Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói (dùng 正在)
S + 正在 + 动词Đặt '正在' trước động từ để nhấn mạnh hành động đang diễn ra ngay lúc nói chuyện. Thường dùng để tả một trạng thái, hoạt động đang tiếp diễn.
我正在准备晚饭。
wǒzhèngzàizhǔnbèiwǎnfàn。Tôi đang chuẩn bị bữa tối.
他正在看书。
tāzhèngzàikànshū。Anh ấy đang đọc sách.
Diễn tả sự tồn tại, trạng thái vẫn tiếp tục hoặc thêm vào
S + 还 + (在) + 动词/形容词'还' được dùng để chỉ rằng một trạng thái, hành động vẫn tiếp tục từ trước đến nay, hoặc để thêm một thông tin, sự vật vào danh sách đã nêu.
他还记得我的名字。
tāháijìdewǒdemíngzì。Anh ấy vẫn nhớ tên tôi.
这些书是我的,还有那些本子也是。
zhèxiēshūshìwǒde,háiyǒunàxiēběnziyěshì。Những cuốn sách này là của tôi, còn có cả những cuốn vở kia nữa.