Hành động diễn ra ở đâu
S + 在 + 地点 + 动词Mẫu câu này dùng để nói về nơi mà một hành động đang diễn ra. Thường kết hợp với các từ chỉ vị trí như 上 (trên), 下 (dưới), 前 (trước), 间 (giữa).
书在桌子上的。
Quyển sách ở trên bàn.
他在大学的前面。
Anh ấy ở phía trước trường đại học.