Từ vựng tiếng Trung chủ đề Tôn giáo
32 từ · HSK 5, 6 và 7
Tổng hợp 32 từ vựng tiếng Trung chủ đề Tôn giáo thuộc HSK 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Tôn giáo theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.
Từ vựng Tôn giáo HSK 5(2 từ)
Lộ trình HSK 5thần, thần linh
giải thích, lý thuyết
Từ vựng Tôn giáo HSK 6(10 từ)
Lộ trình HSK 6Thượng Đế, Chúa Trời
Phật, Đức Phật
Phật giáo, đạo Phật
niềm tin tôn giáo
Đạo Tin Lành, đạo Cơ Đốc (tôn giáo dựa trên giáo lý của Chúa Jesus)
thiên đường
chùa (Buddhist temple)
tôn sùng, sùng bái
nhà thờ
Đạo giáo, Đạo giáo Trung Quốc
Từ vựng Tôn giáo HSK 7(20 từ)
Lộ trình HSK 7Hồi giáo
cung cấp, cung ứng
cúng dường, phụng thờ (thần Phật, tổ tiên)
nhà sư, tăng nhân
hồi sinh, sống lại
Thiên Chúa giáo
thiên thần
tông, tôn (dòng họ, tôn giáo)
chùa
Thiếu Lâm Tự
đền, miếu, chùa
ban cho, ban phát (thường mang tính từ trên xuống)
lễ rửa tội
Nhà thờ Hồi giáo
thiêng liêng, trang nghiêm
cúng tế, cúng bái
trượng thiền, gậy của nhà sư
người Hồi giáo (tín đồ của đạo Islam)
kinh (sách kinh điển, thường chỉ các bộ kinh trong Phật giáo, Nho giáo)
Bồ tát
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Tôn giáo
Bộ từ vựng chủ đề Tôn giáo gom 32 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Tôn giáo — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Tôn giáo đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.