Bài 30: Chuẩn bị & ghi nhớ & Phó từ & liên từ

准备

Học cách dùng 正在, 还, 在 qua chủ đề chuẩn bị & ghi nhớ & Phó từ & liên từ.

15 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~16 phút

Từ vựng15 từ

Động từ
  • 1.so sánh
  • 2.hơn (dùng trong câu so sánh)

Ví dụ

他比我高。

gāo

Anh ấy cao hơn tôi.

我们比一比。

menyi

Chúng ta so sánh thử xem.

Lượng từ
  • 1.lần
  • 2.thứ
  • 3.thứ yếu, kém hơn

Ví dụ

这是第一次。

zhèshì

Đây là lần đầu tiên.

下次我们去吧。

xiàmenba

Lần sau chúng ta hãy đi.

cóngGiới từ
  • 1.từ
  • 2.qua, qua khỏi

Ví dụ

我从中国来。

cóngzhōngguólái

Tôi đến từ Trung Quốc.

他从门进来。

cóngménjìnlái

Anh ấy đi vào từ cửa.

非常fēichángTrạng từ
  • 1.rất, vô cùng
  • 2.phi thường, khác thường

Ví dụ

今天天气非常好。

jīntiāntiānfēichánghǎo

Hôm nay thời tiết rất tốt.

这是一件非常的事情。

zhèshìjiànfēichángdeshìqíng

Đây là một việc phi thường.

háiTrạng từ
  • 1.vẫn, còn
  • 2.trả lại, hoàn lại

Ví dụ

我还在学习。

háizàixué

Tôi vẫn đang học.

请还我书。

qǐngháishū

Xin hãy trả lại sách cho tôi.

还是háishìTrạng từ
  • 1.vẫn là, vẫn còn (như trước)
  • 2.hay là, hoặc (dùng trong câu hỏi lựa chọn)

Ví dụ

今天还是昨天?

jīntiānháishìzuótiān

Hôm nay hay là hôm qua?

他还是学生。

háishìxuéshēng

Anh ấy vẫn là sinh viên.

还有háiyǒuconjunction
  • 1.còn có, còn nữa
  • 2.ngoài ra

Ví dụ

我还有一个问题。

háiyǒuwèn

Tôi còn có một câu hỏi nữa.

还有,明天不用来。

háiyǒumíngtiānyònglái

Ngoài ra, ngày mai không cần đến.

回来huíláiĐộng từ
  • 1.quay về, trở về
  • 2.trở lại

Ví dụ

他很快就会回来。

hěnkuàijiùhuìhuílái

Anh ấy sẽ quay về rất nhanh.

记得deĐộng từ
  • nhớ, nhớ được

Ví dụ

我记得他的名字。

dedemíng

Tôi nhớ được tên của anh ấy.

你还记得这件事吗?

háidezhèjiànshìma

Bạn còn nhớ chuyện này không?

jiùTrạng từ
  • 1.thì, vậy thì
  • 2.ngay lập tức, liền
  • 3.chỉ, chỉ là

Ví dụ

如果你去,我就去。

guǒjiù

Nếu bạn đi, thì tôi đi.

他就来了。

jiùláile

Anh ấy sẽ đến ngay.

这些zhèxiēĐại từ
  • những cái này, những này

Ví dụ

这些都是我的书。

zhèxiēdōushìdeshū

Đây đều là sách của tôi.

这些水果很新鲜。

zhèxiēshuǐguǒhěnxīnxiān

Những loại trái cây này rất tươi.

正在zhèngzàiTrạng từ
  • đang (diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói)thường dùng trước động từ

Ví dụ

我正在吃饭。

zhèngzàichīfàn

Tôi đang ăn cơm.

他正在看书。

zhèngzàikànshū

Anh ấy đang đọc sách.

chóngTrạng từ
  • 1.lặp lại, lần nữa
  • 2.tái, trọng (tiền tố)
  • 3.nặng (âm đọc khác: zhòng)

Ví dụ

请你重说一遍。

qǐngzhòngshuōbiàn

Xin hãy nói lại lần nữa.

这是一个重复的问题。

zhèshìchóngdewèn

Đây là một câu hỏi lặp lại.

准备zhǔnbèiĐộng từ
  • 1.chuẩn bị
  • 2.có ý định, dự định

Ví dụ

我正在准备晚饭。

zhèngzàizhǔnbèiwǎnfàn

Tôi đang chuẩn bị bữa tối.

你准备好了吗?

zhǔnbèihǎolema

Bạn đã chuẩn bị xong chưa?

zuìTrạng từ
  • 1.nhất, nhất là
  • 2.rất

Ví dụ

这是我最喜欢的颜色。

zhèshìzuìhuandeyán

Đây là màu sắc tôi thích nhất.

Ngữ pháp

Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói (dùng 正在)

S + 正在 + 动词

Đặt '正在' trước động từ để nhấn mạnh hành động đang diễn ra ngay lúc nói chuyện. Thường dùng để tả một trạng thái, hoạt động đang tiếp diễn.

我正在准备晚饭。

zhèngzàizhǔnbèiwǎnfàn

Tôi đang chuẩn bị bữa tối.

他正在看书。

zhèngzàikànshū

Anh ấy đang đọc sách.

Diễn tả sự tồn tại, trạng thái vẫn tiếp tục hoặc thêm vào

S + 还 + (在) + 动词/形容词

'还' được dùng để chỉ rằng một trạng thái, hành động vẫn tiếp tục từ trước đến nay, hoặc để thêm một thông tin, sự vật vào danh sách đã nêu.

他还记得我的名字。

háidedemíng

Anh ấy vẫn nhớ tên tôi.

这些书是我的,还有那些本子也是。

zhèxiēshūshìdeháiyǒuxiēběnzishì

Những cuốn sách này là của tôi, còn có cả những cuốn vở kia nữa.

Hội thoại

Trước khi đi làm

Buổi sáng, Linh đang chuẩn bị đi làm và nói chuyện với người bạn cùng phòng là Nam.

Na
Nam

Linh,你准备好了吗?

Linhzhǔnbèihǎolema

Linh, bạn chuẩn bị xong chưa?

Li
Linh

还没有,我正在找我的钥匙。你记得昨天我放在哪里了吗?

háiméiyǒuzhèngzàizhǎodeyàoshidezuótiānfàngzàilema

Chưa xong, tôi đang tìm chìa khóa. Bạn có nhớ hôm qua tôi để ở đâu không?

Na
Nam

我想起来了。有些时候你放在桌子上,还是放在包里?

xiǎngláileyǒuxiēshíhòufàngzàizhuōzishàngháishìfàngzàibāo

Tôi nhớ ra rồi. Có lúc bạn để trên bàn, vẫn để trong túi à?

Li
Linh

通常在包里。啊,找到了!就在这里。

tōngchángzàibāoazhǎodàolejiùzàizhè

Thường là trong túi. À, tìm thấy rồi! Đây nè.

Na
Nam

这些文件你也准备好了?从昨天就开始准备了。

zhèxiēwénjiànzhǔnbèihǎolecóngzuótiānjiùkāishǐzhǔnbèile

Những giấy tờ này bạn cũng chuẩn bị xong rồi? Từ hôm qua đã bắt đầu chuẩn bị rồi.

Li
Linh

对,准备好了。非常感谢你!我回来再聊,要迟到了。

duìzhǔnbèihǎolefēichánggǎnxièhuíláizàiliáoyàochídàole

Đúng rồi, chuẩn bị xong rồi. Cảm ơn bạn rất nhiều! Tôi về rồi nói chuyện tiếp nhé, sắp muộn rồi.