Bài 31: Người & gia đình

Học cách dùng 是, 的 qua chủ đề người & gia đình.

8 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~10 phút

Từ vựng8 từ

孩子háiziDanh từ
  • 1.đứa trẻ, con trẻ
  • 2.con cái (của bố mẹ)

Ví dụ

这个孩子很可爱。

zhègeháizihěnài

Đứa trẻ này rất dễ thương.

我的孩子在上学。

deháizizàishàngxué

Con cái tôi đang đi học.

hòuDanh từ
  • 1.hậu (chỉ thời gian, vị trí phía sau)
  • 2.vua, nữ hoàng (nghĩa cổ)
  • 3.họ Hầu

Ví dụ

我后天要去北京。

hòutiānyàoběijīng

Tôi ngày kia sẽ đi Bắc Kinh.

他在后面。

zàihòumiàn

Anh ấy ở phía sau.

lǎoTính từ
  • 1.già (chỉ người)
  • 2.cũ (chỉ đồ vật)
  • 3.tiền tố trước họ hoặc thứ bậc trong gia đình để thể hiện sự thân mật, gần gũi

Ví dụ

我爷爷很老了。

yehěnlǎole

Ông tôi rất già rồi.

他是老王。

shìlǎowáng

Ông ấy là ông Vương (cách gọi thân mật).

nánDanh từ
  • 1.nam, con trai
  • 2.(tước vị) Nam (tước quý tộc thứ 5)

Ví dụ

他是男生。

shìnánshēng

Anh ấy là nam sinh.

她有一个男孩。

yǒunánhái

Cô ấy có một bé trai.

男人nánrénDanh từ
  • 1.đàn ông, người đàn ông
  • 2.chồng (trong văn nói thân mật)

Ví dụ

他是我男人。

shìnánrén

Anh ấy là chồng tôi.

那个男人很高。

genánrénhěngāo

Người đàn ông đó rất cao.

Danh từ
  • 1.phụ nữ, con gái
  • 2.cái (dùng cho động vật cái)

Ví dụ

她是我的女儿。

shìdeér

Cô ấy là con gái tôi.

女学生很多。

xuéshēnghěnduō

Nữ sinh rất nhiều.

女人rénDanh từ
  • 1.phụ nữ, đàn bà
  • 2.vợ

Ví dụ

她是一个好女人。

shìhǎorén

Cô ấy là một người phụ nữ tốt.

我的女人很漂亮。

derénhěnpiàoliang

Vợ tôi rất đẹp.

ziDanh từ
  • 1.con trai
  • 2.con cái

Ví dụ

他是我的儿子。

shìdeérzi

Anh ấy là con trai tôi.

Ngữ pháp

Câu khẳng định/phủ định với 是

S + 是 + (không phải là) + danh từ

Dùng '是' (shì) để khẳng định danh tính, nghề nghiệp, quan hệ. Dùng '不是' (bú shì) để phủ định. Đây là cấu trúc cơ bản nhất để giới thiệu bản thân hoặc người khác.

她是女人。

shìrén

Bà ấy là phụ nữ.

他不是老人。

shìlǎorén

Ông ấy không phải là người già.

Cấu trúc sở hữu với 的

Danh từ + 的 + danh từ (chỉ quan hệ sở hữu)

Đặt '的' (de) sau danh từ chỉ người hoặc vật để chỉ sự sở hữu hoặc mối quan hệ. Ví dụ: '妈妈的孩子' nghĩa là 'con của mẹ'.

男人的孩子很小。

nánréndeháizihěnxiǎo

Con của người đàn ông rất nhỏ.

这是妈妈的妈。

zhèshìmade

Đây là mẹ của mẹ.

Hội thoại

Giới thiệu về gia đình

Hai bạn nhỏ nói chuyện về gia đình của mình.

Li
Linh

你好!这是你的家人吗?

hǎozhèshìdejiārénma

Xin chào! Đây là gia đình bạn phải không?

Na
Nam

是,这是我的妈。她是女人,不是男人。

shìzhèshìdeshìrénshìnánrén

Vâng, đây là mẹ tôi. Bà là phụ nữ, không phải đàn ông.

Li
Linh

你的妈很年轻!后面的孩子是谁?

dehěnniánqīnghòumiàndeháizishìshuí

Mẹ bạn rất trẻ! Đứa trẻ phía sau là ai?

Na
Nam

那是我的妹妹。她也是孩子。

shìdemèimeishìháizi

Đó là em gái tôi. Nó cũng là đứa trẻ.

Li
Linh

哦,后面的老女人是谁?

òhòumiàndelǎorénshìshuí

Ồ, người phụ nữ già phía sau là ai?

Na
Nam

那是我妈的妈。她是老人,很老了。

shìdeshìlǎorénhěnlǎole

Đó là mẹ của mẹ tôi. Bà là người già, già lắm rồi.