Bài 3: Gia đình & Số đếm và tuổi

家庭

Học cách dùng 有, 几, 多大了, 岁 qua chủ đề gia đình & Số đếm và tuổi.

12 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~13 phút

Từ vựng12 từ

爸爸baDanh từ
  • bố, ba

Ví dụ

我爸爸是医生。

bashìshēng.

Bố tôi là bác sĩ.

deTrợ từ
  • chỉ quan hệ sở hữu hoặc xác định danh từThường đi sau đại danh từ hoặc danh từ.

Ví dụ

我的书。

deshū

Cuốn sách của tôi.

弟弟diDanh từ
  • em trai

Ví dụ

我弟弟今年十岁。

dijīnniánshísuì.

Em trai tôi năm nay 10 tuổi.

哥哥geDanh từ
  • anh trai

Ví dụ

我有一个哥哥。

yǒuge.

Tôi có một người anh.

孩子háiziDanh từ
  • 1.đứa trẻ, con trẻ
  • 2.con cái (của bố mẹ)

Ví dụ

这个孩子很可爱。

zhègeháizihěnài

Đứa trẻ này rất dễ thương.

我的孩子在上学。

deháizizàishàngxué

Con cái tôi đang đi học.

Số từ
  • mấy (số ít, thường <10)dùng hỏi số lượng nhỏ hoặc thời gian

Ví dụ

你几岁?

suì

Bạn mấy tuổi?

现在几点?

xiànzàidiǎn

Bây giờ mấy giờ?

家人jiārénDanh từ
  • gia đình, người nhàchỉ những người sống trong cùng nhà hoặc có quan hệ huyết thống

Ví dụ

我家人很好。

jiārénhěnhǎo

Gia đình tôi rất tốt.

周末我跟家人一起吃饭。

zhōugēnjiārénchīfàn

Cuối tuần tôi ăn cơm với gia đình.

liǎngSố từ
  • 1.hai (số lượng)
  • 2.cả hai
  • 3.một vài (lượng từ không xác định)

Ví dụ

我家有两口人。

jiāyǒuliǎngkǒurén

Nhà tôi có hai người.

他们两个都是学生。

menliǎngdōushìxuéshēng

Cả hai người họ đều là học sinh.

妈妈maDanh từ
  • mẹ, má

Ví dụ

妈妈做饭很好吃。

mazuòfànhěnhǎochī.

Mẹ nấu ăn rất ngon.

朋友péngyouDanh từ
  • bạn, bạn bè

Ví dụ

他是我最好的朋友。

shìzuìhǎodepéngyou.

Anh ấy là bạn thân nhất của tôi.

suìLượng từ
  • tuổiSố đếm + tuổi.

Ví dụ

你几岁?

suì

Bạn bao nhiêu tuổi?

医生shēngDanh từ
  • bác sĩ

Ví dụ

他是医生。

shìshēng

Anh ấy là bác sĩ.

我去看医生。

kànshēng

Tôi đi khám bác sĩ.

Ngữ pháp

Hỏi số lượng (mấy?)

S + 有 + 几 + …?

Dùng 几 để hỏi số lượng nhỏ (thường dưới 10). Mẫu câu này dùng để hỏi xem người nào đó có bao nhiêu người/vật.

你家有几口人?

jiāyǒukǒurén

Nhà bạn có bao nhiêu người?

他有几个哥哥?

yǒuge

Anh ấy có mấy anh trai?

Hỏi và trả lời về tuổi

S + 多大了?/ S + …岁。

Dùng 多大了 để hỏi tuổi một cách lịch sự. Câu trả lời thường dùng số + 岁.

你的孩子多大了?

deháiziduōle

Con bạn bao nhiêu tuổi rồi?

我二十岁。

èrshísuì

Tôi hai mươi tuổi.

Hội thoại

Hỏi về gia đình và tuổi

Hai người bạn, Linh và Nam, đang nói chuyện về gia đình.

Li
Linh

Nam,你家有几口人?

Namjiāyǒukǒurén

Nam, nhà bạn có mấy người?

Na
Nam

我家有五口人,爸爸,妈妈,哥哥,弟弟和我。

jiāyǒukǒurénbamagedi

Nhà tôi có năm người: bố, mẹ, anh trai, em trai và tôi.

Li
Linh

你的哥哥多大了?

degeduōle

Anh trai bạn bao nhiêu tuổi rồi?

Na
Nam

我哥哥二十岁。他是医生。

geèrshísuìshìshēng

Anh trai tôi hai mươi tuổi. Anh ấy là bác sĩ.

Li
Linh

你的弟弟呢?

dedine

Còn em trai bạn thì sao?

Na
Nam

我弟弟八岁。他还是个孩子。

disuìháishìháizi

Em trai tôi tám tuổi. Nó vẫn là một đứa trẻ.