Bài 35: Hoạt động & xã hội

Học cách dùng 想, 介绍, 物, 给, 太, 了 qua chủ đề hoạt động & xã hội.

14 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~11 phút

Từ vựng14 từ

别人biérénĐại từ
  • người khác, người ta

Ví dụ

这是别人的东西。

zhèshìbiéréndedōng

Đây là đồ của người khác.

穿chuānĐộng từ
  • 1.mặc (quần áo), đi (giày dép)
  • 2.xỏ, xuyên qua

Ví dụ

我穿红色的衣服。

chuānhóngdefu

Tôi mặc quần áo màu đỏ.

他穿黑色的鞋。

chuānhēidexié

Anh ấy đi giày đen.

电影diànyǐngDanh từ
  • 1.phim, phim ảnh
  • 2.bộ phim

Ví dụ

我喜欢看电影。

huankàndiànyǐng

Tôi thích xem phim.

这个电影很好。

zhègediànyǐnghěnhǎo

Bộ phim này rất hay.

gāoTính từ
  • 1.cao (về chiều cao, mức độ)
  • 2.họ Cao

Ví dụ

他很高。

hěngāo

Anh ấy rất cao.

我姓高。

xìnggāo

Tôi họ Cao.

国家guójiāDanh từ
  • 1.quốc gia, đất nước
  • 2.nhà nước

Ví dụ

中国是一个很大的国家。

zhōngguóshìhěndeguójiā

Trung Quốc là một đất nước rất lớn.

我的国家很美丽。

deguójiāhěnměi

Đất nước tôi rất đẹp.

介绍jièshàoĐộng từ
  • 1.giới thiệu (ai cho ai)
  • 2.trình bày, thuyết trình

Ví dụ

请自我介绍。

qǐngjièshào

Xin hãy tự giới thiệu.

我介绍一下我的朋友。

jièshàoxiàdepéngyǒu

Tôi xin giới thiệu bạn của tôi.

nínĐại từ
  • ngài, ông, bà (cách xưng hô kính trọng với người lớn tuổi hoặc người có địa vị)

Ví dụ

您好!请问您找谁?

nínhǎoqǐngwènnínzhǎoshuí

Xin chào Ngài! Xin hỏi Ngài tìm ai ạ?

qiúDanh từ
  • 1.quả bóng, trái bóng
  • 2.môn thể thao dùng bóng

Ví dụ

我喜欢踢足球。

huanqiú

Tôi thích đá bóng.

这是一个篮球。

zhèshìlánqiú

Đây là một quả bóng rổ.

她们menĐại từ
  • họ (phái nữ)dùng để chỉ nhóm người nữ

Ví dụ

她们是我的朋友。

menshìdepéngyǒu

Họ (phái nữ) là bạn của tôi.

她们在看书。

menzàikànshū

Họ (phái nữ) đang đọc sách.

xiàoĐộng từ
  • 1.cười
  • 2.cười nhạo, chế giễu

Ví dụ

他笑得很开心。

xiàohěnkāixīn

Anh ấy cười rất vui.

不要笑别人。

yàoxiàobiérén

Đừng cười nhạo người khác.

yuánSố từ
  • 1.đơn vị tiền tệ (nhân dân tệ)
  • 2.nguyên (triều đại nhà Nguyên)

Ví dụ

这个东西十元钱。

zhègedōngshíyuánqián

Cái này giá mười tệ.

元朝是中国的一个朝代。

yuáncháoshìzhōngguódecháodài

Nhà Nguyên là một triều đại của Trung Quốc.

yuǎnTính từ
  • 1.xa, cách xa
  • 2.xa xôi, xa xăm

Ví dụ

我家很远。

jiāhěnyuǎn

Nhà tôi rất xa.

远看山有色。

yuǎnkànshānyǒu

Nhìn xa thì núi có màu sắc.

zhèngTính từ
  • 1.đúng, chính xác
  • 2.thẳng, ngay ngắn
  • 3.đang (dùng trước động từ)

Ví dụ

你说得对,这正是我想要的。

shuōduìzhèzhèngshìxiǎngyàode

Bạn nói đúng, đây chính là cái tôi muốn.

请坐正。

qǐngzuòzhèng

Xin hãy ngồi ngay ngắn.

gǒuDanh từ
  • con chó

Ví dụ

我有一只狗。

yǒuzhīgǒu

Tôi có một con chó.

Ngữ pháp

Cấu trúc muốn giới thiệu ai/cho ai

S + 想 + 介绍 + (人/物) + 给 + 人

Cấu trúc này được dùng khi người nói muốn bày tỏ mong muốn giới thiệu một người hoặc một vật cho người khác. '介绍' là động từ chính có nghĩa là giới thiệu, theo sau là đối tượng được giới thiệu và '给' chỉ người nhận lời giới thiệu.

我想介绍我的朋友给您。

xiǎngjièshàodepéngyǒugěinín

Tôi muốn giới thiệu bạn tôi cho ngài.

她想介绍这个国家给你。

xiǎngjièshàozhègeguójiāgěi

Cô ấy muốn giới thiệu đất nước này cho bạn.

Cấu trúc quá... rồi/đi

太 + 形容词 + 了

Cấu trúc này được dùng để nhấn mạnh, thể hiện mức độ rất cao của tính từ. Thường mang sắc thái ngạc nhiên hoặc cảm thán. '了' ở cuối câu giúp tăng sắc thái tình cảm cho câu nói.

这个球太远了!

zhègeqiútàiyuǎnle

Trái bóng này quá xa!

这部电影太好了!

zhèdiànyǐngtàihǎole

Bộ phim này quá hay!

Hội thoại

Giới thiệu một đất nước

Hai người bạn, Linh (người Việt) và Mei (người Trung Quốc), đang nói chuyện qua mạng. Linh hỏi về đất nước của Mei.

Li
Linh

Mei,你可以介绍你的国家吗?

Meijièshàodeguójiāma

Mei, bạn có thể giới thiệu đất nước của bạn được không?

Me
Mei

可以。我的国家是中国。她很远。你想去吗?

deguójiāshìzhōngguóhěnyuǎnxiǎngma

Được chứ. Đất nước của tôi là Trung Quốc. Nơi đó rất xa. Bạn có muốn đi không?

Li
Linh

想!但是我听说飞机票太贵了。要多少元?

xiǎngdànshìtīngshuōfēipiàotàiguìleyàoduōshǎoyuán

Muốn! Nhưng tôi nghe nói vé máy bay quá đắt. Cần bao nhiêu tệ?

Me
Mei

我不太正确认识。别人都说不高。

tàizhèngquèrènshibiéréndōushuōgāo

Tôi không biết chính xác lắm. Người khác đều nói không cao.

Li
Linh

哦,你穿中国衣服的照片真高!太可爱了!

òchuānzhōngguófudezhàopiànzhēngāotàiàile

Ồ, bức ảnh bạn mặc đồ Trung Quốc cao thật! Quá dễ thương!

Me
Mei

哈哈哈,谢谢!下次我介绍你认识我的狗。她会笑!

xièxièxiàjièshàorènshidegǒuhuìxiào

Hahaha, cảm ơn! Lần sau tôi giới thiệu bạn làm quen với con chó của tôi. Nó biết cười!