Bài 17: Ngân hàng và tiền & Bưu điện

Học cách dùng 有, 没有, 东西, 太, 了 qua chủ đề ngân hàng và tiền & Bưu điện.

12 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~12 phút

Từ vựng12 từ

Tính từ
  • 1.to, lớndùng cho kích thước hoặc độ tuổi
  • 2.quan trọngtrong một số ngữ cảnh như (dàxué)

Ví dụ

这个西瓜很大。

zhègeguāhěn

Quả dưa hấu này rất to.

他今年二十岁,很大了。

jīnniánèrshísuìhěnle

Anh ấy năm nay hai mươi tuổi, rất lớn rồi.

duōTính từ
  • 1.nhiềutính từ chỉ số lượng lớn
  • 2.rất, thế nàotrạng từ trong câu hỏi như bao nhiêu (duōshǎo)

Ví dụ

人很多。

rénhěnduō

Người rất nhiều.

你多大?

duō

Bạn bao nhiêu tuổi?

kuàiLượng từ
  • đơn vị tiền tệ (đồng), miếngDùng để đếm tiền hoặc vật thể.

Ví dụ

十块钱。

shíkuàiqián

Mười đồng.

mǎiĐộng từ
  • muahoạt động mua hàng

Ví dụ

我买书。

mǎishū

Tôi mua sách.

买苹果。

mǎipíngguǒ

Mua táo.

qiánDanh từ
  • tiền

Ví dụ

这个多少钱?

zhègeduōshǎoqián

Cái này bao nhiêu tiền?

shǎoTính từ
  • 1.ítđối lập với (duō)
  • 2.thiếutrong một số ngữ cảnh

Ví dụ

钱很少。

qiánhěnshǎo

Tiền rất ít.

人少一点好。

rénshǎodiǎnhǎo

Ít người hơn thì tốt.

shūDanh từ
  • sách

Ví dụ

这是我的书。

zhèshìdeshū

Đây là sách của tôi.

他看书。

kànshū

Anh ấy đọc sách.

书包shūbāoDanh từ
  • cặp sách

Ví dụ

你的书包是什么颜色?

deshūbāoshìshénmeyán

Cặp sách của bạn màu gì?

xīnTính từ
  • mớiđối lập với 'cũ' (jiù)

Ví dụ

这是新书。

zhèshìxīnshū

Đây là sách mới.

yǒuĐộng từ
  • có (sở hữu hoặc tồn tại)Câu phủ định dùng (méiyǒu) hoặc (méi)

Ví dụ

我有书。

yǒushū

Tôi có sách.

màiĐộng từ
  • bánhoạt động bán hàng

Ví dụ

他卖东西。

màidōng

Anh ấy bán đồ.

卖书。

màishū

Bán sách.

漂亮piàoliangTính từ
  • đẹp, xinhdùng cho người hoặc vật

Ví dụ

她很漂亮。

hěnpiàoliang

Cô ấy rất đẹp.

Ngữ pháp

Có/Không có cái gì

S + 有/没有 + (数量) + 东西

Dùng '有' để nói sự sở hữu hoặc sự tồn tại. '没有' là dạng phủ định. Có thể thêm số lượng trước danh từ.

我有钱。

yǒuqián

Tôi có tiền.

她没有新书包。

méiyǒuxīnshūbāo

Cô ấy không có cặp sách mới.

Quá... rồi!

S + 太 + 形容词 + 了!

Dùng '太...了' để nhấn mạnh, diễn tả cảm xúc mạnh như ngạc nhiên, khen ngợi hoặc than phiền.

这本书太贵了!

zhèběnshūtàiguìle!

Quyển sách này quá đắt!

这个地方太大了!

zhègefāngtàile!

Cái nơi này quá lớn!

Hội thoại

Mua sách ở hiệu sách

Nam và Linh ở hiệu sách.

Na
Nam

这本书多少钱?

zhèběnshūduōshǎoqián?

Quyển sách này bao nhiêu tiền?

Li
Linh

二十五块。

èrshíkuài

Hai mươi lăm đồng.

Na
Nam

太贵了! 有便宜的吗?

tàiguìle!yǒupiányidema?

Đắt quá! Có cái nào rẻ hơn không?

Li
Linh

那本旧书十块钱,但是不漂亮。

běnjiùshūshíkuàiqiándànshìpiàoliang

Quyển sách cũ kia mười đồng, nhưng mà không đẹp.

Na
Nam

我没有很多钱。我买新书。

méiyǒuhěnduōqiánmǎixīnshū

Tôi không có nhiều tiền. Tôi mua sách mới.

Li
Linh

好的。你的书包很漂亮!

hǎodedeshūbāohěnpiàoliang!

Được. Cặp sách của bạn đẹp quá!