Bài 27: Động từ thường dùng (1)

Học cách dùng 想, 要, 在, 地点 qua chủ đề động từ thường dùng (1).

14 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~11 phút

Từ vựng14 từ

duìTính từ
  • 1.đúng, đúng đắn
  • 2.đối với, đối với...
  • 3.đối, trả lời (câu hỏi)

Ví dụ

你说得对。

shuōduì

Bạn nói đúng.

这件事对你很重要。

zhèjiànshìduìhěnzhòngyào

Chuyện này rất quan trọng đối với bạn.

gěiĐộng từ
  • 1.cho, tặng
  • 2.dùng để giới thiệu đối tượng nhận (cho, để cho)

Ví dụ

我给你一本书。

gěiběnshū

Tôi cho bạn một quyển sách.

妈妈给我买了一件衣服。

magěimǎilejiànfu

Mẹ đã mua cho tôi một bộ quần áo.

gēnGiới từ
  • 1.cùng, với (đi cùng ai)
  • 2.theo sau
  • 3.(phụ nữ) lấy (chồng)

Ví dụ

我跟朋友一起去学校。

gēnpéngyǒuxuéxiào

Tôi cùng bạn bè đi đến trường.

她跟老师说了。

gēnlǎoshīshuōle

Cô ấy đã nói với giáo viên.

jiànĐộng từ
  • 1.gặp, thấy
  • 2.nhìn thấy
  • 3.phỏng vấn

Ví dụ

我想见你。

xiǎngjiàn

Tôi muốn gặp bạn.

看到kàndàoĐộng từ
  • nhìn thấy, thấy được

Ví dụ

我看到了一只猫。

kàndàolezhīmāo

Tôi đã nhìn thấy một con mèo.

你看到我的书了吗?

kàndàodeshūlema

Bạn có thấy cuốn sách của tôi không?

kuàiTính từ
  • 1.nhanh
  • 2.vui vẻ, hả hê
  • 3.sắp (đến gần)

Ví dụ

他跑得很快。

pǎohěnkuài

Anh ấy chạy rất nhanh.

我很快就要回家了。

hěnkuàijiùyàohuíjiāle

Tôi sắp về nhà rồi.

Động từ
  • 1.dậy, thức dậy
  • 2.bắt đầu, khởi đầu
  • 3.cất lên, nâng lên

Ví dụ

我每天早上六点起床。

měitiānzǎoshàngliùdiǎnchuáng

Tôi thức dậy lúc sáu giờ sáng mỗi ngày.

我们十点起上课。

menshídiǎnshàng

Chúng tôi bắt đầu học lúc mười giờ.

起来láiĐộng từ
  • 1.đứng dậy, thức dậy
  • 2.(sau động từ) bắt đầu và tiếp tục

Ví dụ

我早上六点起床起来。

zǎoshàngliùdiǎnchuánglái

Tôi thức dậy lúc sáu giờ sáng.

他唱起来了。

chàngláile

Anh ấy bắt đầu hát.

一起Trạng từ
  • 1.cùng nhau, cùng một chỗ
  • 2.tất cả, tổng cộng

Ví dụ

我们一起去学校。

menxuéxiào

Chúng tôi cùng nhau đi đến trường.

一共多少钱?一起一百块。

gòngduōshǎoqiánbǎikuài

Tổng cộng bao nhiêu tiền? Tất cả một trăm tệ.

yòngĐộng từ
  • 1.dùng, sử dụng
  • 2.cần, phải

Ví dụ

我用筷子吃饭。

yòngkuàizichīfàn

Tôi dùng đũa để ăn.

你不用等我。

yòngděng

Bạn không cần phải đợi tôi.

zàiTrạng từ
  • 1.lại, một lần nữa
  • 2.rồi, sau đó
  • 3.dù cho, cho dù

Ví dụ

请你再说一遍。

qǐngzàishuōbiàn

Xin hãy nói lại một lần nữa.

我明天再去。

míngtiānzài

Ngày mai tôi sẽ đi.

zhǎoĐộng từ
  • 1.tìm, tìm kiếm
  • 2.gặp, gọi (ai)

Ví dụ

我在找我的手机。

zàizhǎodeshǒu

Tôi đang tìm điện thoại của tôi.

你可以去找他。

zhǎo

Bạn có thể đi tìm anh ấy.

找到zhǎodàoĐộng từ
  • tìm thấy, tìm được

Ví dụ

我找到了我的手机。

zhǎodàoledeshǒu

Tôi đã tìm thấy điện thoại của tôi.

你在找什么?

zàizhǎoshénme

Bạn đang tìm gì?

zhēnTrạng từ
  • 1.thật, thực sự
  • 2.đúng vậy, quả nhiên

Ví dụ

这个真好看!

zhègezhēnhǎokàn

Cái này thật đẹp!

你是真的吗?

shìzhēndema

Bạn có thật không?

Ngữ pháp

Muốn làm gì (dùng 想/要)

S + 想/要 + V

Chúng ta dùng '想' hoặc '要' đặt trước động từ để diễn tả ý muốn làm gì đó. '想' thể hiện mong muốn, suy nghĩ; '要' thể hiện ý định mạnh hơn hoặc nhu cầu cần làm.

我想快快起床。

xiǎngkuàikuàichuáng

Tôi muốn thức dậy nhanh chóng.

我要找我的手机。

yàozhǎodeshǒu

Tôi muốn tìm điện thoại của tôi.

Đang làm gì ở đâu

S + 在 + 地点 + V

Dùng '在' trước địa điểm và động từ để chỉ hành động đang diễn ra tại một nơi nào đó.

我在家里找钥匙。

zàijiāzhǎoyàoshi

Tôi đang tìm chìa khóa ở nhà.

他们在学校一起学习。

menzàixuéxiàoxué

Họ đang cùng nhau học ở trường.

Hội thoại

Buổi sáng bận rộn

Linh và Nam là bạn cùng phòng.

Li
Linh

Nam,你起来了吗?

Namláilema

Nam, cậu dậy chưa?

Na
Nam

我起来了。我看到我的书了,可是找不到我的笔。

láilekàndàodeshūleshìzhǎodàode

Tôi dậy rồi. Tôi thấy sách của tôi rồi, nhưng tìm không thấy bút.

Li
Linh

笔?我用一下你的笔,给你!

yòngxiàdegěi

Bút à? Tớ mượn dùng bút của cậu một chút, cho cậu nè!

Na
Nam

对,谢谢你!快,我们一起去找老师吧。

duìxièxièkuàimenzhǎolǎoshība

Đúng rồi, cảm ơn cậu! Nhanh lên, chúng mình cùng đi tìm cô giáo nhé.

Li
Linh

好,我们再一起走。

hǎomenzàizǒu

Được, chúng mình lại cùng đi.