Bài 4: Số đếm 0–10

一二三

Học cách dùng 个, 本, 块, 几 qua chủ đề số đếm 0–10.

11 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~15 phút

Từ vựng11 từ

Số từ
  • số támsố đếm từ 1 đến 10

Ví dụ

八杯水。

bēishuǐ

Tám cốc nước.

今天八月。

jīntiānyuè

Hôm nay tháng Tám.

èrSố từ
  • số haikhi đếm số lượng

Ví dụ

二本书

èrběnshū

Hai cuốn sách

二加二等于四

èrjiāèrděng

Hai cộng hai bằng bốn

jiǔSố từ
  • số chínsố đếm từ 1 đến 10

Ví dụ

九点上课。

jiǔdiǎnshàng

Chín giờ lên lớp.

他哥哥九岁。

gejiǔsuì

Anh trai anh ấy chín tuổi.

língSố từ
  • số không

Ví dụ

我的电话是零一二三。

dediànhuàshìlíngèrsān

Số điện thoại của tôi là 0123.

liùSố từ
  • số sáusố đếm từ 1 đến 10

Ví dụ

六本书。

liùběnshū

Sáu cuốn sách.

我六点起床。

liùdiǎnchuáng

Tôi sáu giờ dậy.

Số từ
  • số bảysố đếm từ 1 đến 10

Ví dụ

七个人。

rén

Bảy người.

他七岁。

suì

Anh ấy bảy tuổi.

sānSố từ
  • số ba

Ví dụ

三个人

sānrén

Ba người

三月

sānyuè

Tháng ba

shíSố từ
  • số mườisố đếm từ 1 đến 10

Ví dụ

十个苹果。

shípíngguǒ

Mười quả táo.

我十点睡觉。

shídiǎnshuìjiào

Tôi mười giờ đi ngủ.

Số từ
  • số bốncũng đọc giống từ 'tử' (chết) nên người Trung thường kiêng số này

Ví dụ

四张椅子

zhāngzi

Bốn cái ghế

四季

Bốn mùa

Số từ
  • số năm

Ví dụ

五天

tiān

Năm ngày

五月五日

yuè

Ngày mùng 5 tháng 5

Số từ
  • số mộtkhi đứng một mình hoặc đếm từ 1-10

Ví dụ

一个苹果

píngguǒ

Một quả táo

一,二,三

èrsān

Một, hai, ba

Ngữ pháp

Số lượng và danh từ (数词+量词+名词)

Số đếm + 个/本/块 + 名词

Trong tiếng Trung, khi nói về số lượng của một vật, ta đặt số đếm trước, sau đó là từ chỉ lượng (như 个 cho đồ vật chung, 本 cho sách, 块 cho tiền), rồi đến danh từ.

我有三个苹果。

yǒusānpíngguǒ

Tôi có ba quả táo.

这里有两本书。

zhèyǒuliǎngběnshū

Ở đây có hai cuốn sách.

Hỏi số lượng nhỏ (几)

几 + 量词 + 名词?

Dùng 几 (jǐ) trước từ chỉ lượng và danh từ để hỏi về số lượng không lớn (thường dưới 10). Câu trả lời thường dùng số đếm tương ứng.

你有几个弟弟?

yǒudi

Bạn có mấy người em trai?

桌子上有几本书?

zhuōzishàngyǒuběnshū

Trên bàn có mấy cuốn sách?

Hội thoại

Đếm đồ vật

Một người mẹ hỏi con về số đồ vật trong túi.

Mẹ
Mẹ

宝宝,你的书包里有几本书?

bǎobaodeshūbāoyǒuběnshū

Cục cưng, trong cặp sách của con có mấy cuốn sách?

Ho
Hoa

妈妈,我有一本书。

mayǒuběnshū

Mẹ ạ, con có một cuốn sách.

Mẹ
Mẹ

好。有几个苹果?

hǎoyǒupíngguǒ

Tốt. Có mấy quả táo?

Ho
Hoa

有三个苹果。

yǒusānpíngguǒ

Có ba quả táo.

Mẹ
Mẹ

对。零个糖果,对吗?

duìlíngtángguǒduìma

Đúng rồi. Không có viên kẹo nào, đúng không?