Bài 20: Văn hóa Trung Hoa & Lễ tết

中国文化

Học cách dùng 是, 事物, 在, 地点 qua chủ đề văn hóa Trung Hoa & Lễ tết.

13 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~14 phút

Từ vựng13 từ

爸爸baDanh từ
  • bố, ba

Ví dụ

我爸爸是医生。

bashìshēng.

Bố tôi là bác sĩ.

chīĐộng từ
  • ănđộng từ chỉ hành động ăn uống

Ví dụ

你吃什么?

chīshénme

Bạn ăn gì?

我吃米饭。

chīfàn

Tôi ăn cơm.

deTrợ từ
  • chỉ quan hệ sở hữu hoặc xác định danh từThường đi sau đại danh từ hoặc danh từ.

Ví dụ

我的书。

deshū

Cuốn sách của tôi.

高兴gāoxìngTính từ
  • 1.vuithể hiện trạng thái hân hoan
  • 2.hạnh phúcnhẹ nhàng, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày

Ví dụ

我很高兴。

hěngāoxìng

Tôi rất vui.

见到你很高兴!

jiàndàohěngāoxìng

Rất vui được gặp bạn!

汉语hànDanh từ
  • tiếng Trungthường dùng để chỉ ngôn ngữ, văn bản

Ví dụ

我说汉语。

shuōhàn

Tôi nói tiếng Trung.

汉语很难。

hànhěnnán

Tiếng Trung rất khó.

jiāDanh từ
  • 1.nhà
  • 2.gia đìnhcũng có nghĩa là người thân trong nhà

Ví dụ

我回家。

huíjiā

Tôi về nhà.

jiàoĐộng từ
  • 1.gọi là, tên làdùng để giới thiệu tên người hoặc sự vật
  • 2.gọi, kêuhành động gọi ai đó

Ví dụ

我叫小明。

jiàoxiǎomíng

Tôi tên là Tiểu Minh.

请叫他来。

qǐngjiàolái

Xin hãy gọi anh ấy đến.

láiĐộng từ
  • 1.đếnđộng từ chỉ hành động di chuyển đến nơi người nói hoặc nơi đang nói đến
  • 2.(trong cấu trúc yào...le)dùng để báo trước một sự việc sắp xảy ra

Ví dụ

你来吗?

láima

Bạn đến không?

快来看!

kuàiláikàn

Mau đến xem!

妈妈maDanh từ
  • mẹ, má

Ví dụ

妈妈做饭很好吃。

mazuòfànhěnhǎochī.

Mẹ nấu ăn rất ngon.

米饭fànDanh từ
  • cơmcơm nấu từ gạo

Ví dụ

我吃米饭。

chīfàn

Tôi ăn cơm.

米饭很好吃。

fànhěnhǎochī

Cơm rất ngon.

shìĐộng từ
  • động từ liên kết, A shì B = A là B

Ví dụ

我是学生。

shìxuésheng.

Tôi là học sinh.

学习xuéĐộng từ
  • 1.họcđộng từ chỉ hành động tiếp thu kiến thức
  • 2.việc họcdanh từ chỉ quá trình học tập

Ví dụ

我学习中文。

xuézhōngwén

Tôi học tiếng Trung.

学习很重要。

xuéhěnzhòngyào

Việc học rất quan trọng.

中国ZhōngguóDanh từ
  • Trung Quốc

Ví dụ

我想去中国旅游。

xiǎngzhōngguóyóu.

Tôi muốn đi du lịch Trung Quốc.

Ngữ pháp

Câu khẳng định với 'là'

S + 是 + 人/事物

Dùng '是' để nói 'S là ai/ là gì'. 爸爸 là bố, 妈妈 là mẹ, 中国人 là người Trung Quốc.

他是中国人。

shìzhōngguórén

Anh ấy là người Trung Quốc.

这是我爸爸。

zhèshìba

Đây là bố tôi.

Đang làm gì ở đâu

S + 在 + 地点 + 动词

'在' đặt trước nơi chốn để nói mình đang ở đâu và làm gì. 家 là nhà, 中国 là Trung Quốc.

我在家吃米饭。

zàijiāchīfàn

Tôi ở nhà ăn cơm.

妈妈在中国学习汉语。

mazàizhōngguóxuéhàn

Mẹ tôi ở Trung Quốc học tiếng Trung.

Hội thoại

Gặp gỡ bạn mới

Linh và Nam nói chuyện tại trường.

Na
Nam

你好!你叫什么?

hǎojiàoshénme

Xin chào! Tên bạn là gì?

Li
Linh

我叫林。你呢?

jiàolínne

Tôi tên là Linh. Còn bạn?

Na
Nam

我叫南。你是中国人吗?

jiàonánshìzhōngguórénma

Tôi tên là Nam. Bạn là người Trung Quốc à?

Li
Linh

不是,我不是中国人。我是越南人。

shìshìzhōngguórénshìyuènánrén

Không, tôi không phải người Trung Quốc. Tôi là người Việt Nam.

Na
Nam

你在学习汉语吗?

zàixuéhànma

Bạn đang học tiếng Trung à?

Li
Linh

是,我学习汉语。我很高兴!

shìxuéhànhěngāoxìng

Vâng, tôi học tiếng Trung. Tôi rất vui!