Từ vựng tiếng Trung chủ đề Kinh tế
717 từ · HSK 4, 5 và 6
Tổng hợp 717 từ vựng tiếng Trung chủ đề Kinh tế thuộc HSK 4, 5 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Kinh tế theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-6.
Từ vựng Kinh tế HSK 4(13 từ)
Lộ trình HSK 4leo lên
thua lỗ
thua lỗ
doanh nghiệp, xí nghiệp
lợi nhuận
phát triển cao, phồn thịnh
tăng trưởng
giàu có, sung túc
công nghiệp
phục hưng, làm cho hưng thịnh trở lại
mất mát, tổn thất
lợi nhuận, có lãi
phá sản
Từ vựng Kinh tế HSK 5(129 từ)
Lộ trình HSK 5bất lợi
sàn giao dịch, trung gian
chủ thể
ngành công nghiệp, ngành sản xuất
nơi sản xuất
nhân lực
bình quân đầu người
giá cả
giá trị
lợi thế
ưu đãi
thấp hơn
nhà ở
cung cấp, nguồn cung
khuyến mãi
bảo hành
phá sản, đóng cửa (công ty, cửa hàng)
nông nghiệp
nông sản
nông dân
bán
phân bố
tận dụng, sử dụng
lợi ích
phiếu
kích thích
tăng tốc
chiếm
giám đốc nhà máy
nguyên liệu thô
thay đổi
bền vững
thương hiệu nổi tiếng, đồ hiệu
tấn
sản phẩm
giá bán
thương mại
nhà kinh doanh, thương nhân
thương mại
tình hình quốc gia
mẫu mã
tăng sản lượng
tăng cường, mở rộng
ở trong, đang trong
lớn hơn
lớn
tiền tiết kiệm
cỡ nhỏ, quy mô nhỏ
to lớn, khổng lồ
sự khác biệt
thị trường
đẩy mạnh, thúc đẩy
trung bình
cuối năm
nhà kho
khai trương, mở cửa hàng
phát triển
mở cửa
giới thiệu, thiệu
mạnh mẽ, hùng mạnh
đãi ngộ, quyền lợi
cần thiết
tỷ lệ giá trị sử dụng và giá tiền
tổng cộng, tất cả
tổng số
tổng cộng
mở rộng, phát triển
đầu tư
chỉ tiêu
kiếm tiền
quyên góp
thúc đẩy
có lợi cho, có lợi ích cho
hạn chế
thủy sản
chuyển tiền
chuyển khoản
pháp chế
lưu động
trong nước và ngoài nước
người tiêu dùng
tăng
tăng giá
than đá
than đá
giá cả
vật chất
đặc sản
tỷ lệ, mức
hiện có
nghiên cứu chế tạo
thuế
ổn định
nghèo, bần cùng
thực phẩm, ngũ cốc
kinh doanh, quản lý
liên hợp, liên kết
kinh doanh
tụt hậu, chậm tiến
ngành nghề, lĩnh vực
quy mô
khoản vay (n.), cho vay (v.)
thương mại
chi phí
tài nguyên, nguồn lực
vốn, quỹ tiền
đền bù, bồi thường
vượt quá
xu hướng, khuynh hướng
đủ
ngã, té
chuyển hóa, biến đổi
xuất khẩu
trong những năm gần đây
nhập khẩu
giao hàng
áp dụng
áp dụng
trọng đại, quan trọng
xây dựng lại
thép
bạc
lâu dài
kéo theo, cùng với
đối mặt
ước tính trước
rất nhanh chóng
cao hơn
vàng (kim loại)
Từ vựng Kinh tế HSK 6(575 từ)
Lộ trình HSK 6một lần duy nhất
hàng đầu, xuất sắc nhất
một loạt, một chuỗi
sếp, cấp trên
nghỉ việc, mất việc làm
giảm giá, sụt giảm
không thể tránh khỏi
tăng lên mỗi ngày, tăng dần theo thời gian
lụa, vải lụa
nghiêm trọng, khắc nghiệt
giai đoạn giữa, trung hạn
dồi dào, phong phú, hậu hĩnh
thu hoạch bội thu
trong thời hạn, kéo dài
sự dẫn dắt, vị thế chủ đạo
nợ chính phủ
quản lý, phụ trách
có tầm ảnh hưởng quyết định
việc làm, công việc
việc làm, công việc
giao dịch, buôn bán, mua bán
cơ cấu ngành
chuỗi cung ứng
sản lượng, sản xuất
lợi thế nhân khẩu học
nhân tạo, nhân công
nhân lực, người làm việc
chỉ số phát triển con người
nhà kho, kho bãi
thanh toán, trả tiền
trả phí, chi trả
giá phải trả, cái giá
chuỗi giá trị
phần, tỷ lệ
ưu tiên
chất lượng cao, thượng hạng
giá thấp
đánh giá thấp
hệ thống, thể hệ
dư địa, không gian
số dư tài khoản
cung không đủ cầu
chuỗi cung ứng
cung-cầu
dựa vào, nương tựa
bảo quản, giữ gìn
xếp hạng tín dụng
tham khảo, học hỏi (kinh nghiệm)
có giá trị, đắt tiền
trì trệ, đình trệ
khả năng trả nợ
trả nợ, bồi thường
dự trữ, tích lũy
đầy đủ, dồi dào
đổi, trao đổi
đổi thành tiền mặt; thực hiện lời hứa
toàn cục, cục diện toàn bộ
mọi mặt, toàn diện
toàn cầu hóa
tiền công
quỹ tích lũy
kinh tế chia sẻ
tổng cộng, cộng lại là
rào cản thuế quan
phát đạt, thịnh vượng
tiền lương hưu
bên trong và bên ngoài
tòa nhà văn phòng
nông trường, trang trại
tác động, ảnh hưởng
đóng băng, đóng cứng
xác suất, tỷ lệ
ban hành, công bố chính thức
lãi suất, lợi nhuận
tiêu xài, vung tiền
chảy máu
lối ra, đường ra
phân công, sự phân công
chi nhánh, ngành
chia cổ tức, chia lợi nhuận
thực tế, khả thi
hời, có lợi
thành lập, sáng lập
người sáng lập
thành lập, sáng lập
ban đầu, sơ bộ
lợi hại, ưu khuyết điểm
sản phẩm, hàng hóa
lên kế hoạch, soạn thảo
chưa từng có, chưa bao giờ có
triển vọng, tương lai
giai đoạn đầu, thời kỳ đầu
bóc lột
cắt băng khánh thành
còn lại, dư thừa
làm trầm trọng thêm, gia tăng
chế biến, gia công
tham gia liên minh, gia nhập
thực tế, thiết thực
bất lợi, điểm yếu
động lực, lực đẩy
xu hướng, khuynh hướng
sử dụng, huy động
lực lượng lao động, nhân công
thị trường lao động
sự phát triển, đà tăng trưởng
thăm dò, khảo sát
đóng gói, bao bì
phân bón hóa học
khu vực, vùng
tăng giá trị
một nửa số lượng
phối hợp, hợp tác
hội chợ triển lãm, cuộc triển lãm quốc tế
chiếm giữ, chiếm lĩnh
chiếm hữu, sở hữu
xe tải, xe vận chuyển
nhà sản xuất
nhà sản xuất, xưởng sản xuất
bóp ép, vắt kiệt
hai chiều, song phương
song phương
kép, hai tầng, hai mặt
phản ứng lại
phát động, khởi động
công bố, phát hành
họp báo
phát, phát ra
người phát ngôn
làm giàu, phát tài
thay thế
rút tiền
thu được lợi ích, được hưởng lợi
thay đổi, sửa đổi
triệu tập, tập hợp
phát triển bền vững
khả thi, có thể thực hiện được
hợp tác chung, lập liên doanh
hợp nhất, sáp nhập
tổng hợp, ghép lại
hời, có lợi, đáng đồng tiền
hợp đồng, hiệp ước
cùng thời kỳ, cùng kỳ
đồng bộ hóa
số lượng chỉ tiêu, suất
giai đoạn cuối, thời kỳ sau
lưu chuyển
thương hiệu, biểu tượng
sản xuất trong nước
thương mại quốc tế
xung đột thương mại quốc tế
biểu đồ, sơ đồ
cân bằng, quân bình
chắc chắn, vững chắc
độc quyền
tỷ lệ đô thị hóa
dựa vào, trên cơ sở
căn cứ, cơ sở
hệ số Gini
lấp đầy, bổ sung
tăng giá trị, sinh lợi
phát triển mạnh, mở rộng, tăng cường
hồi phục, phục hồi
tiền tệ nước ngoài, ngoại tệ
dự trữ ngoại hối
đa dạng hóa, tính đa nguyên
đa phương
hết sức, nỗ lực lớn
khí thiên nhiên
năng lượng mặt trời
thất bại, chịu thất bại
hạng nhất, hàng đầu
hợp đồng, khế ước
gửi cất, cất giữ
quý (trong năm)
điều chỉnh vĩ mô
định giá, đặt giá
định vị, xác định vị trí
phân tích định lượng
thực thể, vật thể
sức mạnh thực tế
thiết thực, có lợi ích vật chất rõ ràng
xem xét và phê duyệt
kiểm tra, thẩm định
xe khách, xe buýt
thùng, hộp, bình chứa
chứa đựng, dung nạp
người giàu
giàu có, sung túc
người giàu có, triệu phú
người giàu có và quyền lực
đối ngoại, đối với bên ngoài
biện pháp đối phó
gần như, sắp tới
tình hình, cục diện
xuất hiện liên tục, không ngừng nghỉ
nhìn về tương lai
thực hiện, thực thi
vị trí công việc, chức vụ
nổi lên, trỗi dậy
hoàn toàn mới, mới tinh
công thương
công trường xây dựng
ông trùm, nhân vật quyền lực
khổng lồ, rất lớn (số tiền)
củng cố, vững chắc
rủi ro thị trường
bố cục, sự sắp xếp
phạm vi, mức độ
kinh tế nền tảng
mét vuông
cân bằng
năm (dùng cho các chu kỳ)
đường ranh giới cuối cùng, giới hạn chấp nhận được
to lớn, khổng lồ
rẻ tiền, giá rẻ
khởi đầu, mở đầu
thành lập, mở ra
phát triển, triển khai
bắt đầu làm việc, khởi công
mở mang, khai phá
mở ra, khai phá
khai thông
khai thác
tệ nạn, bất cập
gây ra; dẫn đến
tính co giãn, sự linh hoạt
mạnh mẽ, hùng mạnh
sức mạnh áp đảo, vị thế mạnh mẽ
trả lại, hoàn trả
vé số
thu thuế, trưng thu
được hưởng lợi từ, nhờ vào
cơ chế vi mô
một cách nhanh chóng, đột ngột
tham lợi ích trước mắt, thiếu tầm nhìn xa
cần thiết cấp bách
hiệu năng, tính năng
tổng giám đốc, giám đốc điều hành
tổng lượng, tổng số lượng
tổng số tiền, tổng giá trị
hệ số Engel
ý định, dự định, chủ trương
giao dịch thành công, chốt hợp đồng
hàng ngàn, vô số
hiệu quả, kết quả
chi phí, giá thành
chiến thuật
chiến lược
giá nhà
bất động sản
phí dịch vụ, phí thủ tục
tạo dựng, xây dựng
gửi hàng, ký gửi
khấu trừ, trừ đi
mở rộng, bành trướng
mở rộng, bành trướng
bán buôn, mua bán số lượng lớn
nhận thầu, tổ chức thực hiện
nhận thầu
đầu cơ
giảm giá, khuyến mãi
thù lao, phần thưởng
đăng ký hoàn trả chi phí
tẩy chay, chống lại
kháng cự, chống lại
cầm cố, thế chấp
đấu giá, buổi đấu giá
tuyển dụng, chiêu mộ
thầu và đấu thầu
biển hiệu, bảng hiệu
sở hữu, có được
lâu bền, kéo dài
giữ, sở hữu
chỉ số, lũy thừa
ép, nén
hoang phí, tiêu xài phung phí
quyên góp (tiền)
đổi lấy
trả tiền, móc tiền ra
bảng xếp hạng
tiếp nhận, tiếp quản
ra mắt, giới thiệu ra thị trường
quảng bá, chào bán sản phẩm
sớm hơn, trước thời hạn
trụ cột, nền tảng
séc (tài chính)
kiểm soát, chi phối
thu nhập, lợi nhuận
co lại, thu hẹp
cải cách mở cửa
hiệu quả, lợi ích
kinh tế số
số lượng, con số
số lượng, khoản tiền
tích hợp, hòa nhập
trấn chỉnh, sửa chữa, quản lý
áp đặt, gây ra
miễn phí, không lấy tiền
ngày càng
lịch trình, chương trình làm việc
thời cơ, cơ hội thích hợp
khoảng thời gian
lịch trình, thời gian biểu
đắt đỏ, đắt tiền
thịnh vượng, hưng thịnh
có hy vọng, có triển vọng
gỗ, vật liệu gỗ
địa phương này, nơi này
kỳ này, kỳ báo cáo này
dựa trên, căn cứ theo
cơ động, linh hoạt
xe cơ giới, phương tiện cơ giới
cần bẩy, đòn bẩy
qua lại, giao dịch
quầy (bán hàng, tiếp tân)
dầu diesel
nhãn, tem dán
mẫu vật, mẫu thử
cấp bậc, trình độ
mô hình, khuôn mẫu
cao su (nguyên liệu)
hàng kém chất lượng
phát triển mạnh mẽ, phồn vinh
kiểu dáng, mẫu mã
lần này
mẹ con; công ty mẹ - công ty con
tỷ trọng, tỷ lệ
do tư nhân mở, tư thục
dân dụng, dùng cho dân sự
trình độ, tiêu chuẩn
thuỷ lợi, công trình thuỷ lợi
cơ chế tỷ giá hối đoái
pháp nhân
bong bóng, bọt
dao động, lên xuống
đưa vào, bơm vào, chảy vào
trợ cấp, phụ cấp
thương lượng, đàm phán
phái, cử đi
chảy vào, tràn vào
bị cuốn trôi, xói mòn
nước chảy, doanh thu
lưu thông, lưu chuyển
lưu lượng, lưu tốc
xác định (bằng đo đạc hoặc khảo sát)
ở nước ngoài, hải ngoại
tiêu hao, lãng phí
mùa thấp điểm, thời kỳ làm ăn ảm đạm
làm sâu sắc hơn, tăng cường
ngư dân
tàu đánh cá, thuyền đánh cá
kênh, đường ống
thổi phồng, quảng bá rầm rộ
chơi chứng khoán, đầu cơ cổ phiếu
mỏ than
nhiên liệu dầu, nhiên liệu lỏng
giấy phép kinh doanh
đồ vật, vật phẩm
hàng tốt giá rẻ
vật tư, hàng hóa
đặc biệt chế tạo, được làm riêng
đặc biệt lớn, cỡ đại
độc quyền
lá bài tẩy, vũ khí bí mật
có sẵn, sẵn sàng dùng ngay
hiện trạng, tình hình hiện tại
trang sức, châu báu
quản lý tài chính
chi phí sinh hoạt
người dùng, người sử dụng
đăng cai, xin tổ chức
khai báo, nộp tờ khai
viễn thông
lưới điện
bán chạy, bestseller
chăn nuôi
nhân viên văn phòng
điểm phần trăm
khả năng sinh lời
giám sát, quản lý
đóng dấu, ký tên đóng dấu
bản sao chép bất hợp pháp
thịnh vượng, sản xuất nhiều
chênh lệch, khác biệt
tương ứng, phù hợp
bằng nhau, ngang bằng
tin tưởng, kỳ vọng vào
thiếu hụt
dầu mỏ
đồng xu, tiền kim loại
thiết lập, xác lập
giao dịch carbon
an sinh xã hội
vốn xã hội
doanh thu phòng vé
nghỉ việc; từ chức
cho thuê, đi thuê
tiền thuê nhà, tiền thuê
tiết kiệm, để dành
khan hiếm
gạo lúa
chưa từng có
phá vỡ, vượt qua
cuộc thi, sự cạnh tranh
chiến lược, chiến thuật
lọc, tuyển chọn
dự trù, chuẩn bị kế hoạch
chuẩn bị, chuẩn bị trước
phỉnh (cờ bạc); đòn bẩy, lợi thế trong đàm phán
huy động, quyên góp
đơn giản hóa
đường ống, tuyến ống
tác phẩm tinh tuyển, hàng cao cấp
tính toán kỹ lưỡng, tiết kiệm
tinh ranh, khôn ngoan
thuộc về hệ thống
bao lì xì, tiền thưởng
đòi bồi thường thiệt hại
tích lũy, tích tụ
kinh doanh, buôn bán
biện pháp trừng phạt kinh tế
chu kỳ kinh tế
tăng trưởng kinh tế
kinh phí, quỹ tài chính
thuộc về cấu trúc
phần lớn tuyệt đối, hầu hết
hưng thịnh, phồn hoa, nhộn nhịp
nộp tiền, nộp thuế
cuộc đình công
bền, lâu hỏng
tiêu tốn, lãng phí
liên thủ, hợp lực
tuyển dụng, mời làm việc
cổ đông
thị trường chứng khoán, thị trường cổ phiếu
cống hiến cho, tập trung vào
tàu thuyền, các loại thuyền
tàu thuyền, tàu bè
chi phí, tốn kém (danh từ); bỏ ra, tiêu tốn (động từ)
teo tóp, héo úa
thực hiện, triển khai
giám đốc công ty (thành viên hội đồng quản trị)
chủ tịch hội đồng quản trị
bản vẽ phác thảo, kế hoạch tổng thể
tiềm ẩn, chứa đựng
tiền lương
giá cả thị trường, tình hình thị trường
bồi thường, đền bù
trợ cấp, bù đắp
tiếp tế, bổ sung
suy thoái, suy giảm
bốc dỡ, chuyển hàng
yếu tố, thành phần thiết yếu
quan sát, chờ xem tình hình
quy cách, tiêu chuẩn
tranh đua, cạnh tranh gay gắt
hủy bỏ, giải trừ
sa thải, cho thôi việc
đơn hàng
công nhận, chấp nhận
chứng nhận, xác thực
mặc cả, kỳ kèo
chương trình nghị sự, lịch trình họp
giấy phép
hình dung, giả định
thiết lập, thành lập
điểm thí điểm
thử nghiệm, dùng thử
điều chỉnh, cân bằng
điều phối, sắp xếp (phương tiện, nhân sự)
nghiên cứu điều tra
điều tiết, điều chỉnh
tìm kiếm, theo đuổi
sang trọng, xa hoa
gánh nặng, trách nhiệm
sự giàu có, tài sản
chính sách tài chính
hóa đơn
tài khoản
chính sách tiền tệ
hàng hóa
vận tải hàng hóa, vận chuyển hàng
buôn bán, bán lại
thiếu thốn, nghèo nàn
thực hiện, quán triệt
thâm hụt thương mại
thặng dư thương mại
tài trợ, hỗ trợ tài chính
vốn (tài chính, kinh tế)
chủ nghĩa tư bản
dòng vốn
dự án vốn
phân bổ nguồn lực
thông tin, tin tức
người chiến thắng
thâm hụt tài chính
buôn lậu, vận chuyển lậu
bắt đầu, khởi đầu
vượt quá, vượt ra ngoài
giá trị bản thân, địa vị xã hội
triển lãm xe hơi
xưởng sản xuất, nhà máy
chuyển đổi mô hình
chuyển nhượng, nhượng lại
vận chuyển; chuyên chở
đạt được, đi đến (thỏa thuận, mục tiêu)
thừa thãi, dư thừa
lọc, lọc bỏ
vận hành, hoạt động
kênh đào
vận hành, điều hành
vận hành, hoạt động
vận hành, hoạt động
vận chuyển, chở đi
nhập khẩu và xuất khẩu
sự tiến triển
tiến độ, nhịp độ phát triển
liên tục nhiều năm
liên kết, móc xích
cửa hàng chuỗi
trả lại, hoàn trả
từng năm, theo từng năm
tăng dần, tăng theo bậc
con đường, phương tiện, kênh
tiền tệ, đồng tiền lưu thông
giảm phát
lạm phát
phân bố khắp nơi, hiện diện khắp nơi
kiềm chế, ngăn chặn
bưu chính
bố trí, sắp xếp (quân lực, lực lượng)
linh kiện, phụ tùng
phân bổ, sắp xếp
mua sắm, thu mua
tái tổ chức, tái cơ cấu
thuật ngữ kinh tế chỉ chính sách nới lỏng định lượng
tiền bạc, tiền tệ
số tiền, khoản tiền
tiền giấy, tờ tiền
tài sản, tiền bạc
mỏ đồng, quặng đồng
lượng tiêu thụ, doanh số bán hàng
lâu dài, dài hạn
ra mắt, xuất bản
cản trở, chướng ngại vật
thuộc về, trực thuộc
hùng hậu, dày dặn
thùng container (dùng vận chuyển)
người sử dụng lao động, chủ lao động
thuê mướn, tuyển dụng
nhân viên, người lao động
bán lẻ
tiền lẻ
rào cản phi thuế quan
hướng về, đối mặt với
hàng đầu, đỉnh cao
hàng đầu, thượng hạng
đặt trước, đặt chỗ
đi trước, dẫn đầu
thường xuyên, liên tục
thêm, ngoài ra
tăng vọt, tăng chóng mặt
bước nhảy vọt
bát cơm
bão hòa
lần đầu tiên
hàng đầu, quan trọng nhất
hiệu ứng người giàu thêm giàu
động lực, sự thúc đẩy
cao cấp, hạng sang
dâng cao, tăng vọt
đỉnh điểm, cao trào
công nghệ cao
đầy đủ, toàn diện
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Kinh tế
Bộ từ vựng chủ đề Kinh tế gom 717 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 4, 5 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Kinh tế — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Kinh tế đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.