinéng

khả năng trả nợ

偿还HSK 6
chánghuán

trả nợ, bồi thường

储备HSK 6
chǔbèi

dự trữ, tích lũy

充足HSK 6
chōng

đầy đủ, dồi dào

兑换HSK 6
duìhuàn

đổi, trao đổi

兑现HSK 6
duìxiàn

đổi thành tiền mặt; thực hiện lời hứa

全局HSK 6
quán

toàn cục, cục diện toàn bộ

全方位HSK 6
quánfāngwèi

mọi mặt, toàn diện

全球化HSK 6
quánqiúhuà

toàn cầu hóa

公款HSK 6
gōngkuǎn

tiền công

公积金HSK 6
gōngjīn

quỹ tích lũy

共享经济HSK 6
gòngxiǎngjīng

kinh tế chia sẻ

共计HSK 6
gòng

tổng cộng, cộng lại là

关税壁垒HSK 6
guānshuìlěi

rào cản thuế quan

兴旺HSK 6
xīngwàng

phát đạt, thịnh vượng

养老金HSK 6
yǎnglǎojīn

tiền lương hưu

内外HSK 6
nèiwài

bên trong và bên ngoài

写字楼HSK 6
xiělóu

tòa nhà văn phòng

农场HSK 6
nóngchǎng

nông trường, trang trại

冲击HSK 6
chōng

tác động, ảnh hưởng

冻结HSK 6
dòngjié

đóng băng, đóng cứng

几率HSK 6

xác suất, tỷ lệ

出台HSK 6
chūtái

ban hành, công bố chính thức

出息HSK 6
chū

lãi suất, lợi nhuận

出手HSK 6
chūshǒu

tiêu xài, vung tiền

出血HSK 6
chūxuè

chảy máu

出路HSK 6
chū

lối ra, đường ra

分工HSK 6
fēngōng

phân công, sự phân công

分支HSK 6
fēnzhī

chi nhánh, ngành

分红HSK 6
fēnhóng

chia cổ tức, chia lợi nhuận

切实HSK 6
qièshí

thực tế, khả thi

划算HSK 6
huásuàn

hời, có lợi

创办HSK 6
chuàngbàn

thành lập, sáng lập

创始人HSK 6
chuàngshǐrén

người sáng lập

创建HSK 6
chuàngjiàn

thành lập, sáng lập

初步HSK 6
chū

ban đầu, sơ bộ

利害HSK 6
hài

lợi hại, ưu khuyết điểm

制品HSK 6
zhìpǐn

sản phẩm, hàng hóa

制订HSK 6
zhìdìng

lên kế hoạch, soạn thảo

前所未有HSK 6
qiánsuǒwèiyǒu

chưa từng có, chưa bao giờ có

前景HSK 6
qiánjǐng

triển vọng, tương lai

前期HSK 6
qián

giai đoạn đầu, thời kỳ đầu

剥削HSK 6
xuē

bóc lột

剪彩HSK 6
jiǎncǎi

cắt băng khánh thành

剩余HSK 6
shèng

còn lại, dư thừa

加剧HSK 6
jiā

làm trầm trọng thêm, gia tăng

加工HSK 6
jiāgōng

chế biến, gia công

加盟HSK 6
jiāméng

tham gia liên minh, gia nhập

务实HSK 6
shí

thực tế, thiết thực

劣势HSK 6
lièshì

bất lợi, điểm yếu

动力HSK 6
dòng

động lực, lực đẩy

动向HSK 6
dòngxiàng

xu hướng, khuynh hướng

动用HSK 6
dòngyòng

sử dụng, huy động

劳动力HSK 6
láodòng

lực lượng lao động, nhân công

劳动力市场HSK 6
láodòngshìchǎng

thị trường lao động

势头HSK 6
shìtóu

sự phát triển, đà tăng trưởng

勘探HSK 6
kāntàn

thăm dò, khảo sát

包装HSK 6
bāozhuāng

đóng gói, bao bì

化肥HSK 6
huàféi

phân bón hóa học

区域HSK 6

khu vực, vùng

升值HSK 6
shēngzhí

tăng giá trị

半数HSK 6
bànshù

một nửa số lượng

协同HSK 6
xiétóng

phối hợp, hợp tác

博览会HSK 6
lǎnhuì

hội chợ triển lãm, cuộc triển lãm quốc tế

占据HSK 6
zhàn

chiếm giữ, chiếm lĩnh

占有HSK 6
zhànyǒu

chiếm hữu, sở hữu

卡车HSK 6
chē

xe tải, xe vận chuyển

厂商HSK 6
chǎngshāng

nhà sản xuất

厂家HSK 6
chǎngjiā

nhà sản xuất, xưởng sản xuất

压榨HSK 6
zhà

bóp ép, vắt kiệt

双向HSK 6
shuāngxiàng

hai chiều, song phương

双边HSK 6
shuāngbiān

song phương

双重HSK 6
shuāngchóng

kép, hai tầng, hai mặt

反弹HSK 6
fǎntán

phản ứng lại

发动HSK 6
dòng

phát động, khởi động

发布HSK 6

công bố, phát hành

发布会HSK 6
huì

họp báo

发放HSK 6
fàng

phát, phát ra

发言人HSK 6
yánrén

người phát ngôn

发财HSK 6
cái

làm giàu, phát tài

取代HSK 6
dài

thay thế

取款HSK 6
kuǎn

rút tiền

受益HSK 6
shòu

thu được lợi ích, được hưởng lợi

变更HSK 6
biàngēng

thay đổi, sửa đổi

召集HSK 6
zhào

triệu tập, tập hợp

可持续发展HSK 6
chízhǎn

phát triển bền vững

可行HSK 6
xíng

khả thi, có thể thực hiện được

合伙HSK 6
huǒ

hợp tác chung, lập liên doanh

合并HSK 6
bìng

hợp nhất, sáp nhập

合成HSK 6
chéng

tổng hợp, ghép lại

合算HSK 6
suàn

hời, có lợi, đáng đồng tiền

合约HSK 6
yuē

hợp đồng, hiệp ước

同期HSK 6
tóng

cùng thời kỳ, cùng kỳ

同步HSK 6
tóng

đồng bộ hóa

名额HSK 6
míngé

số lượng chỉ tiêu, suất

后期HSK 6
hòu

giai đoạn cuối, thời kỳ sau

周转HSK 6
zhōuzhuǎn

lưu chuyển

商标HSK 6
shāngbiāo

thương hiệu, biểu tượng

国产HSK 6
guóchǎn

sản xuất trong nước

国际贸易HSK 6
guómào

thương mại quốc tế

国际贸易摩擦HSK 6
guómào

xung đột thương mại quốc tế

图表HSK 6
biǎo

biểu đồ, sơ đồ

均衡HSK 6
jūnhéng

cân bằng, quân bình

坚实HSK 6
jiānshí

chắc chắn, vững chắc

垄断HSK 6
lǒngduàn

độc quyền

城市化率HSK 6
chéngshìhuà

tỷ lệ đô thị hóa

基于HSK 6

dựa vào, trên cơ sở

基地HSK 6

căn cứ, cơ sở

基尼系数HSK 6
shù

hệ số Gini

填补HSK 6
tián

lấp đầy, bổ sung

增值HSK 6
zēngzhí

tăng giá trị, sinh lợi

壮大HSK 6
zhuàng

phát triển mạnh, mở rộng, tăng cường

复苏HSK 6

hồi phục, phục hồi

外币HSK 6
wài

tiền tệ nước ngoài, ngoại tệ

外汇储备HSK 6
wàihuìchǔbèi

dự trữ ngoại hối

多元化HSK 6
duōyuánhuà

đa dạng hóa, tính đa nguyên

多边HSK 6
duōbiān

đa phương

大力HSK 6

hết sức, nỗ lực lớn

天然气HSK 6
tiānrán

khí thiên nhiên

太阳能HSK 6
tàiyángnéng

năng lượng mặt trời

失利HSK 6
shī

thất bại, chịu thất bại

头号HSK 6
tóuhào

hạng nhất, hàng đầu

契约HSK 6
yuē

hợp đồng, khế ước

存放HSK 6
cúnfàng

gửi cất, cất giữ

季度HSK 6

quý (trong năm)

宏观调控HSK 6
hóngguāntiáokòng

điều chỉnh vĩ mô

定价HSK 6
dìngjià

định giá, đặt giá

定位HSK 6
dìngwèi

định vị, xác định vị trí

定量分析HSK 6
dìngliàngfēn

phân tích định lượng

实体HSK 6
shí

thực thể, vật thể

实力HSK 6
shí

sức mạnh thực tế

实惠HSK 6
shíhuì

thiết thực, có lợi ích vật chất rõ ràng

审批HSK 6
shěn

xem xét và phê duyệt

审核HSK 6
shěn

kiểm tra, thẩm định

客车HSK 6
chē

xe khách, xe buýt

容器HSK 6
róng

thùng, hộp, bình chứa

容纳HSK 6
róng

chứa đựng, dung nạp

富人HSK 6
rén

người giàu

富有HSK 6
yǒu

giàu có, sung túc

富翁HSK 6
wēng

người giàu có, triệu phú

富豪HSK 6
háo

người giàu có và quyền lực

对外HSK 6
duìwài

đối ngoại, đối với bên ngoài

对策HSK 6
duì

biện pháp đối phó

将近HSK 6
jiāngjìn

gần như, sắp tới

局势HSK 6
shì

tình hình, cục diện

层出不穷HSK 6
céngchūqióng

xuất hiện liên tục, không ngừng nghỉ

展望HSK 6
zhǎnwàng

nhìn về tương lai

履行HSK 6
xíng

thực hiện, thực thi

岗位HSK 6
gǎngwèi

vị trí công việc, chức vụ

崛起HSK 6
jué

nổi lên, trỗi dậy

崭新HSK 6
zhǎnxīn

hoàn toàn mới, mới tinh

工商HSK 6
gōngshāng

công thương

工地HSK 6
gōng

công trường xây dựng

巨头HSK 6
tóu

ông trùm, nhân vật quyền lực

巨额HSK 6
é

khổng lồ, rất lớn (số tiền)

巩固HSK 6
gǒng

củng cố, vững chắc

市场风险HSK 6
shìchǎngfēngxiǎn

rủi ro thị trường

布局HSK 6

bố cục, sự sắp xếp

幅度HSK 6

phạm vi, mức độ

平台经济HSK 6
píngtáijīng

kinh tế nền tảng

平方米HSK 6
píngfāng

mét vuông

平衡HSK 6
pínghéng

cân bằng

年度HSK 6
nián

năm (dùng cho các chu kỳ)

底线HSK 6
xiàn

đường ranh giới cuối cùng, giới hạn chấp nhận được

庞大HSK 6
páng

to lớn, khổng lồ

廉价HSK 6
liánjià

rẻ tiền, giá rẻ

开创HSK 6
kāichuàng

khởi đầu, mở đầu

开办HSK 6
kāibàn

thành lập, mở ra

开展HSK 6
kāizhǎn

phát triển, triển khai

开工HSK 6
kāigōng

bắt đầu làm việc, khởi công

开拓HSK 6
kāituò

mở mang, khai phá

开辟HSK 6
kāi

mở ra, khai phá

开通HSK 6
kāitōng

khai thông

开采HSK 6
kāicǎi

khai thác

弊端HSK 6
duān

tệ nạn, bất cập

引发HSK 6
yǐn

gây ra; dẫn đến

弹性HSK 6
tánxìng

tính co giãn, sự linh hoạt

强劲HSK 6
qiángjìng

mạnh mẽ, hùng mạnh

强势HSK 6
qiángshì

sức mạnh áp đảo, vị thế mạnh mẽ

归还HSK 6
guīhuán

trả lại, hoàn trả

彩票HSK 6
cǎipiào

vé số

征收HSK 6
zhēngshōu

thu thuế, trưng thu

得益于HSK 6

được hưởng lợi từ, nhờ vào

微观机制HSK 6
wēiguānzhì

cơ chế vi mô

急剧HSK 6

một cách nhanh chóng, đột ngột

急功近利HSK 6
gōngjìn

tham lợi ích trước mắt, thiếu tầm nhìn xa

急需HSK 6

cần thiết cấp bách

性能HSK 6
xìngnéng

hiệu năng, tính năng

总经理HSK 6
zǒngjīng

tổng giám đốc, giám đốc điều hành

总量HSK 6
zǒngliàng

tổng lượng, tổng số lượng

总额HSK 6
zǒngé

tổng số tiền, tổng giá trị

恩格尔系数HSK 6
ēněrshù

hệ số Engel

意向HSK 6
xiàng

ý định, dự định, chủ trương

成交HSK 6
chéngjiāo

giao dịch thành công, chốt hợp đồng

成千上万HSK 6
chéngqiānshàngwàn

hàng ngàn, vô số

成效HSK 6
chéngxiào

hiệu quả, kết quả

成本HSK 6
chéngběn

chi phí, giá thành

战术HSK 6
zhànshù

chiến thuật

战略HSK 6
zhànlüè

chiến lược

房价HSK 6
fángjià

giá nhà

房地产HSK 6
fángchǎn

bất động sản

手续费HSK 6
shǒufèi

phí dịch vụ, phí thủ tục

打造HSK 6
zào

tạo dựng, xây dựng

托运HSK 6
tuōyùn

gửi hàng, ký gửi

扣除HSK 6
kòuchú

khấu trừ, trừ đi

扩充HSK 6
kuòchōng

mở rộng, bành trướng

扩张HSK 6
kuòzhāng

mở rộng, bành trướng

批发HSK 6

bán buôn, mua bán số lượng lớn

承办HSK 6
chéngbàn

nhận thầu, tổ chức thực hiện

承包HSK 6
chéngbāo

nhận thầu

投机HSK 6
tóu

đầu cơ

折扣HSK 6
zhékòu

giảm giá, khuyến mãi

报酬HSK 6
bàochóu

thù lao, phần thưởng

报销HSK 6
bàoxiāo

đăng ký hoàn trả chi phí

抵制HSK 6
zhì

tẩy chay, chống lại

抵御HSK 6

kháng cự, chống lại

抵押HSK 6

cầm cố, thế chấp

拍卖HSK 6
pāimài

đấu giá, buổi đấu giá

招募HSK 6
zhāo

tuyển dụng, chiêu mộ

招投标HSK 6
zhāotóubiāo

thầu và đấu thầu

招牌HSK 6
zhāopái

biển hiệu, bảng hiệu

拥有HSK 6
yōngyǒu

sở hữu, có được

持久HSK 6
chíjiǔ

lâu bền, kéo dài

持有HSK 6
chíyǒu

giữ, sở hữu

指数HSK 6
zhǐshù

chỉ số, lũy thừa

挤压HSK 6

ép, nén

挥霍HSK 6
huīhuò

hoang phí, tiêu xài phung phí

捐款HSK 6
juānkuǎn

quyên góp (tiền)

换取HSK 6
huàn

đổi lấy

掏钱HSK 6
tāoqián

trả tiền, móc tiền ra

排行榜HSK 6
páixíngbǎng

bảng xếp hạng

接手HSK 6
jiēshǒu

tiếp nhận, tiếp quản

推出HSK 6
tuīchū

ra mắt, giới thiệu ra thị trường

推销HSK 6
tuīxiāo

quảng bá, chào bán sản phẩm

提早HSK 6
zǎo

sớm hơn, trước thời hạn

支柱HSK 6
zhīzhù

trụ cột, nền tảng

支票HSK 6
zhīpiào

séc (tài chính)

支配HSK 6
zhīpèi

kiểm soát, chi phối

收益HSK 6
shōu

thu nhập, lợi nhuận

收缩HSK 6
shōusuō

co lại, thu hẹp

改革开放HSK 6
gǎikāifàng

cải cách mở cửa

效益HSK 6
xiào

hiệu quả, lợi ích

数字经济HSK 6
shùjīng

kinh tế số

数目HSK 6
shù

số lượng, con số

数额HSK 6
shùé

số lượng, khoản tiền

整合HSK 6
zhěng

tích hợp, hòa nhập

整治HSK 6
zhěngzhì

trấn chỉnh, sửa chữa, quản lý

施加HSK 6
shījiā

áp đặt, gây ra

无偿HSK 6
cháng

miễn phí, không lấy tiền

日益HSK 6

ngày càng

日程HSK 6
chéng

lịch trình, chương trình làm việc

时机HSK 6
shí

thời cơ, cơ hội thích hợp

时段HSK 6
shíduàn

khoảng thời gian

时间表HSK 6
shíjiānbiǎo

lịch trình, thời gian biểu

昂贵HSK 6
ángguì

đắt đỏ, đắt tiền

昌盛HSK 6
chāngshèng

thịnh vượng, hưng thịnh

有望HSK 6
yǒuwàng

có hy vọng, có triển vọng

木材HSK 6
cái

gỗ, vật liệu gỗ

本地HSK 6
běn

địa phương này, nơi này

本期HSK 6
běn

kỳ này, kỳ báo cáo này

本着HSK 6
běnzhe

dựa trên, căn cứ theo

机动HSK 6
dòng

cơ động, linh hoạt

机动车HSK 6
dòngchē

xe cơ giới, phương tiện cơ giới

杠杆HSK 6
gànggǎn

cần bẩy, đòn bẩy

来往HSK 6
láiwǎng

qua lại, giao dịch

柜台HSK 6
guìtái

quầy (bán hàng, tiếp tân)

柴油HSK 6
cháiyóu

dầu diesel

标签HSK 6
biāoqiān

nhãn, tem dán

样品HSK 6
yàngpǐn

mẫu vật, mẫu thử

档次HSK 6
dàng

cấp bậc, trình độ

模式HSK 6
shì

mô hình, khuôn mẫu

橡胶HSK 6
xiàngjiāo

cao su (nguyên liệu)

次品HSK 6
pǐn

hàng kém chất lượng

欣欣向荣HSK 6
xīnxīnxiàngróng

phát triển mạnh mẽ, phồn vinh

款式HSK 6
kuǎnshì

kiểu dáng, mẫu mã

此次HSK 6

lần này

母子HSK 6

mẹ con; công ty mẹ - công ty con

比重HSK 6
zhòng

tỷ trọng, tỷ lệ

民办HSK 6
mínbàn

do tư nhân mở, tư thục

民用HSK 6
mínyòng

dân dụng, dùng cho dân sự

水准HSK 6
shuǐzhǔn

trình độ, tiêu chuẩn

水利HSK 6
shuǐ

thuỷ lợi, công trình thuỷ lợi

汇率机制HSK 6
huìzhì

cơ chế tỷ giá hối đoái

法人HSK 6
rén

pháp nhân

泡沫HSK 6
pào

bong bóng, bọt

波动HSK 6
dòng

dao động, lên xuống

注入HSK 6
zhù

đưa vào, bơm vào, chảy vào

津贴HSK 6
jīntiē

trợ cấp, phụ cấp

洽谈HSK 6
qiàtán

thương lượng, đàm phán

派遣HSK 6
pàiqiǎn

phái, cử đi

流入HSK 6
liú

chảy vào, tràn vào

流失HSK 6
liúshī

bị cuốn trôi, xói mòn

流水HSK 6
liúshuǐ

nước chảy, doanh thu

流通HSK 6
liútōng

lưu thông, lưu chuyển

流量HSK 6
liúliàng

lưu lượng, lưu tốc

测定HSK 6
dìng

xác định (bằng đo đạc hoặc khảo sát)

海外HSK 6
hǎiwài

ở nước ngoài, hải ngoại

消耗HSK 6
xiāohào

tiêu hao, lãng phí

淡季HSK 6
dàn

mùa thấp điểm, thời kỳ làm ăn ảm đạm

深化HSK 6
shēnhuà

làm sâu sắc hơn, tăng cường

渔民HSK 6
mín

ngư dân

渔船HSK 6
chuán

tàu đánh cá, thuyền đánh cá

渠道HSK 6
dào

kênh, đường ống

炒作HSK 6
chǎozuò

thổi phồng, quảng bá rầm rộ

炒股HSK 6
chǎo

chơi chứng khoán, đầu cơ cổ phiếu

煤矿HSK 6
méikuàng

mỏ than

燃油HSK 6
rányóu

nhiên liệu dầu, nhiên liệu lỏng

牌照HSK 6
páizhào

giấy phép kinh doanh

物品HSK 6
pǐn

đồ vật, vật phẩm

物美价廉HSK 6
měijiàlián

hàng tốt giá rẻ

物资HSK 6

vật tư, hàng hóa

特制HSK 6
zhì

đặc biệt chế tạo, được làm riêng

特大HSK 6

đặc biệt lớn, cỡ đại

独家HSK 6
jiā

độc quyền

王牌HSK 6
wángpái

lá bài tẩy, vũ khí bí mật

现成HSK 6
xiànchéng

có sẵn, sẵn sàng dùng ngay

现状HSK 6
xiànzhuàng

hiện trạng, tình hình hiện tại

珠宝HSK 6
zhūbǎo

trang sức, châu báu

理财HSK 6
cái

quản lý tài chính

生活费HSK 6
shēnghuófèi

chi phí sinh hoạt

用户HSK 6
yòng

người dùng, người sử dụng

申办HSK 6
shēnbàn

đăng cai, xin tổ chức

申报HSK 6
shēnbào

khai báo, nộp tờ khai

电信HSK 6
diànxìn

viễn thông

电网HSK 6
diànwǎng

lưới điện

畅销HSK 6
chàngxiāo

bán chạy, bestseller

畜牧HSK 6

chăn nuôi

白领HSK 6
báilǐng

nhân viên văn phòng

百分点HSK 6
bǎifēndiǎn

điểm phần trăm

盈利能力HSK 6
yíngnéng

khả năng sinh lời

监管HSK 6
jiānguǎn

giám sát, quản lý

盖章HSK 6
gàizhāng

đóng dấu, ký tên đóng dấu

盗版HSK 6
dàobǎn

bản sao chép bất hợp pháp

盛产HSK 6
shèngchǎn

thịnh vượng, sản xuất nhiều

相差HSK 6
xiāngchà

chênh lệch, khác biệt

相应HSK 6
xiāngyìng

tương ứng, phù hợp

相等HSK 6
xiāngděng

bằng nhau, ngang bằng

看好HSK 6
kànhǎo

tin tưởng, kỳ vọng vào

短缺HSK 6
duǎnquē

thiếu hụt

石油HSK 6
shíyóu

dầu mỏ

硬币HSK 6
yìng

đồng xu, tiền kim loại

确立HSK 6
què

thiết lập, xác lập

碳交易HSK 6
tànjiāo

giao dịch carbon

社会保障HSK 6
shèhuìbǎozhàng

an sinh xã hội

社会资本HSK 6
shèhuìběn

vốn xã hội

票房HSK 6
piàofáng

doanh thu phòng vé

离职HSK 6
zhí

nghỉ việc; từ chức

租赁HSK 6
lìn

cho thuê, đi thuê

租金HSK 6
jīn

tiền thuê nhà, tiền thuê

积蓄HSK 6

tiết kiệm, để dành

稀缺HSK 6
quē

khan hiếm

稻谷HSK 6
dào

gạo lúa

空前HSK 6
kōngqián

chưa từng có

突破HSK 6

phá vỡ, vượt qua

竞赛HSK 6
jìngsài

cuộc thi, sự cạnh tranh

策略HSK 6
lüè

chiến lược, chiến thuật

筛选HSK 6
shāixuǎn

lọc, tuyển chọn

筹划HSK 6
chóuhuà

dự trù, chuẩn bị kế hoạch

筹备HSK 6
chóubèi

chuẩn bị, chuẩn bị trước

筹码HSK 6
chóu

phỉnh (cờ bạc); đòn bẩy, lợi thế trong đàm phán

筹集HSK 6
chóu

huy động, quyên góp

简化HSK 6
jiǎnhuà

đơn giản hóa

管道HSK 6
guǎndào

đường ống, tuyến ống

精品HSK 6
jīngpǐn

tác phẩm tinh tuyển, hàng cao cấp

精打细算HSK 6
jīngsuàn

tính toán kỹ lưỡng, tiết kiệm

精明HSK 6
jīngmíng

tinh ranh, khôn ngoan

系统性HSK 6
tǒngxìng

thuộc về hệ thống

红包HSK 6
hóngbāo

bao lì xì, tiền thưởng

索赔HSK 6
suǒpéi

đòi bồi thường thiệt hại

累积HSK 6
lěi

tích lũy, tích tụ

经商HSK 6
jīngshāng

kinh doanh, buôn bán

经济制裁HSK 6
jīngzhìcái

biện pháp trừng phạt kinh tế

经济周期HSK 6
jīngzhōu

chu kỳ kinh tế

经济增长HSK 6
jīngzēngzhǎng

tăng trưởng kinh tế

经费HSK 6
jīngfèi

kinh phí, quỹ tài chính

结构性HSK 6
jiégòuxìng

thuộc về cấu trúc

绝大多数HSK 6
juéduōshù

phần lớn tuyệt đối, hầu hết

繁华HSK 6
fánhuá

hưng thịnh, phồn hoa, nhộn nhịp

缴纳HSK 6
jiǎo

nộp tiền, nộp thuế

罢工HSK 6
gōng

cuộc đình công

耐用HSK 6
nàiyòng

bền, lâu hỏng

耗费HSK 6
hàofèi

tiêu tốn, lãng phí

联手HSK 6
liánshǒu

liên thủ, hợp lực

聘请HSK 6
pìnqǐng

tuyển dụng, mời làm việc

股东HSK 6
dōng

cổ đông

股市HSK 6
shì

thị trường chứng khoán, thị trường cổ phiếu

致力于HSK 6
zhì

cống hiến cho, tập trung vào

船只HSK 6
chuánzhī

tàu thuyền, các loại thuyền

船舶HSK 6
chuán

tàu thuyền, tàu bè

花费HSK 6
huāfèi

chi phí, tốn kém (danh từ); bỏ ra, tiêu tốn (động từ)

萎缩HSK 6
wěisuō

teo tóp, héo úa

落实HSK 6
luòshí

thực hiện, triển khai

董事HSK 6
dǒngshì

giám đốc công ty (thành viên hội đồng quản trị)

董事长HSK 6
dǒngshìzhǎng

chủ tịch hội đồng quản trị

蓝图HSK 6
lán

bản vẽ phác thảo, kế hoạch tổng thể

蕴藏HSK 6
yùncáng

tiềm ẩn, chứa đựng

薪水HSK 6
xīnshuǐ

tiền lương

行情HSK 6
hángqíng

giá cả thị trường, tình hình thị trường

补偿HSK 6
cháng

bồi thường, đền bù

补助HSK 6
zhù

trợ cấp, bù đắp

补给HSK 6

tiếp tế, bổ sung

衰退HSK 6
shuāituì

suy thoái, suy giảm

装卸HSK 6
zhuāngxiè

bốc dỡ, chuyển hàng

要素HSK 6
yào

yếu tố, thành phần thiết yếu

观望HSK 6
guānwàng

quan sát, chờ xem tình hình

规格HSK 6
guī

quy cách, tiêu chuẩn

角逐HSK 6
juézhú

tranh đua, cạnh tranh gay gắt

解除HSK 6
jiěchú

hủy bỏ, giải trừ

解雇HSK 6
jiě

sa thải, cho thôi việc

订单HSK 6
dìngdān

đơn hàng

认可HSK 6
rèn

công nhận, chấp nhận

认证HSK 6
rènzhèng

chứng nhận, xác thực

讨价还价HSK 6
tǎojiàhuánjià

mặc cả, kỳ kèo

议程HSK 6
chéng

chương trình nghị sự, lịch trình họp

许可证HSK 6
zhèng

giấy phép

设想HSK 6
shèxiǎng

hình dung, giả định

设立HSK 6
shè

thiết lập, thành lập

试点HSK 6
shìdiǎn

điểm thí điểm

试用HSK 6
shìyòng

thử nghiệm, dùng thử

调剂HSK 6
tiáo

điều chỉnh, cân bằng

调度HSK 6
diào

điều phối, sắp xếp (phương tiện, nhân sự)

调研HSK 6
diàoyán

nghiên cứu điều tra

调节HSK 6
tiáojié

điều tiết, điều chỉnh

谋求HSK 6
móuqiú

tìm kiếm, theo đuổi

豪华HSK 6
háohuá

sang trọng, xa hoa

负担HSK 6
dān

gánh nặng, trách nhiệm

财富HSK 6
cái

sự giàu có, tài sản

财政政策HSK 6
cáizhèngzhèng

chính sách tài chính

账单HSK 6
zhàngdān

hóa đơn

账户HSK 6
zhàng

tài khoản

货币政策HSK 6
huòzhèng

chính sách tiền tệ

货物HSK 6
huò

hàng hóa

货运HSK 6
huòyùn

vận tải hàng hóa, vận chuyển hàng

贩卖HSK 6
fànmài

buôn bán, bán lại

贫乏HSK 6
pín

thiếu thốn, nghèo nàn

贯彻HSK 6
guànchè

thực hiện, quán triệt

贸易逆差HSK 6
màochā

thâm hụt thương mại

贸易顺差HSK 6
màoshùnchā

thặng dư thương mại

资助HSK 6
zhù

tài trợ, hỗ trợ tài chính

资本HSK 6
běn

vốn (tài chính, kinh tế)

资本主义HSK 6
běnzhǔ

chủ nghĩa tư bản

资本流动HSK 6
běnliúdòng

dòng vốn

资本项目HSK 6
běnxiàng

dự án vốn

资源配置HSK 6
yuánpèizhì

phân bổ nguồn lực

资讯HSK 6
xùn

thông tin, tin tức

赢家HSK 6
yíngjiā

người chiến thắng

赤字HSK 6
chì

thâm hụt tài chính

走私HSK 6
zǒu

buôn lậu, vận chuyển lậu

起步HSK 6

bắt đầu, khởi đầu

超出HSK 6
chāochū

vượt quá, vượt ra ngoài

身价HSK 6
shēnjià

giá trị bản thân, địa vị xã hội

车展HSK 6
chēzhǎn

triển lãm xe hơi

车间HSK 6
chējiān

xưởng sản xuất, nhà máy

转型HSK 6
zhuǎnxíng

chuyển đổi mô hình

转让HSK 6
zhuǎnràng

chuyển nhượng, nhượng lại

输送HSK 6
shūsòng

vận chuyển; chuyên chở

达成HSK 6
chéng

đạt được, đi đến (thỏa thuận, mục tiêu)

过剩HSK 6
guòshèng

thừa thãi, dư thừa

过滤HSK 6
guò

lọc, lọc bỏ

运作HSK 6
yùnzuò

vận hành, hoạt động

运河HSK 6
yùn

kênh đào

运营HSK 6
yùnyíng

vận hành, điều hành

运行HSK 6
yùnxíng

vận hành, hoạt động

运转HSK 6
yùnzhuǎn

vận hành, hoạt động

运送HSK 6
yùnsòng

vận chuyển, chở đi

进出口HSK 6
jìnchūkǒu

nhập khẩu và xuất khẩu

进展HSK 6
jìnzhǎn

sự tiến triển

进度HSK 6
jìn

tiến độ, nhịp độ phát triển

连年HSK 6
liánnián

liên tục nhiều năm

连锁HSK 6
liánsuǒ

liên kết, móc xích

连锁店HSK 6
liánsuǒdiàn

cửa hàng chuỗi

退回HSK 6
tuìhuí

trả lại, hoàn trả

逐年HSK 6
zhúnián

từng năm, theo từng năm

递增HSK 6
zēng

tăng dần, tăng theo bậc

途径HSK 6
jìng

con đường, phương tiện, kênh

通货HSK 6
tōnghuò

tiền tệ, đồng tiền lưu thông

通货紧缩HSK 6
tōnghuòjǐnsuō

giảm phát

通货膨胀HSK 6
tōnghuòpéngzhàng

lạm phát

遍布HSK 6
biàn

phân bố khắp nơi, hiện diện khắp nơi

遏制HSK 6
èzhì

kiềm chế, ngăn chặn

邮政HSK 6
yóuzhèng

bưu chính

部署HSK 6
shǔ

bố trí, sắp xếp (quân lực, lực lượng)

配件HSK 6
pèijiàn

linh kiện, phụ tùng

配置HSK 6
pèizhì

phân bổ, sắp xếp

采购HSK 6
cǎigòu

mua sắm, thu mua

重组HSK 6
zhòng

tái tổ chức, tái cơ cấu

量化宽松HSK 6
liánghuàkuānsōng

thuật ngữ kinh tế chỉ chính sách nới lỏng định lượng

金钱HSK 6
jīnqián

tiền bạc, tiền tệ

金额HSK 6
jīné

số tiền, khoản tiền

钞票HSK 6
chāopiào

tiền giấy, tờ tiền

钱财HSK 6
qiáncái

tài sản, tiền bạc

铜矿HSK 6
tóngkuàng

mỏ đồng, quặng đồng

销量HSK 6
xiāoliàng

lượng tiêu thụ, doanh số bán hàng

长远HSK 6
chángyuǎn

lâu dài, dài hạn

问世HSK 6
wènshì

ra mắt, xuất bản

阻碍HSK 6
ài

cản trở, chướng ngại vật

附属HSK 6
shǔ

thuộc về, trực thuộc

雄厚HSK 6
xiónghòu

hùng hậu, dày dặn

集装箱HSK 6
zhuāngxiāng

thùng container (dùng vận chuyển)

雇主HSK 6
zhǔ

người sử dụng lao động, chủ lao động

雇佣HSK 6
yōng

thuê mướn, tuyển dụng

雇员HSK 6
yuán

nhân viên, người lao động

零售HSK 6
língshòu

bán lẻ

零钱HSK 6
língqián

tiền lẻ

非关税壁垒HSK 6
fēiguānshuìlěi

rào cản phi thuế quan

面向HSK 6
miànxiàng

hướng về, đối mặt với

顶尖HSK 6
dǐngjiān

hàng đầu, đỉnh cao

顶级HSK 6
dǐng

hàng đầu, thượng hạng

预定HSK 6
dìng

đặt trước, đặt chỗ

领先HSK 6
lǐngxiān

đi trước, dẫn đầu

频繁HSK 6
pínfán

thường xuyên, liên tục

额外HSK 6
éwài

thêm, ngoài ra

飙升HSK 6
biāoshēng

tăng vọt, tăng chóng mặt

飞跃HSK 6
fēiyuè

bước nhảy vọt

饭碗HSK 6
fànwǎn

bát cơm

饱和HSK 6
bǎo

bão hòa

首次HSK 6
shǒu

lần đầu tiên

首要HSK 6
shǒuyào

hàng đầu, quan trọng nhất

马太效应HSK 6
tàixiàoyìng

hiệu ứng người giàu thêm giàu

驱动HSK 6
dòng

động lực, sự thúc đẩy

高档HSK 6
gāodàng

cao cấp, hạng sang

高涨HSK 6
gāozhǎng

dâng cao, tăng vọt

高潮HSK 6
gāocháo

đỉnh điểm, cao trào

高科技HSK 6
gāo

công nghệ cao

齐全HSK 6
quán

đầy đủ, toàn diện

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Kinh tế

Bộ từ vựng chủ đề Kinh tế gom 717 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 4, 5 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Kinh tế — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Kinh tế đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp