Bài 6: Ngày, tháng, năm, thứ

年月日

Học cách dùng 今天是, 是, 月, 号, 年 qua chủ đề ngày, tháng, năm, thứ.

6 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~15 phút

Từ vựng6 từ

hàoDanh từ
  • ngày (trong tháng)thông dụng hơn 'ngày' trong giao tiếp hàng ngày

Ví dụ

五号。

hào

Ngày mùng năm.

今天几号?

jīntiānhào

Hôm nay ngày bao nhiêu?

今天jīntiānDanh từ
  • hôm nay

Ví dụ

今天很热。

jīntiānhěn

Hôm nay rất nóng.

我们今天上课。

menjīntiānshàng

Hôm nay chúng tôi học.

niánDanh từ
  • nămđơn vị thời gian

Ví dụ

今年。

jīnnián

Năm nay.

二零二四年。

èrlíngèrnián

Năm hai không hai tư.

Danh từ
  • ngàytrong lịch, thường đi kèm số đếm

Ví dụ

一日。

Mồng một.

六月一日。

liùyuè

Ngày mồng một tháng sáu.

星期xīngDanh từ
  • tuầnđơn vị thời gian

Ví dụ

星期一。

xīng

Thứ hai.

下星期。

xiàxīng

Tuần sau.

yuèDanh từ
  • thángđơn vị thời gian

Ví dụ

五月。

yuè

Tháng năm.

这个月。

zhègeyuè

Tháng này.

Ngữ pháp

Hỏi và nói về ngày tháng (今天是...)

今天是 + tháng/ngày/năm/thứ

Dùng 今天 là chủ ngữ, 是 để nói ngày hôm nay là ngày bao nhiêu, tháng mấy, năm nào hay thứ mấy.

今天是几月几号?

jīntiānshìyuèhào

Hôm nay là ngày tháng mấy?

今天是星期一。

jīntiānshìxīng

Hôm nay là thứ Hai.

Nói ngày, tháng, năm cụ thể

S + 是 + số + 月/号/年

Dùng 是 để nối chủ ngữ với thông tin về thời gian. 月 là tháng, 号 là ngày trong tháng, 年 là năm.

今天是五月二十号。

jīntiānshìyuèèrshíhào

Hôm nay là ngày 20 tháng 5.

今年是二零二五年。

jīnniánshìèrlíngèrnián

Năm nay là năm 2025.

Hội thoại

Hỏi về ngày tháng hôm nay

Hai bạn học sinh nói chuyện trước giờ học.

Li
Linh

今天是几月几号?

jīntiānshìyuèhào

Hôm nay là ngày tháng mấy?

Na
Nam

今天是九月一号。

jīntiānshìjiǔyuèhào

Hôm nay là ngày 1 tháng 9.

Li
Linh

今天是星期几?

jīntiānshìxīng

Hôm nay là thứ mấy?

Na
Nam

今天是星期一。

jīntiānshìxīng

Hôm nay là thứ Hai.

Li
Linh

今年是哪一年?

jīnniánshìnián

Năm nay là năm nào?

Na
Nam

今年是二零二四年。

jīnniánshìèrlíngèrnián

Năm nay là năm 2024.