Bài 19: Công nghệ & Mạng xã hội

电脑和手机

Học cách dùng 会, 都 qua chủ đề công nghệ & Mạng xã hội.

13 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~13 phút

Từ vựng13 từ

Động từ
  • gọi (điện thoại), đánh (bóng)...

Ví dụ

打电话。

diànhuà

Gọi điện thoại.

电话diànhuàDanh từ
  • điện thoạicó thể chỉ cuộc gọi hoặc thiết bị

Ví dụ

打电话。

diànhuà

Gọi điện thoại.

电脑diànnǎoDanh từ
  • máy tínhviết tắt của điện não

Ví dụ

用电脑。

yòngdiànnǎo

Dùng máy tính.

电视diànshìDanh từ
  • tiviviết tắt của truyền hình

Ví dụ

我看电视。

kàndiànshì

Tôi xem tivi.

dōuTrạng từ
  • đều, tất cảchỉ sự bao quát toàn bộ

Ví dụ

我们都很好。

mendōuhěnhǎo

Chúng tôi đều rất tốt.

huìĐộng từ
  • 1.biết (làm gì đó)chỉ kỹ năng có thể học được
  • 2.sẽ (thể hiện khả năng xảy ra trong tương lai)

Ví dụ

我会说中文。

huìshuōzhōngwén

Tôi biết nói tiếng Trung.

明天我会来。

míngtiānhuìlái

Ngày mai tôi sẽ đến.

kànĐộng từ
  • xem, nhìncó thể dùng cho xem TV, đọc sách, gặp gỡ

Ví dụ

看书。

kànshū

Đọc sách.

看电视。

kàndiànshì

Xem ti vi.

menTrợ từ
  • hậu tố số nhiều cho danh từ chỉ ngườidùng sau đại từ hoặc danh từ chỉ người, ví dụ: (wǒmen) (chúng tôi), (péngyoumen) (bạn bè)

Ví dụ

我们去。

men

Chúng tôi đi.

朋友péngyouDanh từ
  • bạn, bạn bè

Ví dụ

他是我最好的朋友。

shìzuìhǎodepéngyou.

Anh ấy là bạn thân nhất của tôi.

认识rènshiĐộng từ
  • 1.nhận ra, biết (ai đó)chỉ sự quen biết hoặc nhận diện
  • 2.hiểu biết về
  • 3.làm quen

Ví dụ

我认识他。

rènshi

Tôi quen anh ấy.

我们认识一下吧。

menrènshixiàba

Chúng ta làm quen nhé.

手机shǒuDanh từ
  • điện thoại di độngthuật ngữ thông dụng hơn 'điện thoại' trong giao tiếp

Ví dụ

你的手机?

deshǒu

Điện thoại của bạn?

shuōĐộng từ
  • nói, bảocó thể dùng để diễn đạt lời nói hoặc yêu cầu

Ví dụ

我说中文。

shuōzhōngwén

Tôi nói tiếng Trung.

说你好。

shuōhǎo

Nói 'xin chào'.

Trạng từ
  • cũngdùng để thêm thông tin tương tự

Ví dụ

我也去。

Tôi cũng đi.

Ngữ pháp

Biết làm gì (kỹ năng)

S + 会 + 动词

会 được dùng để nói về một kỹ năng đã học được hoặc biết cách làm một việc gì đó. Đặt 会 trước động từ.

我会用电脑。

huìyòngdiànnǎo

Tôi biết dùng máy tính.

他会说中文。

huìshuōzhōngwén

Anh ấy biết nói tiếng Trung.

Tất cả đều...

S + 都 + 动词

都 được đặt trước động từ hoặc tính từ để nhấn mạnh rằng tất cả các đối tượng được nhắc đến đều thực hiện hành động hoặc có tính chất đó.

我和朋友们都会用手机。

péngyǒumendōuhuìyòngshǒu

Tôi và các bạn đều biết dùng điện thoại.

我们都是学生。

mendōushìxuéshēng

Chúng tôi đều là học sinh.

Hội thoại

Nói về công nghệ

Hai bạn sinh viên nói chuyện về các thiết bị công nghệ.

Na
Nam

你会用电脑吗?

huìyòngdiànnǎoma

Bạn có biết dùng máy tính không?

Li
Linh

会,我会用电脑。你呢?

huìhuìyòngdiànnǎone

Có, tôi biết dùng máy tính. Còn bạn?

Na
Nam

我也会。我的朋友们都会用电脑和手机。

huìdepéngyǒumendōuhuìyòngdiànnǎoshǒu

Tôi cũng biết. Bạn bè của tôi đều biết dùng máy tính và điện thoại.

Li
Linh

你喜欢看电视吗?

huankàndiànshìma

Bạn có thích xem tivi không?

Na
Nam

我不太喜欢看电视。我喜欢看电脑。

tàihuankàndiànshìhuankàndiànnǎo

Tôi không thích xem tivi lắm. Tôi thích xem máy tính.

Li
Linh

我认识一个朋友,他会用电话说中文。

rènshipéngyǒuhuìyòngdiànhuàshuōzhōngwén

Tôi biết một người bạn, anh ấy biết dùng điện thoại để nói tiếng Trung.