Bài 32: Thời gian (mở rộng) & Nơi chốn & phương hướng

时间

Học cách dùng 在, 到, 去 qua chủ đề thời gian (mở rộng) & Nơi chốn & phương hướng.

20 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~21 phút

Từ vựng20 từ

chūĐộng từ
  • 1.ra, đi ra
  • 2.xuất hiện, xảy ra
  • 3.sản xuất, đưa ra

Ví dụ

他出门了。

chūménle

Anh ấy đã ra ngoài.

这个工厂出很多汽车。

zhègegōngchǎngchūhěnduōchē

Nhà máy này sản xuất nhiều ô tô.

出来chūláiĐộng từ
  • 1.đi ra, đi ra ngoài
  • 2.xuất hiện
  • 3.(sau động từ) chỉ việc đi ra, hoàn thành hành động hoặc khả năng nhận ra

Ví dụ

他从房间里出来了。

cóngfángjiānchūláile

Anh ấy đi ra từ trong phòng.

我看出来了。

kànchūláile

Tôi nhìn ra rồi.

dàoĐộng từ
  • 1.đến (một nơi)
  • 2.tới (một thời điểm)
  • 3.đến (dùng sau động từ, chỉ kết quả hoặc điểm đến)

Ví dụ

我明天到北京。

míngtiāndàoběijīng

Ngày mai tôi đến Bắc Kinh.

从八点到十点。

cóngdiǎndàoshídiǎn

Từ tám giờ đến mười giờ.

地方fāngDanh từ
  • 1.địa phương, nơi chốn
  • 2.vùng, khu vực

Ví dụ

这个地方很美。

zhègefānghěnměi

Nơi này rất đẹp.

我的家乡是个好地方。

dejiāxiāngshìhǎofāng

Quê hương tôi là một nơi tốt.

多少duōshǎoĐại từ
  • 1.bao nhiêu
  • 2.số lượng
  • 3.hơi, khá

Ví dụ

这个苹果多少钱?

zhègepíngguǒduōshǎoqián

Quả táo này bao nhiêu tiền?

你知道有多少人吗?

zhīdàoyǒuduōshǎorénma

Bạn có biết có bao nhiêu người không?

guòĐộng từ
  • 1.đi qua, vượt qua
  • 2.trải qua (thời gian)
  • 3.họ Quách (Quo)

Ví dụ

我们过马路吧。

menguòba

Chúng ta qua đường đi.

时间过得很快。

shíjiānguòhěnkuài

Thời gian trôi qua rất nhanh.

今年jīnniánDanh từ
  • năm nay

Ví dụ

今年我很忙。

jīnniánhěnmáng

Năm nay tôi rất bận.

jìnĐộng từ
  • 1.tiến vào, đi vào
  • 2.tiến bộ, tiến lên

Ví dụ

请进。

qǐngjìn

Mời vào.

他进了房间。

jìnlefángjiān

Anh ấy đã vào phòng.

Danh từ
  • 1.trong, bên trong
  • 2.lớp lót (của áo quần)
  • 3.(đơn vị đo lường) lý (bằng 0,5 km)

Ví dụ

书在桌子里面。

shūzàizhuōzimiàn

Sách ở trong bàn.

我家离学校有三里路。

jiāxuéxiàoyǒusān

Nhà tôi cách trường học ba lý đường.

liǎngSố từ
  • 1.hai (số lượng)
  • 2.cả hai
  • 3.một vài (lượng từ không xác định)

Ví dụ

我家有两口人。

jiāyǒuliǎngkǒurén

Nhà tôi có hai người.

他们两个都是学生。

menliǎngdōushìxuéshēng

Cả hai người họ đều là học sinh.

马上shàngTrạng từ
  • 1.ngay lập tức, ngay bây giờ
  • 2.trên lưng ngựa (cưỡi ngựa)

Ví dụ

我马上去。

shàng

Tôi đi ngay lập tức.

他骑马马上走。

shàngzǒu

Anh ấy cưỡi ngựa đi ngay.

哪里Đại từ
  • 1.ở đâu, chỗ nào
  • 2.nơi nào đó (dùng trong câu hỏi)

Ví dụ

你住在哪里?

zhùzài

Bạn sống ở đâu?

我不知道她在哪里。

zhīdàozài

Tôi không biết cô ấy ở đâu.

那里Đại từ
  • 1.ở đóchỉ địa điểm xa người nói
  • 2.chỗ đó

Ví dụ

我喜欢那里。

huan

Tôi thích chỗ đó.

那里有很多人。

yǒuhěnduōrén

Ở đó có rất nhiều người.

时间shíjiānDanh từ
  • 1.thời gian
  • 2.khoảng thời gian

Ví dụ

我没有时间。

méiyǒushíjiān

Tôi không có thời gian.

我们有很长时间。

menyǒuhěnchángshíjiān

Chúng tôi có rất nhiều thời gian.

wàiDanh từ
  • 1.bên ngoài, ngoài
  • 2.ngoại, nước ngoài

Ví dụ

他在门外等我。

zàiménwàiděng

Anh ấy đứng chờ tôi bên ngoài cửa.

我喜欢吃中国菜,不喜欢外国菜。

huanchīzhōngguócàihuanwàiguócài

Tôi thích ăn đồ Trung Quốc, không thích đồ nước ngoài.

wǎnTính từ
  • 1.tối, đêm
  • 2.muộn, trễ

Ví dụ

现在是晚上八点。

xiànzàishìwǎnshàngdiǎn

Bây giờ là 8 giờ tối.

今天我回来晚了。

jīntiānhuíláiwǎnle

Hôm nay tôi về muộn.

xiānTrạng từ
  • 1.trước, trước tiên
  • 2.sớm
  • 3.tiên (chỉ người đã khuất, thường dùng trong tên người đã mất)

Ví dụ

你先说。

xiānshuō

Bạn nói trước đi.

先生,请问您是?

xiānshēngqǐngwènnínshì

Xin chào ông, xin hỏi ông là ai?

zǎoTính từ
  • 1.sớm
  • 2.buổi sáng
  • 3.xin chào buổi sáng

Ví dụ

我早上七点起床。

zǎoshàngdiǎnchuáng

Tôi dậy lúc bảy giờ sáng.

早!你好吗?

zǎohǎoma

Chào buổi sáng! Bạn khỏe không?

这里zhèĐại từ
  • ở đây, đây

Ví dụ

这里是学校。

zhèshìxuéxiào

Đây là trường học.

我在这里。

zàizhè

Tôi ở đây.

最后zuìhòuTính từ
  • 1.cuối cùng
  • 2.sau cùng

Ví dụ

他是最后一个来的。

shìzuìhòuláide

Anh ấy là người đến cuối cùng.

Ngữ pháp

Chỉ vị trí, nơi chốn

S + 在 + 地方

Mẫu câu này dùng để chỉ người hoặc vật đang ở đâu. '在' đặt sau chủ ngữ và trước địa điểm.

我在学校里。

zàixuéxiào

Tôi ở trong trường.

图书馆在那里。

shūguǎnzài

Thư viện ở đằng kia.

Đi đến một nơi

S + 到 + 地方 + 去

Dùng để diễn tả hành động đi đến một địa điểm cụ thể. '到' thường đi kèm với '去' ở cuối câu để chỉ rõ hướng đi.

我马上到学校去。

shàngdàoxuéxiào

Tôi đến trường ngay bây giờ.

他到哪里去?

dào

Anh ấy đi đâu?

Hội thoại

Hỏi đường đến nhà bạn

Nam gọi điện cho Linh để hỏi đường đến nhà cô ấy.

Na
Nam

喂,Linh,你在哪里?

wèiLinhzài

A lô, Linh, bạn đang ở đâu?

Li
Linh

我在家里。你现在在哪里?

zàijiāxiànzàizài

Tôi ở nhà. Bây giờ bạn đang ở đâu?

Na
Nam

我在学校外边。我想到你家去。

zàixuéxiàowàibiānxiǎngdàojiā

Tôi ở bên ngoài trường. Tôi muốn đến nhà bạn.

Li
Linh

好。你先过那里,然后到第二地方,我的家就在那里。

hǎoxiānguòránhòudàoèrfāngdejiājiùzài

Được. Bạn trước tiên đi qua đằng kia, sau đó đến địa điểm thứ hai, nhà tôi ở ngay đó.

Na
Nam

好,我马上出来。今天时间晚了,我们可以早一点去吃饭吗?

hǎoshàngchūláijīntiānshíjiānwǎnlemenzǎodiǎnchīfànma

Được, tôi đi ra ngoài ngay. Hôm nay thời gian muộn rồi, chúng ta có thể đi ăn sớm hơn một chút được không?

Li
Linh

可以。你快来吧!

kuàiláiba

Được. Bạn đến nhanh đi!