Nói về thời gian hiện tại
现在 + 时间点 + 了Dùng '现在' (bây giờ) cộng với thời gian cụ thể và trợ từ '了' để nói về thời điểm hiện tại, nhấn mạnh sự thay đổi hoặc thông báo thời gian.
现在八点了。
Bây giờ là tám giờ rồi.
现在是上午十点半了。
Bây giờ là mười giờ rưỡi sáng rồi.