Bài 15: Học tập & Thể thao

学习

Học cách dùng 在, 地点, 想 qua chủ đề học tập & Thể thao.

14 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~14 phút

Từ vựng14 từ

杯子bēiziDanh từ
  • cốc, ly

Ví dụ

我有一个杯子。

yǒubēizi

Tôi có một cái cốc.

Động từ
  • gọi (điện thoại), đánh (bóng)...

Ví dụ

打电话。

diànhuà

Gọi điện thoại.

Động từ
  • đọcnhấn mạnh hành động đọc to hoặc đọc hiểu

Ví dụ

读书。

shū

Đọc sách.

读报。

bào

Đọc báo.

guānĐộng từ
  • 1.đóngdùng cho cửa, đèn...
  • 2.tắtđèn, quạt...

Ví dụ

请关门。

qǐngguānmén

Xin hãy đóng cửa.

关灯。

guāndēng

Tắt đèn.

Động từ
  • uốngdùng cho đồ uống

Ví dụ

我喝水。

shuǐ

Tôi uống nước.

喝咖啡。

fēi

Uống cà phê.

kāiĐộng từ
  • 1.mở rahành động mở cửa, tủ...
  • 2.lái (xe)ngắn gọn cho việc điều khiển phương tiện

Ví dụ

开门。

kāimén

Mở cửa.

我开车。

kāichē

Tôi lái xe.

kànĐộng từ
  • xem, nhìncó thể dùng cho xem TV, đọc sách, gặp gỡ

Ví dụ

看书。

kànshū

Đọc sách.

看电视。

kàndiànshì

Xem ti vi.

mǎiĐộng từ
  • muahoạt động mua hàng

Ví dụ

我买书。

mǎishū

Tôi mua sách.

买苹果。

mǎipíngguǒ

Mua táo.

pǎoĐộng từ
  • chạyhoạt động thể thao hoặc di chuyển nhanh

Ví dụ

跑得快。

pǎokuài

Chạy nhanh.

跑步。

pǎo

Chạy bộ.

shūDanh từ
  • sách

Ví dụ

这是我的书。

zhèshìdeshū

Đây là sách của tôi.

他看书。

kànshū

Anh ấy đọc sách.

shuǐDanh từ
  • nướcnước uống hoặc nước nói chung

Ví dụ

我想喝水。

xiǎngshuǐ

Tôi muốn uống nước.

这里有水。

zhèyǒushuǐ

Ở đây có nước.

xiěĐộng từ
  • viếtđộng từ chỉ hành động viết chữ hoặc sáng tạo văn bản

Ví dụ

我写汉字。

xiěhàn

Tôi viết chữ Hán.

请写名字。

qǐngxiěmíng

Xin hãy viết tên.

学习xuéĐộng từ
  • 1.họcđộng từ chỉ hành động tiếp thu kiến thức
  • 2.việc họcdanh từ chỉ quá trình học tập

Ví dụ

我学习中文。

xuézhōngwén

Tôi học tiếng Trung.

学习很重要。

xuéhěnzhòngyào

Việc học rất quan trọng.

Danh từ
  • 1.chữ, ký tựchỉ ký tự đơn lẻ trong tiếng Trung
  • 2.chữ viếtliên quan đến viết

Ví dụ

这个字怎么写?

zhègezěnmexiě

Chữ này viết thế nào?

我会写一千个字。

huìxiěqiān

Tôi biết viết một nghìn chữ.

Ngữ pháp

Đang làm gì ở đâu

S + 在 + 地点 + 动词

Dùng để chỉ hành động đang diễn ra tại một địa điểm cụ thể. Mẫu câu này kết hợp từ 在 (ở, tại) với một danh từ chỉ nơi chốn, theo sau là động từ.

他在图书馆看书。

zàishūguǎnkànshū

Anh ấy đang xem sách ở thư viện.

我在家里写字。

zàijiāxiě

Tôi đang viết chữ ở nhà.

Muốn làm gì

S + 想 + 动词 + (宾语)

Dùng để diễn tả mong muốn, ý định của người nói. Từ 想 được đặt ngay trước động từ chính.

我想买一本书。

xiǎngmǎiběnshū

Tôi muốn mua một cuốn sách.

你想喝什么?

xiǎngshénme

Bạn muốn uống gì?

Hội thoại

Trước khi đi học

Linh và Nam nói chuyện vào buổi sáng trước khi đến trường.

Li
Linh

你想喝什么?

xiǎngshénme

Bạn muốn uống gì?

Na
Nam

我想喝水。你呢?

xiǎngshuǐne

Tôi muốn uống nước. Còn bạn?

Li
Linh

我也喝水。你的杯子在哪里?

shuǐdebēizizài

Tôi cũng uống nước. Cốc của bạn ở đâu?

Na
Nam

在桌子上。你能帮我开一下门吗?

zàizhuōzishàngnéngbāngkāixiàménma

Ở trên bàn. Bạn có thể giúp tôi mở cửa được không?

Li
Linh

好。我们走吧。

hǎomenzǒuba

Được. Chúng ta đi thôi.