Bài 14: Công việc & Trường học

工作

Học cách dùng 是, 在 qua chủ đề công việc & Trường học.

13 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~13 phút

Từ vựng13 từ

dōuTrạng từ
  • đều, tất cảchỉ sự bao quát toàn bộ

Ví dụ

我们都很好。

mendōuhěnhǎo

Chúng tôi đều rất tốt.

工作gōngzuòDanh từ
  • 1.công việc, việc làmdanh từ chỉ nghề nghiệp hoặc nơi làm việc
  • 2.làm việcđộng từ chỉ hành động đi làm

Ví dụ

他的工作很好。

degōngzuòhěnhǎo

Công việc của anh ấy tốt lắm.

我在公司工作。

zàigōnggōngzuò

Tôi làm việc ở công ty.

hěnTrạng từ
  • rấttrạng từ chỉ mức độ cao

Ví dụ

我很高兴。

hěngāoxìng

Tôi rất vui.

kànĐộng từ
  • xem, nhìncó thể dùng cho xem TV, đọc sách, gặp gỡ

Ví dụ

看书。

kànshū

Đọc sách.

看电视。

kàndiànshì

Xem ti vi.

老师lǎoshīDanh từ
  • thầy giáo, cô giáo

Ví dụ

我们的老师很好。

mendelǎoshīhěnhǎo.

Giáo viên của chúng tôi rất tốt.

shuōĐộng từ
  • nói, bảocó thể dùng để diễn đạt lời nói hoặc yêu cầu

Ví dụ

我说中文。

shuōzhōngwén

Tôi nói tiếng Trung.

说你好。

shuōhǎo

Nói 'xin chào'.

xiěĐộng từ
  • viếtđộng từ chỉ hành động viết chữ hoặc sáng tạo văn bản

Ví dụ

我写汉字。

xiěhàn

Tôi viết chữ Hán.

请写名字。

qǐngxiěmíng

Xin hãy viết tên.

学生xuéshengDanh từ
  • học sinh, học viên

Ví dụ

我是大学生。

shìxuésheng.

Tôi là sinh viên đại học.

学校xuéxiàoDanh từ
  • trường học

Ví dụ

我去学校。

xuéxiào

Tôi đi học.

知道zhīdàoĐộng từ
  • 1.biếtthông thường, dùng cho sự hiểu biết
  • 2.hiểunhẹ

Ví dụ

我知道了。

zhīdàole

Tôi biết rồi.

你知道吗?

zhīdàoma

Bạn có biết không?

zǒuĐộng từ
  • 1.đi bộbằng chân
  • 2.rời đikhỏi nơi nào đó

Ví dụ

我们走。

menzǒu

Chúng ta đi.

走路。

zǒu

Đi bộ.

zuòĐộng từ
  • làmđộng từ rất rộng, dùng cho hầu hết hành động 'làm' việc gì

Ví dụ

你做什么?

zuòshénme

Bạn làm gì?

我做饭。

zuòfàn

Tôi nấu cơm.

公司gōngDanh từ
  • công tynơi làm việc, cơ quan

Ví dụ

我在公司。

zàigōng

Tôi ở công ty.

他去公司。

gōng

Anh ấy đi công ty.

Ngữ pháp

Câu khẳng định với 'là'

S + 是 + ...

Dùng '是' (shì) để nối chủ ngữ với danh từ hoặc cụm danh từ, diễn tả 'ai là ai' hoặc 'cái gì là cái gì'. Đây là cấu trúc câu khẳng định cơ bản nhất trong tiếng Trung sơ cấp.

她是老师。

shìlǎoshī

Cô ấy là giáo viên.

这是公司。

zhèshìgōng

Đây là công ty.

Câu chỉ địa điểm với 'ở'

S + 在 + nơi chốn

Dùng '在' (zài) sau chủ ngữ để chỉ nơi người hoặc vật đang ở. Nơi chốn có thể là trường học, công ty, nhà... Cấu trúc này thường dùng để trả lời câu hỏi 'Bạn ở đâu?'

他在学校。

zàixuéxiào

Anh ấy ở trường học.

学生在公司。

xuéshēngzàigōng

Học sinh ở công ty.

Hội thoại

Hỏi về công việc và trường học

Hai người bạn cũ gặp lại nhau.

Li
Linh

你好!你是老师吗?

hǎoshìlǎoshīma

Chào bạn! Bạn là giáo viên phải không?

Na
Nam

不是,我不是老师。我是学生。

shìshìlǎoshīshìxuéshēng

Không, tôi không phải giáo viên. Tôi là học sinh.

Li
Linh

你在哪?

zài

Bạn ở đâu?

Na
Nam

我在学校。

zàixuéxiào

Tôi ở trường học.

Li
Linh

你知道她吗?她做工作。

zhīdàomazuògōngzuò

Bạn biết cô ấy không? Cô ấy làm việc.

Na
Nam

知道。她在公司。她写很多。

zhīdàozàigōngxiěhěnduō

Biết. Cô ấy ở công ty. Cô ấy viết rất nhiều.